Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị Trại thực nghiệm khoa học và công nghệ.Ký hiệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735670-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị Trại thực nghiệm khoa học và công nghệ.Ký hiệu
Số hiệu KHLCNT 20200242783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 18:30:00 đến ngày 2020-07-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,077,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116,875 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,729 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,455 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,691 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91,11 m3
6 Gia công giằng mái thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,702 tấn
7 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,702 tấn
8 SXLD máng xối tôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.500 m
B HẠNG MỤC: PHÒNG THÍ NGHIỆM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7021 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,288 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,208 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,716 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,6784 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,504 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,002 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,22 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,308 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64,602 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,876 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,193 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,456 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,5024 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,264 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,398 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6624 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9866 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8128 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4558 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,036 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7121 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1007 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5674 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3637 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,1811 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1353 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,296 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8986 tấn
30 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,3785 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30,7686 m3
32 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,0736 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1302 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,9448 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,356 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,44 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 105,6 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,82 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,905 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 138,03 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 148,55 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,04 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,757 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 59,48 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 181,28 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 307,557 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 142,24 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 88 m
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 141,515 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 307,557 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 286,58 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 138,03 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 456,107 m2
54 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,0309 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,0309 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4864 100m2
57 LD khóa solex Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,92 m2
59 SX cửa đi khung sắt+bông sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,92 m2
60 SX cửa sổ khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27 m2
61 SX song cửa sổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27 m2
62 SX LD kính trằng 5 ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,2 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,92 m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 260 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 180 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 200 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 hộp
16 Thùng điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,85 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 SXLD khóa nhựa D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Keo dán ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 hộp
E GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0487 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1231 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0079 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0035 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3919 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,1904 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,096 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,37 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 57,756 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55,952 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,7307 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 110,5203 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,32 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,768 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,314 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4628 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5465 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,3446 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,509 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0466 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,2219 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,246 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,4333 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1312 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,152 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,645 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1651 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3774 tấn
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56,536 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,8748 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 294,92 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 282,68 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,364 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,364 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 113,66 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81,6 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,9 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 246,16 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 714,328 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 246,16 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 363,284 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 597,204 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,56 m2
39 SX cửa sổ khung nhôm kính nhôm sữa hệ 700 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,56 m2
40 Song sắt bảo vệ cửa S1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,56 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,56 m2
42 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 m2
43 SX cửa cuốn Đc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 m2
44 Mô tơ cửa cuốn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,56 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,037 tấn
47 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,037 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2544 tấn
