Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 18:21:00 đến ngày 2020-07-27 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,087,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,087 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 74,415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,541 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,125 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,468 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,471 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,074 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,028 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 2,606 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 114,703 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,217 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,542 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,374 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,841 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 90,749 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,601 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,096 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,57 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,341 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,331 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,005 | 100m3 |
| 24 | Mua cát tôn nền | Mục III, chương V, phần 2 | 38,698 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 56,619 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,028 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,236 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,271 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,162 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,087 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,485 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,448 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 71,741 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 71,741 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,536 | m2 |
| 37 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Mục III, chương V, phần 2 | 85,277 | m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể phốt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,308 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,074 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,968 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,651 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,016 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,051 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,326 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,506 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,323 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 7,798 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,934 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 76,07 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,792 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 13,59 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 11,425 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 136,415 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,084 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,447 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1,11 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,481 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,096 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,011 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,196 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,008 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,011 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,146 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,138 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,016 | m3 |
| 68 | Gia công thang sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 1,259 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 73,896 | m2 |
| 70 | Lắp dựng thang sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 1,259 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,042 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,259 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,422 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,319 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,543 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 175,249 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,52 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 844,943 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.417,55 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 732,442 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 994,862 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 673,985 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 484,74 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 844,943 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 3.218,839 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 630 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 238 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | m2 |
| 89 | Láng granitô nền sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 12,5 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 138 | m2 |
| 91 | Chống thấm nền khu vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 69 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 566 | m2 |
| 93 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ inox | Mục III, chương V, phần 2 | 0,191 | tấn |
| 94 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,191 | tấn |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,288 | m2 |
| 96 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 118,922 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 147,638 | m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,022 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,219 | m3 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,378 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,313 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,313 | m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,353 | m3 |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,689 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,504 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 11,504 | m2 |
| 108 | Gia công lan can tay vịn inox | Mục III, chương V, phần 2 | 0,406 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can inox | Mục III, chương V, phần 2 | 26,679 | m2 |
| 110 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 68,64 | m2 |
| 111 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 11,88 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 28,352 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 79,17 | m2 |
| 114 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 134,304 | m2 |
| 115 | Gia công hoa inox | Mục III, chương V, phần 2 | 0,982 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa inox | Mục III, chương V, phần 2 | 183,584 | m2 |
| 117 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 701,355 | m2 |
| 118 | Chống thấm mái sê nô, ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 701,355 | m2 |
| 119 | Lát gạch lá nem kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,983 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,983 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 266,819 | m2 |
| 123 | Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,478 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Mục III, chương V, phần 2 | 109,085 | m |
| 125 | Chi tiết trát hoạ tiết điển hình 2, kích thước 3.6x3.6m, hình bông hoa, trát nổi 3cm (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | chi tiết |
| 126 | Chi tiết trát hoạ tiết tại chi tiết mặt đứng 1, hình tai và dấu chân, trát nổi 3cm (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | chi tiết |
| 127 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mục III, chương V, phần 2 | 138,71 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 9,914 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 8 Module SINO | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi chống cận 2x18w | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ đèn tube led đơn 1x18w gắn tường | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 300x300, 12w | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 18w | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5.500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2.750 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 650 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 225 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60A | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 36 | Phụ kiện ống nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,742 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng xông...) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây tiếp địa M16 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | m |
| 43 | Que hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | kg |
| 44 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | kg |
| 45 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 46 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L= 2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cọc |
| 47 | Kéo dải dây tiếp địa D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | m |
| 48 | Que hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | kg |
| 49 | Kéo rải dây chống sét, d=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 310 | m |
| 50 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | bộ |
| 51 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | kg |
| 52 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 54 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 20,16 | m3 |
| 55 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 20,16 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,24 | 100m |
| 57 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt mặt 1 lỗ máy tính âm tường | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 59 | Nhân máy tính RJ45 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | chiếc |
| 60 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | 10m |
| 62 | Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | 10m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 180 | m |
| 66 | Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 67 | Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | phiến |
| 68 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 70 | Cài đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 71 | Patch Panel 16 port | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bộ khuếch đại 1 đầu vào 4 đầu ra | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 73 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 74 | Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 220 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 160 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt máng ghen điện nhẹ | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 79 | Cáp tín hiệu đồng trục RG11 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | 10 m |
| 80 | Cáp tín hiệu đồng trục RG6 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | 10 m |
| 81 | Ổ cắm truyền hình (gồm đế âm, hạt, mặt 1 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 1 đầu vào 4 đầu ra | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | thiết bị |
| 83 | Lắp đặt bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 84 | Lắp đặt Camera | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | thiết bị |
| 85 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | thiết bị |
| 86 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | hệ thống |
| 87 | Cáp tín hiệu đồng trục RG6 | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | 10 m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt Adapter 220V-AC/12V-DC | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,95 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,53 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,94 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | 100m |
| 97 | Măng sông PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 99 | Măng sông PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 100 | Măng sông PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 101 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 59 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút thu PPR D40/32 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút thu PPR D25/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 106 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút ren trong nước nóng PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép ren ngoài PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê đều PPR D20 nước nóng | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thu PPR D50x40 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thu PPR D40x32 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thu PPR D32x25 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | cái |
| 121 | Lắp đặt nút bịt PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 106 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc co D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co nước nóng D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao điện D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 133 | Đai vít + ốc vít | Mục III, chương V, phần 2 | 518 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,13 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,65 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,32 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 105 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê vuông D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê vuông D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê vuông D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt T, Y đường kính D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 150 | Lắp đặt T, Y đường kính D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | cái |
