Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 10:51:00 đến ngày 2020-07-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,458,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4277 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,3973 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206,0385 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,8931 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,2854 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3511 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,6093 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,43 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3603 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6492 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0311 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0128 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,092 | m3 |
| 14 | Cốt thép chân cột móng, trụ, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1937 | tấn |
| 15 | Cốt thép chân cột móng, trụ, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3216 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ chân móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5344 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,8867 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 327,6626 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,0992 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5451 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5451 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp 5km cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5451 | 100m3 |
| 23 | Bê tông giằng mặt móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1976 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt móng nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1979 | 100m2 |
| 25 | Côt thép giằng mặt móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1213 | tấn |
| 26 | Côt thép giằng mặt móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4301 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,2471 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,7191 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,464 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8524 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5625 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,7224 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8984 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,0842 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4905 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8614 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7606 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4389 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,8073 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8578 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ hiên cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0822 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3376 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2662 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 47 | Bê tông giằng, lanh tô liền mái hắt,.., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4508 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4274 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7722 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8091 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất cột thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8411 | tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3801 | tấn |
| 53 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7134 | tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1319 | tấn |
| 55 | Sản xuất giàn chắn sân khấu, khung mái sảnh, khung mái đua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4891 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 533,7086 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8411 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7134 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3801 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1319 | tấn |
| 61 | Lắp đặt giàn chắn sân khấu, khung mái sảnh, khung trang trí sảnh, khung mái đua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4891 | tấn |
| 62 | Bu lông D20 , L=350mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | Cái |
| 63 | Bu lông D20 , L=300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 64 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,184 | 100m2 |
| 65 | Tấm mút bạc cách nhiệt PE - OPP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 418,3998 | m2 |
| 66 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 476 | cái |
| 67 | Sản xuất khung sê nô thép hộp 40x40x2, con sơn đỡ sê nô thép hộp 50x50x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4323 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218,6086 | m2 |
| 69 | Lắp đặt khung sê nô thép hộp 40x40x2, con sơn đỡ sê nô thép hộp 50x50x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4323 | tấn |
| 70 | Máng inox thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.666,2839 | kg |
| 71 | Tấm Aluminium ốp sê nô, ốp cột, khung trang trí sảnh, khung mái đua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 354,8534 | m2 |
| 72 | Tấm Aluminium ốp cột trong nhà, giàn chắn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,66 | m2 |
| 73 | Chữ kỹ thuật bọc đồng (cỡ chữ to) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | chữ |
| 74 | Chữ kỹ thuật bọc đồng (cỡ chữ nhỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | chữ |
| 75 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,5091 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,469 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2545 | m3 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3559 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1368 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2194 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,4145 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường bồn hoa, tam cấp, giằng chắn bậc sân khấu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,025 | m3 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0519 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1768 | tấn |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1405 | 100m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 401,2651 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 498,3572 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,3326 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,89 | m2 |
| 90 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 168,54 | m |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,6734 | m2 |
| 92 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,7948 | m2 |
| 93 | Láng ô văng, vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,478 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,9 | m |
| 95 | Đắp trang trí ô tròn 2 đầu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 96 | Láng sàn mái sảnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (láng dốc về phía thu nước) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,3584 | m2 |
| 97 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa chống thấm mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,7904 | m2 |
| 98 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,6484 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá granit vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,264 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá granit vào cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,92 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 893,3583 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 647,4192 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.114,9816 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 425,7959 | m2 |
| 105 | Đắp cát tôn nền sân khấu, tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,853 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5016 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,7636 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6334 | m2 |
| 109 | Đánh màu bằng máy kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,4708 | m2 |
| 110 | Đánh bóng sàn bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,4708 | m2 |
| 111 | Hút bụi nền bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,4708 | m2 |
| 112 | Xử lý khuyết tật bề mặt sàn bằng keo EPOXY hai thành phần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,4708 | m2 |
| 113 | Sơn nền bằng lớp sơn lót EPOXY | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,4708 | m2 |
| 114 | Sơn EPOXY chịu mài mòn va đập cơ học độ bền cao ( Sơn phủ sân thể thao cao cấp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,4708 | m2 |
| 115 | Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,9883 | m2 |
| 116 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3285 | m3 |
| 117 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,3608 | m2 |
| 118 | Láng nền cầu thang, tam cấp, sân khấu vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,4539 | m2 |
| 119 | Trát tường chắn tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,3303 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường chắn tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,3303 | m2 |
| 121 | Sơn tường chắn tam cấp đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,3303 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,225 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2289 | m2 |
| 124 | Vật liệu cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 204,3062 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 128 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,448 | m2 |
| 130 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,448 | m2 |
| 131 | Trụ inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Tay vịn lan can cầu thang inox D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,72 | m |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0749 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9235 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính 4 lần cộng dồn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9235 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn lốp trần D320 bóng tuýp tròn 28W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng sân thi đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn Led dowlight âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn Led dowlight đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Led cao áp chiếu sáng sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng âm trần, phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Tủ điện Sino âm tường 12 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 146 | Tủ điện KT 300x200x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt mặt công tắc hai chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt các hạt công tắc hai chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | hộp |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 161 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 245 | m |
| 162 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 163 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 164 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 165 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 166 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550 | m |
| 167 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700 | m |
| 168 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 430 | m |
| 169 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 172 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 173 | Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 174 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115 | m |
| 175 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m |
| 176 | Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115 | m |
| 179 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,72 | m3 |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 182 | Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 183 | Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,72 | m3 |
| 184 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 185 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 186 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 187 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 188 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 189 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 190 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8875 | kg |
| 191 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,181 | kg |
| 192 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1633 | kg |
| 194 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,98 | 100m |
| 195 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 198 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi