Gói thầu: Swap anten đa băng và lắp đặt RRU tại Quận Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, Quận 12, Quận Thủ Đức, Quận 9, TP.Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200745550-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Swap anten đa băng và lắp đặt RRU tại Quận Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, Quận 12, Quận Thủ Đức, Quận 9, TP.Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20200729579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sỡ hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 14:08:00 đến ngày 2020-07-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,038,959,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Swap anten đa băng và lắp đặt RRU tại Quận Tân Bình; Tân Phú; Bình Tân; Quận 12; Quận Thủ Đức; Quận 9; Tp. Hồ Chí Minh
1 Vật tư A ( chủ đầu tư )cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Lạt thít thép bọc nhựa Tham khảo Phần II, chương V 1.338 cái
3 Cáp nguồn cho RRU 2x16 Tham khảo Phần II, chương V 3.725,1 m
4 Cáp tiếp đất M25 Tham khảo Phần II, chương V 276 m
5 Bộ gá anten Tham khảo Phần II, chương V 313 bộ
6 Vật tư B( nhà thầu ) cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cao su non Tham khảo Phần II, chương V 276 cuộn
8 Đầu cos 16 Tham khảo Phần II, chương V 276 cái
9 Đầu cos 25 Tham khảo Phần II, chương V 276 cái
10 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 BỐC DỠ VẬN CHUYỂN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 80,8 tấn
13 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 80,8 tấn
14 Vận chuyển cấp vật tư (cự ly 50km, đường cấp 2, 1 trạm/chuyến) Tham khảo Phần II, chương V 254 chuyến
15 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 0 thiết bị
17 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 97 bộ
18 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
19 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
20 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 60 < h <= 80m Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
21 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 96 bộ
22 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
23 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
24 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 60 < h <= 80m Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
25 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15 Tham khảo Phần II, chương V 242 bộ
26 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
27 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
28 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 60m < h <= 80m Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
29 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 499 10m
30 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 309,7 10m
31 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 62,8 10m
32 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 60m < h <= 80m Tham khảo Phần II, chương V 0 10m
33 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 309,71 10m
34 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 62,8 10m
35 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 60m < h <= 80m Tham khảo Phần II, chương V 0 10m
36 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 25,8 10m
37 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
38 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 60m < h <= 80m Tham khảo Phần II, chương V 0 10m
39 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 27,6 10 cái
40 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 27,6 10 cái
41 Lắp đặt diplexer trên cột anten trạm BTS Tham khảo Phần II, chương V 223 bộ
42 LẮP ĐẶT BỘ GÁ ANTEN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 305 bộ
44 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
45 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 60m < H <= 80m Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
46 THÁO DỠ THU HỒI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m Tham khảo Phần II, chương V 204 khối máy
48 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 0 khối máy
49 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ > 60m Tham khảo Phần II, chương V 0 khối máy
50 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 253,7 10m
51 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m<H<=60m Tham khảo Phần II, chương V 31,4 10m
52 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 60m<H<=80m Tham khảo Phần II, chương V 0 10m
53 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 253,7 10m
54 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 30m<H<=60m Tham khảo Phần II, chương V 31,4 10m
55 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 60m<H<=80m Tham khảo Phần II, chương V 0 10m
56 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 19,5 10m
57 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
58 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 60m<H<=80m Tham khảo Phần II, chương V 0 10m
59 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <=20m Tham khảo Phần II, chương V 778 bộ
60 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m Tham khảo Phần II, chương V 47 bộ
61 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
62 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ > 60m Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
63 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H <=30m Tham khảo Phần II, chương V 796 bộ
64 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao 30 < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 29 bộ
65 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao 60 < H <= 80m Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
66 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m Tham khảo Phần II, chương V 204 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->