| 151 | Lắp đặt T, Y đường kính D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt T, Y đường kính D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt T, Y đường kính D110/76 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt T, Y đường kính D110/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt T, Y đường kính D90/76 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt T, Y đường kính D90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt T, Y đường kính D60/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 164 | Măng xông D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 165 | Măng xông D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 166 | Măng xông D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 167 | Măng xông D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 168 | Măng xông D48 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 169 | Măng xông D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 170 | Chóp thông hơi D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 171 | Siphong thoát sàn D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 172 | Đai vít + ốc vít | Mục III, chương V, phần 2 | 415 | bộ |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,64 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100m |
| 176 | Măng xông D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 38 | cái |
| 177 | Măng xông D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 182 | Cầu chắn rác mái inox D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 183 | Lắp đặt T, Y đường kính D90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 184 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt T, Y đường kính D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 186 | Siphong D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 187 | Đai vít +ống vít | Mục III, chương V, phần 2 | 184 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 191 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (lavabo) | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 196 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu sàn 80x80 inox | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bể |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước XM | Mục III, chương V, phần 2 | 3,31 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 49,65 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.594 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,856 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,474 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 255,9 | m |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,483 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,174 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 43,105 | m2 |
| 10 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,081 | 100m3 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn | Mục III, chương V, phần 2 | 81 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước XM | Mục III, chương V, phần 2 | 0,94 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,1 | m3 |
| 3 | Làm bề mặt bê tông áp khuôn, gồm lớp BT mầu 6mm và dập khuôn + lớp Sealer bảo vệ bề mặt bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 94 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,225 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 89 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 100W gắn tường | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 5 | Hộp đấu nối ra đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,081 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 10,303 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,354 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,258 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,416 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,406 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,276 | m3 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 105,986 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,296 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,004 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,717 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,919 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,439 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,303 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,75 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | cấu kiện |
| 22 | Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt T, Y đường kính D90/76 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu D90/76 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGOÀI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 17,123 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (V/c 1km đầu) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,712 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,712 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (V/c 5km tiếp theo, hao phí máy *5) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,712 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,87 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,592 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 0,916 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt chống mất nước XM | Mục III, chương V, phần 2 | 6,11 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 122,19 | m3 |
| 12 | Lớp đệm đá 4x6 lót móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,077 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,107 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 89,25 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,938 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 290,871 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,392 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,994 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,453 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 114 | cấu kiện |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,008 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục III, chương V, phần 2 | 0,018 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,107 | 100m |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo thường | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x0,75mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 410 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 97 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp báo cháy 20x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 65 | m |
| 14 | Lắp ống ghen mềm D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 95 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,126 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=67mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 37 | Cuộn vòi D50-20m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 40 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 41 | bình chữa cháy ABC-8KG | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 8,57 | m2 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | 100m |
| 47 | bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:700x600x180mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 48 | áo chống cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 49 | mặt nạ phòng độc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 50 | búa đinh, búa chim, kìm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | hố |
| 2 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 50x45cm | Mục III, chương V, phần 2 | 105 | hố |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c từ 50-100m, bầu cỡ 70x70cm | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c từ 50-100m, bầu cỡ 30x30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 105 | cây |
| 5 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 70x65cm | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | hố |
| 6 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 30x30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 105 | hố |
| 7 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 70x65cm | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | hố |
| 8 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 30x30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 105 | hố |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 485,2 | m3 |
| 10 | Cung cấp cây Sang, cao 5m, ĐK thân 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cây |
| 11 | Cung cấp cây Long Não, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cây |
| 12 | Cung cấp cây Nhội, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cây |
| 13 | Cung cấp cây Kèn Hồng, cao 3,5-5m, ĐK thân 10-15cm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cây |
| 14 | Cung cấp cây hoa Ban Tây Bắc, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cây |
| 15 | Cung cấp cây Sấu, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cây |
| 16 | Cung cấp cây Muồng Hoàng Yến, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cây |
| 17 | Cung cấp cây Sao đen, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cây |
| 18 | Cung cấp cây Bàng Đài Loan, cao 5m, ĐK thân 10-15cm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cây |
| 19 | Cung cấp cây Giáng Hương, cao 5m, ĐK thân 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cây |
| 20 | Cung cấp cây Nhài Nhật, cao 0,7-1m, tán rộng 0,7-1,0m | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | khóm |
| 21 | Cung cấp khóm bụi Dâm Bụt, cao 0,7-1,0m tán rộng 0,7-1,0m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | khóm |
| 22 | Cung cấp khóm bụi hoa Hoàng yến cao 0,7-1,0m tán rộng 0,7-1,0m | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | khóm |
| 23 | Cung cấp khóm bụi hoa Mỏ kẹt, cao 0,7-1,0m tán rộng 0,7-1,0m | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | khóm |
| 24 | Cung cấp khóm bụi hoa Mai vạn phúc, cao 0,7-1,0m tán rộng 0,7-1,0m | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | khóm |
| 25 | Trồng và cung cấp Cỏ nhung | Mục III, chương V, phần 2 | 485 | m2 |
| 26 | Trồng và cung cấp cây lá màu | Mục III, chương V, phần 2 | 248 | m2 |
| 27 | Trồng và cung cấp viền chuỗi ngọc, cao 0,15-0,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 134 | m2 |
| 28 | Trồng và cung cấp hoa Mẫu đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | m2 |
| 29 | Trồng và cung cấp cây hoa Ngọc bút | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m2 |
| 30 | Trồng và cung cấp cây Lá Gấm đỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | m2 |
| 31 | Trồng và cung cấp cây Lá Gấm vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | m2 |
| 32 | Trồng và cung cấp Cỏ Nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 280 | m2 |
| 33 | Cung cấp cây hoa Leo Ngọc Nữ, cao 1-1,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cây |
| 34 | Cọc chống gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.120 | md |
| 35 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới (12 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 18,5 | 10 cây/tháng |
| 36 | Tưới cỏ, cây hàng rào, cây trồng mảng bằng máy, cự ly <=100m | Mục III, chương V, phần 2 | 12,13 | 100m2/lần |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHẦN XÂY DỰNG - HẠ TẦNG | |||
| 1 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 gắn tường<br/>Mô tả đặc tính kỹ thuật:<br/>- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.<br/>Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264.<br/>Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 128GB.<br/>Độ phân giải: 2.0 Megapixel.<br/>Ống kính: 2.8mm, 4mm, 6mm, 8mm, 12mm (tùy chọn).<br/>Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét.<br/>Chức năng báo động khi có đột nhập, chuyển động, vượt hàng rào ảo…<br/>Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IRCUT).<br/>Chức năng giảm nhiễu số 3DDNR.<br/>Chức năng chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range).<br/>Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).<br/>Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…<br/>Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí……<br/> | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 2 | Camera DOME màu hồng ngoại 4MB chuẩn nén H.265 gắn trần Mô tả đặc tính kỹ thuật: - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 128GB. Độ phân giải: 2.0 Megapixel. Ống kính: 2.8mm, 4mm, 6mm, 8mm, 12mm (tùy chọn). Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét. Chức năng báo động khi có đột nhập, chuyển động, vượt hàng rào ảo… Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IRCUT). Chức năng giảm nhiễu số 3DDNR. Chức năng chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range). Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone… Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…… | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | Bộ |
| 3 | Đầu ghi hình Camera 4 kênh Mô tả đặc tính kỹ thuật: - Đầu ghi hình camera IP 4 kênh. - Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng. - Độ phân giải: 6 Megapixels. - Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải (1920 x 1080P). - Hỗ trợ kết nối 16 kênh camera IP với băng thông 160MB. - Hỗ trợ 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0. - Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 4TB. - Cổng kết nối: RJ45. - Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet. - 4 kênh ngõ vào báo động, 1 kênh ngõ ra báo động. - Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại. - Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. - Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. - Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 16 kênh. - Nguồn điện: 12VDC. - Kích thước: 380 x 290 x 48mm. - Trọng lượng: ≤ 1 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cứng di động 1TB Mô tả đặc tính kỹ thuật: Hãng sản xuất Western Digital Model (P/N) My Passport (WDBYFT0040BBK-WESN) Loại ổ HDD Dung lượng 1Tb Tốc độ quay 5400rpm Chuẩn giao tiếp USB3.0 Kích thước 2.5Inch Màu sắc Đen Tính năng khác Thiết kế thời trang. Tự động backup, mã hóa 256bit, đồng bộ dữ liệu, chống sốc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đấu nối cáp cho Camera: | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu điện UPS 3KVA: Mô tả đặc tính kỹ thuật: NGÕ RA Công suất 3000VA / 2700W Điện áp danh định 230V Ghi chú điện áp ngõ ra Có thể cấu hình điện áp danh định ngõ ra tại các mức 220V, 230V hoặc 240V Méo điện áp ngõ ra < 3% Tần số ngõ ra 50/60 Hz +/- 3 Hz, user có thể chỉnh +/- 0.1 Điện áp ngõ ra khác 220V, 240V Hệ số đỉnh tải 3:1 Công nghệ Online chuyển đổi kép Dạng sóng Sóng sin Kết nối ngõ ra 2 cổng IEC 320 C19 (Ắc quy dự phòng) 8 cổng IEC 320 C13 (Ắc quy dự phòng) Bypass Bypass nội (tự động hoặc thủ công) NGÕ VÀO Điện áp danh định 230V Tần số ngõ vào 40 -70 Hz (auto sensing) Kết nối ngõ vào British BS1363A, IEC-320 C20, Schuko CEE 7/EU1-16P Chiều dài dây 2.44m Dãi điện áp vào ở chế độ hoạt động điện lưới 160V - 275V Dãi điện áp vào có thể canh chỉnh đối với chế độ hoạt động điện lưới 100V - 275V Số lượng dây nguồn 1 Điện áp vào khác 220V, 240V | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện: Dây thít, băng dính, BNC, vít nở, hạt mạng. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Nhân công: Công lắp đặt, đầu ghi, căn chỉnh, lập trình hệ thống camera… | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi