Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742991-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200742862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 11:01:00 đến ngày 2020-07-27 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,565,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, hè máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4012 100m3
2 Đắp lề, hè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4662 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8426 100m3
4 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8198 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3119 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3119 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6659 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1357 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7327 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8188 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6423 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6423 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6423 100tấn
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,58 m2
17 Biển tam giác hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
18 Biển báo hình tam giác KT: 70x70x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
19 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
20 Đào hố móng chôn cột, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
21 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Hè phố và cây xanh
1 Phá dỡ viên bó vỉa dải phân cách bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
2 Khoan tạo lỗ để cấy thép D12 (KC: 20cm/lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 538 lỗ khoan
3 Cốt thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 tấn
4 Bê tông dải phân cách giữa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
5 Ván khuôn dải phân cách giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5244 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,89 m2
7 Đắp đất, trồng lại thảm hoa (tận dụng những đoạn đã phá dỡ); nhân công 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
8 Mua và lắp đặt bó vỉa cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.543 m
9 Mua và lắp đặt bó vỉa cửa thu cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
10 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,29 m3
11 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,086 100m2
12 Lát viên đan rãnh KT: (0,25x0,5x0,05) m Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,625 m2
13 Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3258 100m2
15 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,26 m2
17 Lát gạch tự chèn loại gạch cường độ cao dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.638,79 m2
18 Lát gạch dẫn hướng cho người khiếm thị Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,94 m2
19 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1657 100m3
20 Đất màu trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m3
21 Trồng cây Sang (D=10-15)cm; H>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cây
22 Chặt bỏ một số cây cũ không phù hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 1cây
23 Lắp đặt khung bê tông KT: 1,2x1,2m; G=650kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
24 Sản xuất bê tông khung bê tông, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, khung bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 100m2
26 Lát tấm bê tông cường độ cao có đục lỗ KT: 5x45x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 714 cái
C Thoát nước dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4811 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0036 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1cấu kiện
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5168 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2538 tấn
7 Đào móng hộp thu nước, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m3
8 Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
9 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 công
10 Bê tông cơi thành hố ga, hố cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
11 Ván khuôn gỗ cơi thành hố ga, hố cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
12 Tháo dỡ tấm đan cũ G<200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cấu kiện
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 1 đoạn ống
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 cái
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 mối nối
17 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
18 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m2
19 Xây tường hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,62 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
22 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m2
23 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
24 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
25 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
28 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 tấn
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 m3
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
33 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m
34 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
35 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 100m2
36 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
37 Ván khuôn gỗ tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100m2
38 Phá gạch chỉ mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
39 Bê tông mũ tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
40 Ván khuôn mũ tường mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
41 Bê tông bản mặt mương, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
42 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m2
43 Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
45 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
46 Ván khuôn gỗ tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m2
D Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 công
13 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
14 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
E Đèn tín hiệu giao thông
1 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Lắp dựng mới cột cao 2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
5 Lắp khung móng 8M24x1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp khung móng 4M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt đèn THGT chữ thập D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Tay bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 Giá bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bảng
18 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu cáp
19 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu cáp
20 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,62 m
21 Cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,07 m
22 Cáp trung tính 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,07 m
23 Dây lên đèn 5x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,5 m
24 Dây lên đèn 3x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
25 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Đào móng cột rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
27 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
29 Đào đất rãnh cáp vỉa hè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m3
30 Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,736 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,715 m3
32 Lát gạch hoàn trả vỉa hè hiện trạng (gạch tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m2
33 Rãnh bảo vệ cáp lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44
34 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
35 Đào rãnh cáp lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
36 Đá dăm cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
37 Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
38 Lắp đặt ống thép D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,95 m
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,64 m2
F Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột NPC.I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Chụp + cần đèn đơn cao 2,202 m, tay vươn D60 dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng, vươn 1,5m + tay phụ lắp trên cột bê tông( theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Cần đèn kép cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng, vươn 1,5m + tay phụ ( theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Móng cột M15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
5 Đèn LED công suất 100W - 4 bóng 25W. IP66; KT 950x310x160; Thân bằng nhôm đúc áp lực cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m
7 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m
8 Kẹp treo cáp KT4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đai thép không rỉ + 2 khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Má ốp cột D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
12 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
17 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
18 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3M-3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Di chuuyển tháo dỡ, lắp lại cột thép BG 8m liền cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
20 Hào cáp qua vỉa hè lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
21 Tháo dỡ cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
22 Tháo dỡ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
23 Ca xe vân chuyển cột + cần về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
G Cổng, tường rào, sân vườn UBND
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,665 m2
2 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt (Nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
3 vận chuyển cổng, hoa sắt đến nơi quy định (Nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 công
4 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2942 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9355 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,905 1m3 đất nguyên thổ
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7153 1m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9668 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 100m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 100m3 đất nguyên thổ/1km
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5274 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4038 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1819 100m2
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3159 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7166 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5795 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1785 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8348 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9766 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5632 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2518 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4285 m3
28 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1628 m2
29 Trát cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,7098 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2182 m2
31 Ốp tường trụ, cột gạch vỉ inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,6544 m2
32 Hàng rào kính cường lực 12ly (Bao gồm xẻ rãnh trụ, lắp đặt vách kính và dán keo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8818 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3377 m2
34 Gia công lắp dựng cổng phụ bằng thép hộp inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,8 m2
35 Bản lề cổng xoay D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
38 Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt Attomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
42 Cổng xếp điện tử inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Rào chắn barie L = 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Rào chắn barie L = 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Biển hiệu UBND Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9462 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8196 m3
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3 đất nguyên thổ
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3 đất nguyên thổ
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3 đất nguyên thổ/1km
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5116 m3
53 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2389 m3
54 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1902 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
57 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2921 m3
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m3
59 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9897 m3
60 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4337 m3
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m2
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0935 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7203 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
68 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3588 m3
69 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 100m2
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 tấn
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,452 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2343 m3
73 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,012 m2
74 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,503 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0328 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,012 m2
77 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5358 m2
78 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2928 m2
79 Cửa đi nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
80 Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
81 Quét Sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
83 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
84 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
85 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 100kg
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
87 Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
88 Lắp đặt Attomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
90 Lắp đặt dây dẫn loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
92 Đèn ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Đèn huỳnh quang 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1645 m3
98 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,75 m2
99 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,042 m3
100 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,042 m3
101 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,75 m2
H Cổng, tường rào, sân vườn huyện ủy
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6345 m2
2 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt (Nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
3 vận chuyển cổng, hoa sắt đến nơi quy định (Nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
4 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3523 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9349 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 1m3 đất nguyên thổ
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5827 1m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6981 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m3 đất nguyên thổ/1km
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8536 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4343 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9576 100m2
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9397 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5162 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4027 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5011 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7919 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1813 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7987 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6298 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
28 Xây tường gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 m2
29 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3362 m2
30 Trát cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,4148 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,328 m2
32 Ốp tường trụ, cột gạch vỉ inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,423 m2
33 Hàng rào kính cường lực 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1635 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
35 Gia công lắp dựng cổng phụ bằng thép hộp inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,54 m2
36 Bản lề cổng xoay D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
39 Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt Attomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
43 Cổng xếp điện tử inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Rào chắn barie L = 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Rào chắn barie L = 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Biển hiệu huyện ủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
48 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9462 m3
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8196 m3
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3 đất nguyên thổ
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3 đất nguyên thổ
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3 đất nguyên thổ/1km
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5116 m3
54 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2389 m3
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1902 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
58 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2921 m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m3
60 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9897 m3
61 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4337 m3
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0935 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7203 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
69 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3588 m3
70 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 100m2
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 tấn
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,452 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2343 m3
74 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,012 m2
75 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,503 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0328 m2
77 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,012 m2
78 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5358 m2
79 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2928 m2
80 Cửa đi nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
81 Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
82 Quét Sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
84 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
85 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
86 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 100kg
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
88 Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
89 Lắp đặt Attomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
91 Lắp đặt dây dẫn loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
93 Đèn ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Đèn huỳnh quang 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9308 100m
99 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1544 m3
100 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2386 m3
101 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5125 m2
102 Phá dỡ hòn non bộ (Nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
103 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 gốc
104 Vận chuyển cây đến nơi quy định (Nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
105 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9105 1m3 đất nguyên thổ
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4291 100m3 đất nguyên thổ
107 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4291 100m3 đất nguyên thổ/1km
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6252 m3
109 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 100m2
110 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7336 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,373 m2
112 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,373 m2
113 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,9002 m2
114 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0341 m3
115 Trồng cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cây
116 Trồng cây tùng (nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 công
117 Trồng cây tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
118 Trồng cây dâm bụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,142 md
119 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
120 Lắp đặt đèn chiếu cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
121 Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
123 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8156 100m2
124 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3379 100m3
125 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6326 100m2
126 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6326 100m2
127 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6326 100m2
128 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6326 100m2
129 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5001 100tấn
130 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5001 100tấn
131 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5001 100tấn
I Chi phí nghiệm thu bàn giao
1 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
J Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->