Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 11:01:00 đến ngày 2020-07-27 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,565,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, hè máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4012 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề, hè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4662 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8426 | 100m3 |
| 4 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8198 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6659 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1357 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7327 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8188 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6423 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6423 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6423 | 100tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,58 | m2 |
| 17 | Biển tam giác hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 18 | Biển báo hình tam giác KT: 70x70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 19 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 20 | Đào hố móng chôn cột, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hè phố và cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ viên bó vỉa dải phân cách bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ để cấy thép D12 (KC: 20cm/lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 4 | Bê tông dải phân cách giữa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | m2 |
| 7 | Đắp đất, trồng lại thảm hoa (tận dụng những đoạn đã phá dỡ); nhân công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 8 | Mua và lắp đặt bó vỉa cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543 | m |
| 9 | Mua và lắp đặt bó vỉa cửa thu cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,086 | 100m2 |
| 12 | Lát viên đan rãnh KT: (0,25x0,5x0,05) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,625 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3258 | 100m2 |
| 15 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,26 | m2 |
| 17 | Lát gạch tự chèn loại gạch cường độ cao dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.638,79 | m2 |
| 18 | Lát gạch dẫn hướng cho người khiếm thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,94 | m2 |
| 19 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1657 | 100m3 |
| 20 | Đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m3 |
| 21 | Trồng cây Sang (D=10-15)cm; H>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cây |
| 22 | Chặt bỏ một số cây cũ không phù hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1cây |
| 23 | Lắp đặt khung bê tông KT: 1,2x1,2m; G=650kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 24 | Sản xuất bê tông khung bê tông, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, khung bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m2 |
| 26 | Lát tấm bê tông cường độ cao có đục lỗ KT: 5x45x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | cái |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0036 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 7 | Đào móng hộp thu nước, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | công |
| 10 | Bê tông cơi thành hố ga, hố cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cơi thành hố ga, hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan cũ G<200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 17 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 19 | Xây tường hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 28 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m3 |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m |
| 34 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 38 | Phá gạch chỉ mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mũ tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bản mặt mương, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 45 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | công |
| 13 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| E | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng mới cột cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT chữ thập D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Giá bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu cáp |
| 20 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,62 | m |
| 21 | Cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,07 | m |
| 22 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,07 | m |
| 23 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,5 | m |
| 24 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Đào móng cột rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp vỉa hè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m3 |
| 30 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,736 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,715 | m3 |
| 32 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè hiện trạng (gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| 33 | Rãnh bảo vệ cáp lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 35 | Đào rãnh cáp lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 36 | Đá dăm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 37 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,95 | m |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,64 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Chụp + cần đèn đơn cao 2,202 m, tay vươn D60 dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng, vươn 1,5m + tay phụ lắp trên cột bê tông( theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Cần đèn kép cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng, vươn 1,5m + tay phụ ( theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Đèn LED công suất 100W - 4 bóng 25W. IP66; KT 950x310x160; Thân bằng nhôm đúc áp lực cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 8 | Kẹp treo cáp KT4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ + 2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Má ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 12 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3M-3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Di chuuyển tháo dỡ, lắp lại cột thép BG 8m liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 20 | Hào cáp qua vỉa hè lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 21 | Tháo dỡ cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 23 | Ca xe vân chuyển cột + cần về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| G | Cổng, tường rào, sân vườn UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt (Nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 3 | vận chuyển cổng, hoa sắt đến nơi quy định (Nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2942 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9355 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,905 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7153 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5274 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4038 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1819 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3159 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5795 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1785 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9766 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5632 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2518 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4285 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1628 | m2 |
| 29 | Trát cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,7098 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2182 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch vỉ inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,6544 | m2 |
| 32 | Hàng rào kính cường lực 12ly (Bao gồm xẻ rãnh trụ, lắp đặt vách kính và dán keo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8818 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3377 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cổng phụ bằng thép hộp inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8 | m2 |
| 35 | Bản lề cổng xoay D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 38 | Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Attomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 42 | Cổng xếp điện tử inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Rào chắn barie L = 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Rào chắn barie L = 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Biển hiệu UBND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9462 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8196 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5116 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2389 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 57 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2921 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9897 | m3 |
| 60 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4337 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7203 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3588 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,452 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2343 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,012 | m2 |
| 74 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,503 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0328 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,012 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5358 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2928 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 81 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100kg |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 87 | Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Attomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Đèn ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Đèn huỳnh quang 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1645 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m2 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,042 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,042 | m3 |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m2 |
| H | Cổng, tường rào, sân vườn huyện ủy | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6345 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt (Nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 3 | vận chuyển cổng, hoa sắt đến nơi quy định (Nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3523 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9349 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5827 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8536 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4343 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9576 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9397 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5162 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4027 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5011 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7919 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7987 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6298 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3362 | m2 |
| 30 | Trát cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,4148 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,328 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột gạch vỉ inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,423 | m2 |
| 33 | Hàng rào kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1635 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cổng phụ bằng thép hộp inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,54 | m2 |
| 36 | Bản lề cổng xoay D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 39 | Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Attomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 43 | Cổng xếp điện tử inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Rào chắn barie L = 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Rào chắn barie L = 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Biển hiệu huyện ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9462 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8196 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5116 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2389 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 58 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2921 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9897 | m3 |
| 61 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4337 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7203 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3588 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,452 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2343 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,012 | m2 |
| 75 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,503 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0328 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,012 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5358 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2928 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 81 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 82 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100kg |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Attomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 93 | Đèn ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Đèn huỳnh quang 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9308 | 100m |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1544 | m3 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2386 | m3 |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5125 | m2 |
| 102 | Phá dỡ hòn non bộ (Nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 103 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | gốc |
| 104 | Vận chuyển cây đến nơi quy định (Nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9105 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4291 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 107 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4291 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6252 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 110 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7336 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,373 | m2 |
| 112 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,373 | m2 |
| 113 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9002 | m2 |
| 114 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0341 | m3 |
| 115 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 116 | Trồng cây tùng (nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 117 | Trồng cây tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 118 | Trồng cây dâm bụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,142 | md |
| 119 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn chiếu cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 123 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8156 | 100m2 |
| 124 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | 100m3 |
| 125 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6326 | 100m2 |
| 126 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6326 | 100m2 |
| 127 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6326 | 100m2 |
| 128 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6326 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | 100tấn |
| 130 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | 100tấn |
| 131 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | 100tấn |
| I | Chi phí nghiệm thu bàn giao | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| J | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi