Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747429-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Hưng hà
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200673487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 10:51:00 đến ngày 2020-07-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,435,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B MẶT ĐƯỜNG RẢI THẢM HẠT TRUNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 61,7 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 61,7 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, chiều dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 9,256 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 11,106 100m3
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Như bản vẽ thi công kèm theo 10,255 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T (định mức nhân 8) Như bản vẽ thi công kèm theo 10,255 100tấn
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,483 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 31,341 100m3
3 Đào nền đường nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,503 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 28,064 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,181 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đào nền đường nhựa cũ) Như bản vẽ thi công kèm theo 11,024 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,96 100m3
8 Vận chuyển đất đào tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 34,339 100m3
9 Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô 10T, phạm vi <=1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 9,483 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 10,662 100m3
D BIỂN BÁO GIAO THÔNG, SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 28 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 59,1 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (định mức nhân 2) Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m2
E BÓ VỈA HÈ
1 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 190,35 m3
2 Bê tông bó vĩa hè đúc sẵn, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 61,1 m3
3 Lót bạt xác rắn 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 12,925 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vĩa đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 11,045 100m2
5 Ván khuôn móng bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 15,745 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 2.350 m
7 Bốc xếp bó vỉa đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 152,75 tấn
8 Bốc xếp bó vỉa đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 152,75 tấn
9 Vận chuyển bó vỉa đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 15,275 10 tấn/1km
F CỐNG HỘP 75x75 - LÝ TRÌNH KM 0+177.59M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,21 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,174 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,232 tấn
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,33 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,08 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,672 100m2
7 Lắp đặt cống hộp bằng cần cẩu 6T Như bản vẽ thi công kèm theo 10 1 đoạn ống
8 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 9 mối nối
9 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Như bản vẽ thi công kèm theo 37,2 m2
10 Bê tông tường đầu, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,64 m3
11 Ván khuôn tường đầu Như bản vẽ thi công kèm theo 0,024 100m2
12 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,213 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,082 100m3
G NỐI DÀI CỐNG HỘP 75x75 - LÝ TRÌNH KM 0+575.06M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,96 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,052 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,07 tấn
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,46 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,08 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,202 100m2
7 Lắp đặt cống hộp bằng cần cẩu 6T Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1 đoạn ống
8 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 2 mối nối
9 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Như bản vẽ thi công kèm theo 11,16 m2
10 Bê tông tường đầu, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,51 m3
11 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,34 m3
12 Bê tông tường cánh, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,39 m3
13 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6 m3
14 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,14 m3
15 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,96 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,44 m3
17 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,056 100m2
18 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,11 100m2
19 Bê tông tường đầu, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6 m3
20 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,47 m3
21 Bê tông tường cánh, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,03 m3
22 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,31 m3
23 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,35 m3
24 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,12 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,66 m3
26 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,086 100m2
27 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,138 100m2
28 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,162 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,121 100m3
H CỐNG HỘP 100x100 - LÝ TRÌNH KM 0+791.9M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,64 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,531 tấn
3 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,02 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,09 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,799 100m2
6 Lắp đặt cống hộp bằng cần cẩu 6T Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 8 mối nối
8 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Như bản vẽ thi công kèm theo 43,92 m2
9 Bê tông tường đầu, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,85 m3
10 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,65 m3
11 Bê tông tường cánh, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,96 m3
12 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,63 m3
13 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4 m3
14 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,65 m3
15 Làm lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,73 m3
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,084 100m2
17 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,192 100m2
18 Bê tông tường đầu, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,85 m3
19 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,65 m3
20 Bê tông tường cánh, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,96 m3
21 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,63 m3
22 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4 m3
23 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,65 m3
24 Làm lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,73 m3
25 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,084 100m2
26 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,192 100m2
27 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,356 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,186 100m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
J HỐ GA THU NƯỚC (SỐ LƯỢNG 80 CÁI)
1 Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,484 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,37 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 11,52 m3
4 Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 74,81 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,239 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 11,226 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 8,519 100m2
8 Lưới chắn rác kết hợp nắp hố ga bằng gang KT(960x960), tải trọng 40 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 80 1cấu kiện
9 Bốc xếp hố ga đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 80 1 cấu kiện
10 Bốc xếp hố ga đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 80 1 cấu kiện
11 Vận chuyển hố ga bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 18,703 10 tấn/1km
12 Lắp đặt hố ga bằng cần cẩu 6 T Như bản vẽ thi công kèm theo 80 cái
K CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG 600 (loại C)
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,871 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,922 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 12,77 m3
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 34,66 m3
5 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,042 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 42 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 41 mối nối
8 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 42 1 cấu kiện
L CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG D600 (loại C)
1 Đào cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 12,931 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 10,837 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 14,56 m3
4 Bê tông gối kê, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,77 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép gối kê, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,463 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối kê Như bản vẽ thi công kèm theo 2,885 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 290 đoạn ống 4m
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 289 mối nối
9 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 290 1 cấu kiện
10 Bốc xếp gối kê đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 581 1 cấu kiện
11 Bốc xếp gối kê đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 581 1 cấu kiện
12 Vận chuyển gối kê bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 7,693 10 tấn/1km
M CỬA XÃ D600 (SỐ LƯỢNG 3 CÁI)
1 Bê tông tường đầu, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,96 m3
2 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,19 m3
3 Bê tông tường cánh, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6 m3
4 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,68 m3
5 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,21 m3
6 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,86 m3
7 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,84 m3
8 Xây chân khay gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,75 m3
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,09 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,06 100m3
N DỰ PHÒNG PHÍ
1 DỰ PHÒNG PHÍ Tính toán cụ thể 700.217.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->