49 Sản xuất lắp dựng bu long d25 dài 600 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
50 Sản xuất lắp dựng bu long d24 dài 70 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái 
51 SX lắp dựng tăng đưa dài 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
52 SX lắp dựng sắt tròn D12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91,92 mét
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,25 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 352,808 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,51 100m2
56 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
61 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 m
64 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 240 m
65 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400 m
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 hộp
68 Thùng điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
H XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0576 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,88 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0617 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,32 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7396 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,512 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,696 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,416 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1988 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0515 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1024 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0723 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,052 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0441 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0315 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0398 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0193 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0609 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,089 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,051 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0165 tấn
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,392 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,3152 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,946 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,46 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,78 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,68 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,792 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,2 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,412 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,084 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,2 m
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,96 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,92 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,24 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,084 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,46 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,864 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,12 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,39 m2
43 SXLD gạch bông gió 200x200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Viên
44 SX cửa đi panô nhôm kính sơn tĩnh điện (có kính) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,8 m2
45 SX cửa sổ khung sắt kính lật ( chưa kính ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,44 m2
46 LD khóa solex Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
47 SXLD kính trắng dày 5 ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,44 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,24 m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 m
5 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 m
J THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP, THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 100m
11 SXLD co nhựa PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
12 SXLD co nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
13 SXLD co nhựa PVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
14 SXLD tê rút nhựa PVC D34-27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
K HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01 HẦM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1408 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,355 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,4783 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,3762 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,704 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6544 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0259 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0185 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
11 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái 
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,2 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,2 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
16 Co nhựa PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,015 100m
18 Co nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,03 100m
20 Co nhựa PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
L HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,586 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,1103 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,2362 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30,227 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,3543 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,2122 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7871 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,8172 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,2188 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,245 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,8494 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6553 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,3393 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5276 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,7801 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81,902 m3
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 256,9395 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 276,07 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 m
20 đắp trang trí bánh ú trang trí trên đầu cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 187 Cái
21 Gia công hàng rào song sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 86,4282 m2
22 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 86,4282 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 86,4282 m2
24 SXLD bảng tên bằng tôn phẳng 4.5ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,6 m2
26 SXLD chữ sơn dầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
M *CỐNG TRÒN D600 DÀI 68M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3482 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,12 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0946 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,254 100m3
5 SXLD cống BTCT D600x6.0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68 m
N HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
O * MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRƯỚC CỔNG RỘNG 600 DÀI 202M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,121 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36,36 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60,6 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4232 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,697 100m3
P * MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG LÊN VÀ RAM DỐC RỘNG 600 DÀI 128M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,152 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,2 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,2 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,144 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 89,6 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2284 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,93 100m3
Q * MƯƠNG THOÁT NƯỚC RỘNG 400 DÀI 407M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,663 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,05 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 122,1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,8517 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,813 100m3
R HẠNG MỤC: BỜ KÈ VÀ LAN CAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,3042 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,4484 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 161,3237 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,92 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2336 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0388 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2145 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,425 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,879 100m3
10 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116,8 m2
11 Gia công lan can song sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116,8 m2
S HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Cào San lại mặt bằng sân đường bằng xe cuốc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 ca
2 Lu lèn mặt sân đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 ca
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,5 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,65 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,65 m3
T HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG GIỮA CÁC NHÀ LƯỚI
1 Cào San lại mặt bằng sân đường bằng xe cuốc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 ca
2 Lu lèn mặt sân đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 ca
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,5 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 175 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,5 100m
U HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,16 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,448 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,448 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,448 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 65,28 m3
7 Cắt roon nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 816 m2
V HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,0965 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,032 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,02 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,062 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,7564 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,217 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,7273 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3817 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,9632 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9581 tấn
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,4544 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,9648 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90,4192 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90,4192 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1321 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9644 100m3
17 Sản xuất lắp dựng cầu thang inox len xuống bể Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 m
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9422 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 92,5533 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 101,67 m3
4 Lát gạch thẻ làm dấu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.150 viên
5 Đấu nối hệ thống điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 lần
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,296 m3
7 SXLD trụ điện ly tâm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 sứ
9 Làm tiếp địa cho trụ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 879 m
12 Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 879 m
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
X HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7904 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,728 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,312 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,98 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
7 Tê D42 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
8 Giam 42-34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Khóa D42 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Khóa D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện 2HP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2873 100m3
Y HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 m
4 Máy bơm hỏa tiển 2HP, H=75m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250*350 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 130mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,1 100m
10 Dây cáp mạ kẽm treo bơm đ6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90 m
11 Keo chống truyền điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cuộn
12 Keo dán nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 hộp
13 Xây hố bảo vệ miệng giếng +công việc khác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
Z HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 582,1847 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 173,7651 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 173,7651 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 408,4196 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 816,8392 100m3
AA HẠNG MỤC: DI DỜI CÂY XANH
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 806 gốc cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 200 cây
3 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 300 m3
4 Trồng lại cây đã đào bao gồm vận chuyển cây tới nơi trồng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 200 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 200 cây
6 Tưới nước bảo dưỡng cây, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 100m2
AB HẠNG MỤC THIẾT BỊ
AC Thiết bị nhà màng công nghệ cao
AD Hệ thống tưới tự động (nhỏ giọt) Isreal cho 10 nhà màng gồm:
1 Đầu dò bù áp Isreal ( hoặc tương đương) không rò rỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25.000 Cái
2 Ống PE 16mm KT (Dày 1,4mm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6.250 m
3 Đầu nối PVC ra ống PE 16mm (KHỞI THỦY 16) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.700 Bộ
4 Van 16mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 220 Cái
5 Nối 2 ống PE 16 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 220 Cái
6 Ống nhỏ giọt Capinet 0,6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25.000 m
7 Cọc giữ chỗ cho ống nhỏ giọt CAPINET Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25.000 Cái
8 Bộ lọc đĩa 1.5" KT Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
9 Đục lỗ 3mm cho Capinet Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 Cái
10 Ống 49 bình minh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 320 m
11 Nhân công lắp đặt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 350 Công
12 Hệ thống phun sương tự động Isreal hoặc tương đương Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10.560 m2
13 Vải địa Isreal lót nền các nhà màng hoặc tương đương Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10.560 m2
14 Dây cáp điện VCm-120 Cadivi hoặc tương đương Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.000 m
15 Dây điện Cadivi 3.5 hoặc tương đương Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6.000 m
AE Thiết bị nhà màng gồm:
1 Bít đầu máng xối dày 0.8 K400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 Cái
2 Bít đầu máng xối dày 0.8 K500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 Cái
3 Phễu thoát nước dày 0.5 K400 D140 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
4 Vít 1.6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 Bịch
5 Vít M12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30.000 Con
6 Cáp phi 8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.200 m
7 Tăng đơ cáp 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 200 Cái
8 Ốc xiết cáp 6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500 Cái
9 Lò xo gai Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15.000 m
10 Bánh xe chéo (30*40) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
11 Máng lợp 5,2x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8.700 m2
12 Máng lợp 4,2x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.000 m2
13 Máng lợp 4,7x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.800 m2
14 Lưới 50 mesh 3,6x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.800 m2
15 Lưới thoáng 1,8x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63 Cuộn
16 Vận chuyển từ TP HCM đến công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Chuyến
AF Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
1 Chuyển quy trình, công nghệ tưới nhỏ giọt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Quy trình
2 Chuyển giao công nghệ điều khiển tự động công nghệ cao Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Quy trình
3 Quy trình sản xuất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Quy trình
4 Đào tạo kỹ thuật viên, và các lớp tập huấn (đến khi người dùng biết vận hành hệ thống) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Trọn gói
AG Thiết bị điều chỉnh pH nguồn nước cho hệ thống
1 Thiết bị điều chỉnh pH nguồn nước cho hệ thống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Hệ thống
AH Thiết bị điều khiển hệ thống giám sát cho 10 nhà màng
AI Bộ điều khiển trung tâm
1 MÁY BƠM 3PHASE 12m3/h 40M, 7.5HP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Đồng hồ đo áp lực nước RN 1/4"10 BAR Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
3 Lọc tự động 2" Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Van xả khí 1" Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Tủ điện Inverter cho NMC Pro 32 cổng điều khiển cho bơm, chạy theo áp cài đặt tín hiệu 24 VAC từ Controller. Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
6 Đồng hồ đo lưu lượng tín hiệu số 2'' Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
7 Cáp tín hiệu 12x1,5 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 m
8 Bồn chứa phân 500L Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
9 Lọc đĩa 1'' Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
10 Phụ kiện kết nối bồn phân Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
11 Van hồi nước 1,5'' Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
12 Van giảm áp 2'' Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
13 Cáp điện máy bơm 4 x 4mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 m
14 Phụ kiện lắp đặt HEADCONTROL 2'' Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
15 Giá đỡ trạm bơm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
AJ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
1 Điều khiển MNC Pro 32 cổng kết nối Fertikit 4 kênh châm phân, đo EC, PH Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 Phụ kiện điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Cáp nguồn Fertikit 4 x 4 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 m
4 CB nguồn Fertikit: CB 3 phase Mitsubishi 32A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Trạm thời tiết Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
6 Hộp treo đo nhiệt độ, độ ẩm trong nhà kính – NMC MEASURING BOX SE TEMP&HUMIDITY (được nuôi hoàn toàn bởi Fertikit, nguồn nuôi 24 VAC và 12 VDC) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
7 Analog Input Card Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
8 Sensor đo độ ẩm đất Netasensor Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
9 Cáp tín hiệu 6 lõi d = 1mm (bọc chống nhiễu) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 420 m
10 Card bảo vệ nguồn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
AK HỆ THỐNG ĐIỂU KHIỂN TRÊN MÁY TÍNH
1 Hộp Mux kết nối máy tính Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 USB chuyển đổi tín hiệu 232 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Cáp kết nối máy tính 2 lõi 1,5mm (Chống nhiễu loại tốt) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 m
4 Card truyền thông tin RS485 của NMC Pro Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
AL HỆ THỐNG ĐIỂU KHIỂN TRÊN MÁY TÍNH
1 Van Aquanet 1.5'' + xả khí 1'' Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
2 Van cơ 49 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
3 Van cơ 34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
4 Phụ kiện lắp đặt van vào đường ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
AM HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Ống PVC Ø60 PN9 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 m
2 Ống PVC Ø49 PN9 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 980 m
3 Ống PVC Ø42 PN9 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 340 m
4 Ống PVC Ø34 PN12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 m
5 Phụ kiện lắp đặt đường ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
AN Hệ thống kiểm tra giám sát nhanh đối với chất lượng rau củ quả
1 Hệ thống test nhanh chất lượng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
AO Hệ thống camera giám sát cho 10 màng:
1 Đầu ghi hình 24 CH Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
2 Camera quan sát Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 Mắt
3 Dây tín hiệu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.000 m
4 Màn hình quan sát 43 inch Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
AP Thiết bị công nghệ
1 Tủ cấy vi sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
2 Nồi hấp tiệt trùng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
3 Máy đo PH/mV/Nhiệt độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Máy
4 Cân kỹ thuật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
5 Cân phân tích Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
6 Máy khuấy từ gia nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Máy
7 Máy lắc Vortex Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Máy
8 Màng lọc các chế phẩm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
9 Dụng cụ nuôi cấy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT  4 bộ 
10 Cột trao đổi ion Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cột
11 Đĩa petri Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 300 Cái
12 Bình chứa nước sau khi lọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bình
13 Kính hiển vi soi nổi có chụp ảnh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Kính
14 Tủ sấy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Tủ
15 Kính hiển vi quang học ba mắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Kính
16 Bình tam giác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.000 Bình
17 Ống nghiệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.000 Ống
18 Dụng cụ lấy mẫu dao nhọn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
19 Giá nuôi cây (có hệ thống sáng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
20 Xe đẩy tay chuyên dụng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Xe
21 Tủ lạnh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Tủ
22 Tủ đựng hóa chất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Tủ
23 Bao nilon 11x18ml Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Kg
24 Cốc đụng 250ml Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
25 Ống đong 5ml Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 Ống
26 Quả bóp cao su cho pipette Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
27 Pipette Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
28 Máy đo độ brix Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Máy
29 Máy lạnh 1,5HP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 Máy
30 Rổ đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
31 Hộp nhựa tròn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500 Hộp
32 Hộp nhựa 10-20cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500 Hộp
33 Chai đựng nước hấp vô trùng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500 Chai
34 Máy đo PH ngoài vườn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Máy
35 Máy đo độ PH/mV/nhiệt độ/EC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Máy
36 Cân kỹ thuật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
37 Tủ điện động lực cho thiết bị điều khiển Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
38 Thiết bị cảm biến độ ẩm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
39 Motor 2HP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
40 Motor cầm tay Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
41 Máy đo pH/EC/nhiệt độ cầm tay Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
42 Tủ điện động lực cho thiết bị điều khiển Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
43 Bồn nước Inox 20 m3 phục vụ cho toàn hệ thống (vận chuyển và xe cẩu bồn vào vị trí) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->