Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750369-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 18:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200690285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 18:21:00 đến ngày 2020-07-27 18:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,087,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  7,154 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  5,087 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  74,415 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,541 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  32,125 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục III, chương V, phần 2  1,468 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục III, chương V, phần 2  1,471 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  2,074 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục III, chương V, phần 2  4,028 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục III, chương V, phần 2  2,606 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  114,703 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm Mục III, chương V, phần 2  0,217 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  1,542 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  1,374 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  11,841 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  90,749 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,013 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,601 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,096 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục III, chương V, phần 2  0,57 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  6,341 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  5,331 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) Mục III, chương V, phần 2  3,005 100m3
24 Mua cát tôn nền Mục III, chương V, phần 2  38,698 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  56,619 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,028 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  2,236 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,023 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,271 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,162 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,087 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  3,485 m3
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  11,448 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  71,741 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  71,741 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  13,536 m2
37 Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất Mục III, chương V, phần 2  85,277 m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể phốt Mục III, chương V, phần 2  0,308 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  0,074 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  1,968 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mục III, chương V, phần 2  12 cái
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,651 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  4,016 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,051 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  4,326 100m2
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  25,506 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  1,323 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  7,798 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  6,934 100m2
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  76,07 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,792 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  13,59 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  11,425 100m2
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  136,415 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,084 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,007 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,447 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  1,11 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  6,481 m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  5,096 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,011 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  0,196 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,008 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,011 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,146 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,138 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  1,016 m3
68 Gia công thang sắt Mục III, chương V, phần 2  1,259 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  73,896 m2
70 Lắp dựng thang sắt Mục III, chương V, phần 2  1,259 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,042 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,259 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,422 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  2,319 m3
75 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  34,543 m3
76 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  175,249 m3
77 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  12,52 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  844,943 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  1.417,55 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  732,442 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  994,862 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  673,985 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  484,74 m
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  844,943 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  3.218,839 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  630 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  238 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Mục III, chương V, phần 2  34 m2
89 Láng granitô nền sàn Mục III, chương V, phần 2  12,5 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  138 m2
91 Chống thấm nền khu vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  69 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  566 m2
93 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ inox Mục III, chương V, phần 2  0,191 tấn
94 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục III, chương V, phần 2  0,191 tấn
95 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  28,288 m2
96 Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế Mục III, chương V, phần 2  118,922 m2
97 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Mục III, chương V, phần 2  147,638 m2
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,022 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  1,219 m3
100 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  3,378 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  2,313 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  2,313 m2
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,023 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  0,353 m3
105 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,689 m3
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  11,504 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  11,504 m2
108 Gia công lan can tay vịn inox Mục III, chương V, phần 2  0,406 tấn
109 Lắp dựng lan can inox Mục III, chương V, phần 2  26,679 m2
110 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  68,64 m2
111 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  11,88 m2
112 Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  28,352 m2
113 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  79,17 m2
114 Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  134,304 m2
115 Gia công hoa inox Mục III, chương V, phần 2  0,982 tấn
116 Lắp dựng hoa inox Mục III, chương V, phần 2  183,584 m2
117 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  701,355 m2
118 Chống thấm mái sê nô, ô văng Mục III, chương V, phần 2  701,355 m2
119 Lát gạch lá nem kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  45 m2
120 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  1,983 tấn
121 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  1,983 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  266,819 m2
123 Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.45mm Mục III, chương V, phần 2  5,478 100m2
124 Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m Mục III, chương V, phần 2  109,085 m
125 Chi tiết trát hoạ tiết điển hình 2, kích thước 3.6x3.6m, hình bông hoa, trát nổi 3cm (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V, phần 2  2 chi tiết
126 Chi tiết trát hoạ tiết tại chi tiết mặt đứng 1, hình tai và dấu chân, trát nổi 3cm (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V, phần 2  2 chi tiết
127 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mục III, chương V, phần 2  138,71 m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục III, chương V, phần 2  9,914 100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1 Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200mm Mục III, chương V, phần 2  2 hộp
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mục III, chương V, phần 2  1 cái
3 Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế Mục III, chương V, phần 2  1 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mục III, chương V, phần 2  3 cái
5 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
7 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 8 Module SINO Mục III, chương V, phần 2  6 hộp
8 Lắp đặt đèn tuyp led đôi chống cận 2x18w Mục III, chương V, phần 2  30 bộ
9 Lắp đặt Bộ đèn tube led đơn 1x18w gắn tường Mục III, chương V, phần 2  12 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 300x300, 12w Mục III, chương V, phần 2  18 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 18w Mục III, chương V, phần 2  34 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số Mục III, chương V, phần 2  36 cái
13 Móc treo quạt trần Mục III, chương V, phần 2  36 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A Mục III, chương V, phần 2  36 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  18 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  24 cái
17 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  5.500 m
18 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  1.300 m
19 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  420 m
20 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  650 m
21 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  210 m
22 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  110 m
23 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 Mục III, chương V, phần 2  10 m
24 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x16mm2 Mục III, chương V, phần 2  110 m
25 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mục III, chương V, phần 2  10 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục III, chương V, phần 2  2.750 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  650 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục III, chương V, phần 2  225 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục III, chương V, phần 2  120 m
30 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A Mục III, chương V, phần 2  3 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60A Mục III, chương V, phần 2  12 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục III, chương V, phần 2  12 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mục III, chương V, phần 2  24 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục III, chương V, phần 2  3 cái
36 Phụ kiện ống nhựa Mục III, chương V, phần 2  150 cái
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Mục III, chương V, phần 2  0,742 100m
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Mục III, chương V, phần 2  0,25 100m
40 Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng xông...) Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
41 Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m Mục III, chương V, phần 2  3 cọc
42 Kéo rải dây tiếp địa M16 Mục III, chương V, phần 2  14 m
43 Que hàn Mục III, chương V, phần 2  5 kg
44 Phụ gia giảm điện trở đất Mục III, chương V, phần 2  3 kg
45 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
46 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L= 2,5m Mục III, chương V, phần 2  12 cọc
47 Kéo dải dây tiếp địa D16 Mục III, chương V, phần 2  48 m
48 Que hàn Mục III, chương V, phần 2  16 kg
49 Kéo rải dây chống sét, d=10mm Mục III, chương V, phần 2  310 m
50 Kẹp cố định dây tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  50 bộ
51 Phụ gia giảm điện trở đất Mục III, chương V, phần 2  4 kg
52 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục III, chương V, phần 2  9 cái
53 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục III, chương V, phần 2  9 cái
54 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  20,16 m3
55 Đắp đất rãnh tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  20,16 m3
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Mục III, chương V, phần 2  0,24 100m
57 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
58 Lắp đặt mặt 1 lỗ máy tính âm tường Mục III, chương V, phần 2  12 cái
59 Nhân máy tính RJ45 Mục III, chương V, phần 2  12 chiếc
60 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Mục III, chương V, phần 2  400 m
61 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris Mục III, chương V, phần 2  40 10m
62 Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE Mục III, chương V, phần 2  50 m
63 Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi Mục III, chương V, phần 2  5 10m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  50 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  180 m
66 Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
67 Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế Mục III, chương V, phần 2  6 phiến
68 Lắp đặt tủ rack 19'' 6U Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
69 Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  3 thiết bị
70 Cài đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  3 thiết bị
71 Patch Panel 16 port Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
72 Lắp đặt bộ khuếch đại 1 đầu vào 4 đầu ra Mục III, chương V, phần 2  1 thiết bị
73 Lắp đặt thiết bị phát wifi Mục III, chương V, phần 2  3 thiết bị
74 Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  220 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục III, chương V, phần 2  160 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục III, chương V, phần 2  10 m
78 Lắp đặt máng ghen điện nhẹ Mục III, chương V, phần 2  80 m
79 Cáp tín hiệu đồng trục RG11 Mục III, chương V, phần 2  5 10 m
80 Cáp tín hiệu đồng trục RG6 Mục III, chương V, phần 2  18 10 m
81 Ổ cắm truyền hình (gồm đế âm, hạt, mặt 1 lỗ) Mục III, chương V, phần 2  12 cái
82 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 1 đầu vào 4 đầu ra Mục III, chương V, phần 2  2 thiết bị
83 Lắp đặt bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra Mục III, chương V, phần 2  1 thiết bị
84 Lắp đặt Camera Mục III, chương V, phần 2  10 thiết bị
85 Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera Mục III, chương V, phần 2  10 thiết bị
86 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Mục III, chương V, phần 2  10 hệ thống
87 Cáp tín hiệu đồng trục RG6 Mục III, chương V, phần 2  42 10 m
88 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  200 m
89 Lắp đặt Adapter 220V-AC/12V-DC Mục III, chương V, phần 2  8 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  80 m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục III, chương V, phần 2  0,95 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục III, chương V, phần 2  0,53 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục III, chương V, phần 2  1,1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục III, chương V, phần 2  0,94 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mục III, chương V, phần 2  1,6 100m
97 Măng sông PPR D50 Mục III, chương V, phần 2  21 cái
98 Măng sông PPR D40 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
99 Măng sông PPR D25 Mục III, chương V, phần 2  24 cái
100 Măng sông PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  24 cái
101 Măng sông PPR D20 nước nóng Mục III, chương V, phần 2  36 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mục III, chương V, phần 2  23 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục III, chương V, phần 2  14 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục III, chương V, phần 2  17 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục III, chương V, phần 2  53 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mục III, chương V, phần 2  59 cái
107 Lắp đặt cút thu PPR D40/32 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
108 Lắp đặt cút thu PPR D25/20 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
109 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  106 cái
110 Lắp đặt cút ren trong nước nóng PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  54 cái
111 Lắp đặt kép ren ngoài PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  72 cái
112 Lắp đặt tê đều PPR D50 Mục III, chương V, phần 2  11 cái
113 Lắp đặt tê đều PPR D40 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
114 Lắp đặt tê đều PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  33 cái
115 Lắp đặt tê đều PPR D20 nước nóng Mục III, chương V, phần 2  42 cái
116 Lắp đặt tê ren trong PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  40 cái
117 Lắp đặt tê thu PPR D50x40 Mục III, chương V, phần 2  7 cái
118 Lắp đặt tê thu PPR D40x32 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
119 Lắp đặt tê thu PPR D32x25 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
120 Lắp đặt tê thu PPR D25x20 Mục III, chương V, phần 2  70 cái
121 Lắp đặt nút bịt PPR D40 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
122 Lắp đặt nút bịt PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  106 cái
123 Lắp đặt van khóa D50 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
124 Lắp đặt van khóa D32 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
125 Lắp đặt van khóa D25 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
126 Lắp đặt van khóa D20 Mục III, chương V, phần 2  18 cái
127 Lắp đặt rắc co D50 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
128 Lắp đặt rắc co D32 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
129 Lắp đặt rắc co D25 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
130 Lắp đặt rắc co nước nóng D20 Mục III, chương V, phần 2  18 cái
131 Lắp đặt van phao điện D50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
132 Lắp đặt van phao cơ D50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
133 Đai vít + ốc vít Mục III, chương V, phần 2  518 bộ
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mục III, chương V, phần 2  1,15 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2  0,9 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm Mục III, chương V, phần 2  0,13 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2  0,65 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mục III, chương V, phần 2  1,32 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mục III, chương V, phần 2  105 cái
141 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mục III, chương V, phần 2  110 cái
142 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục III, chương V, phần 2  45 cái
143 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mục III, chương V, phần 2  36 cái
144 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mục III, chương V, phần 2  21 cái
145 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mục III, chương V, phần 2  36 cái
146 Lắp đặt tê vuông D110 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
147 Lắp đặt tê vuông D60 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
148 Lắp đặt tê vuông D42 Mục III, chương V, phần 2  7 cái
149 Lắp đặt T, Y đường kính D110 Mục III, chương V, phần 2  48 cái
150 Lắp đặt T, Y đường kính D90 Mục III, chương V, phần 2  19 cái
151 Lắp đặt T, Y đường kính D76 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
152 Lắp đặt T, Y đường kính D60 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
153 Lắp đặt T, Y đường kính D110/76 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
154 Lắp đặt T, Y đường kính D110/42 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
155 Lắp đặt T, Y đường kính D90/76 Mục III, chương V, phần 2  10 cái
156 Lắp đặt T, Y đường kính D90/42 Mục III, chương V, phần 2  21 cái
157 Lắp đặt T, Y đường kính D60/42 Mục III, chương V, phần 2  25 cái
158 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 Mục III, chương V, phần 2  18 cái
159 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 Mục III, chương V, phần 2  15 cái
160 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 Mục III, chương V, phần 2  9 cái
161 Lắp đặt côn thu D110/90 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
162 Lắp đặt côn thu D110/60 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
163 Lắp đặt côn thu D90/60 Mục III, chương V, phần 2  9 cái
164 Măng xông D110 Mục III, chương V, phần 2  26 cái
165 Măng xông D90 Mục III, chương V, phần 2  20 cái
166 Măng xông D76 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
167 Măng xông D60 Mục III, chương V, phần 2  17 cái
168 Măng xông D48 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
169 Măng xông D42 Mục III, chương V, phần 2  17 cái
170 Chóp thông hơi D60 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
171 Siphong thoát sàn D76 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
172 Đai vít + ốc vít Mục III, chương V, phần 2  415 bộ
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2  1,64 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm Mục III, chương V, phần 2  0,04 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mục III, chương V, phần 2  0,16 100m
176 Măng xông D90 Mục III, chương V, phần 2  38 cái
177 Măng xông D42 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
178 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục III, chương V, phần 2  27 cái
179 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mục III, chương V, phần 2  8 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mục III, chương V, phần 2  25 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mục III, chương V, phần 2  24 cái
182 Cầu chắn rác mái inox D110 Mục III, chương V, phần 2  13 cái
183 Lắp đặt T, Y đường kính D90/42 Mục III, chương V, phần 2  25 cái
184 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
185 Lắp đặt T, Y đường kính D90 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
186 Siphong D42 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
187 Đai vít +ống vít Mục III, chương V, phần 2  184 bộ
188 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
189 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mục III, chương V, phần 2  30 bộ
190 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) Mục III, chương V, phần 2  36 cái
191 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  36 cái
192 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) Mục III, chương V, phần 2  36 bộ
193 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (lavabo) Mục III, chương V, phần 2  36 bộ
194 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mục III, chương V, phần 2  12 bộ
195 Lắp đặt vòi rửa inox D20 Mục III, chương V, phần 2  18 bộ
196 Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox Mục III, chương V, phần 2  16 cái
197 Lắp đặt phễu thu sàn 80x80 inox Mục III, chương V, phần 2  12 cái
198 Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
199 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mục III, chương V, phần 2  3 bể
C HẠNG MỤC: PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1 Rải bạt chống mất nước XM Mục III, chương V, phần 2  3,31 100m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  49,65 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  2.594 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,856 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  14,474 m3
6 Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  255,9 m
7 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  9,483 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  55,174 m2
9 Lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  43,105 m2
10 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng Mục III, chương V, phần 2  0,081 100m3
11 Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn Mục III, chương V, phần 2  81 m2
D HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH
1 Rải bạt chống mất nước XM Mục III, chương V, phần 2  0,94 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  14,1 m3
3 Làm bề mặt bê tông áp khuôn, gồm lớp BT mầu 6mm và dập khuôn + lớp Sealer bảo vệ bề mặt bê tông Mục III, chương V, phần 2  94 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,178 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  2,225 m3
6 Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  89 m
E HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,95 100m
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
3 Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  150 m
4 Lắp đặt đèn led chiếu pha 100W gắn tường Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
5 Hộp đấu nối ra đèn Mục III, chương V, phần 2  3 cái
6 Kéo rải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  6 m
F HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,081 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  10,303 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,354 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,357 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,258 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,048 100m2
7 Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Mục III, chương V, phần 2  0,006 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,25 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  13,416 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  17,406 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  2,276 m3
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục III, chương V, phần 2  37 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  105,986 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,296 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,004 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,717 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  5,919 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,439 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  0,303 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  5,75 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  90 cấu kiện
22 Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mục III, chương V, phần 2  0,28 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm Mục III, chương V, phần 2  0,25 100m
26 Lắp đặt T, Y đường kính D90/76 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
27 Lắp đặt côn thu D90/76 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,4 100m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGOÀI TRƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  17,123 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,541 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (V/c 1km đầu) Mục III, chương V, phần 2  1,712 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) Mục III, chương V, phần 2  1,712 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (V/c 5km tiếp theo, hao phí máy *5) Mục III, chương V, phần 2  1,712 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,87 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  3,592 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III, chương V, phần 2  0,916 100m3
9 Rải bạt chống mất nước XM Mục III, chương V, phần 2  6,11 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mục III, chương V, phần 2  0,34 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  122,19 m3
12 Lớp đệm đá 4x6 lót móng Mục III, chương V, phần 2  0,077 100m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  3,107 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  89,25 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  29,938 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  290,871 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V, phần 2  2,392 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  0,994 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  24,453 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  114 cấu kiện
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mục III, chương V, phần 2  0,002 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,008 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng cát Mục III, chương V, phần 2  0,018 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm Mục III, chương V, phần 2  0,107 100m
25 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mục III, chương V, phần 2  0,015 100m2
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo khói thường Mục III, chương V, phần 2  30 bộ
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo thường Mục III, chương V, phần 2  36 bộ
5 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
8 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x0,75mm2 Mục III, chương V, phần 2  410 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  97 m
11 Lắp đặt cáp báo cháy 20x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  120 m
12 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mục III, chương V, phần 2  300 m
13 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mục III, chương V, phần 2  65 m
14 Lắp ống ghen mềm D20 Mục III, chương V, phần 2  15 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mục III, chương V, phần 2  95 m
16 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mục III, chương V, phần 2  8 m
17 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mục III, chương V, phần 2  38 cái
18 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mục III, chương V, phần 2  9 cái
19 Lắp đặt đèn thoát nạn Mục III, chương V, phần 2  5 bộ
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
22 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mục III, chương V, phần 2  4 hộp
23 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,4 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,126 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,14 100m3
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2  0,42 100m
27 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Mục III, chương V, phần 2  12 cái
28 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/25mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
29 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
31 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
32 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=67mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
34 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
35 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
36 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2  2 hộp
37 Cuộn vòi D50-20m Mục III, chương V, phần 2  2 cuộn
38 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
39 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
40 Lăng phun chữa cháy D13 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
41 bình chữa cháy ABC-8KG Mục III, chương V, phần 2  10 cái
42 Bình chữa cháy CO2-5KG Mục III, chương V, phần 2  2 cái
43 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
44 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2  2 cái
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục III, chương V, phần 2  8,57 m2
46 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục III, chương V, phần 2  0,42 100m
47 bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:700x600x180mm Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
48 áo chống cháy Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
49 mặt nạ phòng độc Mục III, chương V, phần 2  2 cái
50 búa đinh, búa chim, kìm Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 8 kênh Mục III, chương V, phần 2  1 Tủ
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm Mục III, chương V, phần 2  80 hố
2 Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 50x45cm Mục III, chương V, phần 2  105 hố
3 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c từ 50-100m, bầu cỡ 70x70cm Mục III, chương V, phần 2  80 cây
4 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c từ 50-100m, bầu cỡ 30x30cm Mục III, chương V, phần 2  105 cây
5 Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 70x65cm Mục III, chương V, phần 2  80 hố
6 Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 30x30cm Mục III, chương V, phần 2  105 hố
7 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 70x65cm Mục III, chương V, phần 2  80 hố
8 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 30x30cm Mục III, chương V, phần 2  105 hố
9 Đắp đất màu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  485,2 m3
10 Cung cấp cây Sang, cao 5m, ĐK thân 15-20cm Mục III, chương V, phần 2  11 cây
11 Cung cấp cây Long Não, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm Mục III, chương V, phần 2  7 cây
12 Cung cấp cây Nhội, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm Mục III, chương V, phần 2  6 cây
13 Cung cấp cây Kèn Hồng, cao 3,5-5m, ĐK thân 10-15cm Mục III, chương V, phần 2  7 cây
14 Cung cấp cây hoa Ban Tây Bắc, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm Mục III, chương V, phần 2  10 cây
15 Cung cấp cây Sấu, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm Mục III, chương V, phần 2  4 cây
16 Cung cấp cây Muồng Hoàng Yến, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm Mục III, chương V, phần 2  12 cây
17 Cung cấp cây Sao đen, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm Mục III, chương V, phần 2  10 cây
18 Cung cấp cây Bàng Đài Loan, cao 5m, ĐK thân 10-15cm Mục III, chương V, phần 2  6 cây
19 Cung cấp cây Giáng Hương, cao 5m, ĐK thân 15-20cm Mục III, chương V, phần 2  7 cây
20 Cung cấp cây Nhài Nhật, cao 0,7-1m, tán rộng 0,7-1,0m Mục III, chương V, phần 2  36 khóm
21 Cung cấp khóm bụi Dâm Bụt, cao 0,7-1,0m tán rộng 0,7-1,0m Mục III, chương V, phần 2  6 khóm
22 Cung cấp khóm bụi hoa Hoàng yến cao 0,7-1,0m tán rộng 0,7-1,0m Mục III, chương V, phần 2  9 khóm
23 Cung cấp khóm bụi hoa Mỏ kẹt, cao 0,7-1,0m tán rộng 0,7-1,0m Mục III, chương V, phần 2  9 khóm
24 Cung cấp khóm bụi hoa Mai vạn phúc, cao 0,7-1,0m tán rộng 0,7-1,0m Mục III, chương V, phần 2  15 khóm
25 Trồng và cung cấp Cỏ nhung Mục III, chương V, phần 2  485 m2
26 Trồng và cung cấp cây lá màu Mục III, chương V, phần 2  248 m2
27 Trồng và cung cấp viền chuỗi ngọc, cao 0,15-0,3m Mục III, chương V, phần 2  134 m2
28 Trồng và cung cấp hoa Mẫu đơn Mục III, chương V, phần 2  11 m2
29 Trồng và cung cấp cây hoa Ngọc bút Mục III, chương V, phần 2  12 m2
30 Trồng và cung cấp cây Lá Gấm đỏ Mục III, chương V, phần 2  21 m2
31 Trồng và cung cấp cây Lá Gấm vàng Mục III, chương V, phần 2  22 m2
32 Trồng và cung cấp Cỏ Nhật Mục III, chương V, phần 2  280 m2
33 Cung cấp cây hoa Leo Ngọc Nữ, cao 1-1,5m Mục III, chương V, phần 2  30 cây
34 Cọc chống gỗ Mục III, chương V, phần 2  1.120 md
35 Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới (12 tháng) Mục III, chương V, phần 2  18,5 10 cây/tháng
36 Tưới cỏ, cây hàng rào, cây trồng mảng bằng máy, cự ly <=100m Mục III, chương V, phần 2  12,13 100m2/lần
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHẦN XÂY DỰNG - HẠ TẦNG
1 Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 gắn tường<br/>Mô tả đặc tính kỹ thuật:<br/>- Cảm biến hình ảnh: 1&#x2F;2.8 inch Progressive Scan CMOS.<br/>Chuẩn nén hình ảnh: H.265+&#x2F;H.265&#x2F;H.264+&#x2F;H.264.<br/>Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD&#x2F;SDHC&#x2F;SDXC dung lượng lên đến 128GB.<br/>Độ phân giải: 2.0 Megapixel.<br/>Ống kính: 2.8mm, 4mm, 6mm, 8mm, 12mm (tùy chọn).<br/>Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét.<br/>Chức năng báo động khi có đột nhập, chuyển động, vượt hàng rào ảo…<br/>Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IRCUT).<br/>Chức năng giảm nhiễu số 3DDNR.<br/>Chức năng chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range).<br/>Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).<br/>Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…<br/>Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí……<br/> Mục III, chương V, phần 2 3 bộ
2 Camera DOME màu hồng ngoại 4MB chuẩn nén H.265 gắn trần Mô tả đặc tính kỹ thuật: - Cảm biến hình ảnh: 1&#x2F;2.8 inch Progressive Scan CMOS. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+&#x2F;H.265&#x2F;H.264+&#x2F;H.264. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD&#x2F;SDHC&#x2F;SDXC dung lượng lên đến 128GB. Độ phân giải: 2.0 Megapixel. Ống kính: 2.8mm, 4mm, 6mm, 8mm, 12mm (tùy chọn). Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét. Chức năng báo động khi có đột nhập, chuyển động, vượt hàng rào ảo… Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IRCUT). Chức năng giảm nhiễu số 3DDNR. Chức năng chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range). Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone… Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…… Mục III, chương V, phần 2 9 Bộ
3 Đầu ghi hình Camera 4 kênh Mô tả đặc tính kỹ thuật: - Đầu ghi hình camera IP 4 kênh. - Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng. - Độ phân giải: 6 Megapixels. - Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải (1920 x 1080P). - Hỗ trợ kết nối 16 kênh camera IP với băng thông 160MB. - Hỗ trợ 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0. - Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 4TB. - Cổng kết nối: RJ45. - Kết nối mạng: 10&#x2F;100&#x2F;1000 Mbps self-adaptive Ethernet. - 4 kênh ngõ vào báo động, 1 kênh ngõ ra báo động. - Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại. - Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. - Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. - Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 16 kênh. - Nguồn điện: 12VDC. - Kích thước: 380 x 290 x 48mm. - Trọng lượng: ≤ 1 kg Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
4 Ổ cứng di động 1TB Mô tả đặc tính kỹ thuật: Hãng sản xuất Western Digital Model (P&#x2F;N) My Passport (WDBYFT0040BBK-WESN) Loại ổ HDD Dung lượng 1Tb Tốc độ quay 5400rpm Chuẩn giao tiếp USB3.0 Kích thước 2.5Inch Màu sắc Đen Tính năng khác Thiết kế thời trang. Tự động backup, mã hóa 256bit, đồng bộ dữ liệu, chống sốc Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
5 Hộp đấu nối cáp cho Camera: Mục III, chương V, phần 2 12 Bộ
6 Bộ lưu điện UPS 3KVA: Mô tả đặc tính kỹ thuật: NGÕ RA Công suất 3000VA &#x2F; 2700W Điện áp danh định 230V Ghi chú điện áp ngõ ra Có thể cấu hình điện áp danh định ngõ ra tại các mức 220V, 230V hoặc 240V Méo điện áp ngõ ra &lt; 3% Tần số ngõ ra 50&#x2F;60 Hz +&#x2F;- 3 Hz, user có thể chỉnh +&#x2F;- 0.1 Điện áp ngõ ra khác 220V, 240V Hệ số đỉnh tải 3:1 Công nghệ Online chuyển đổi kép Dạng sóng Sóng sin Kết nối ngõ ra 2 cổng IEC 320 C19 (Ắc quy dự phòng) 8 cổng IEC 320 C13 (Ắc quy dự phòng) Bypass Bypass nội (tự động hoặc thủ công) NGÕ VÀO Điện áp danh định 230V Tần số ngõ vào 40 -70 Hz (auto sensing) Kết nối ngõ vào British BS1363A, IEC-320 C20, Schuko CEE 7&#x2F;EU1-16P Chiều dài dây 2.44m Dãi điện áp vào ở chế độ hoạt động điện lưới 160V - 275V Dãi điện áp vào có thể canh chỉnh đối với chế độ hoạt động điện lưới 100V - 275V Số lượng dây nguồn 1 Điện áp vào khác 220V, 240V Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
7 Phụ kiện: Dây thít, băng dính, BNC, vít nở, hạt mạng. Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
8 Nhân công: Công lắp đặt, đầu ghi, căn chỉnh, lập trình hệ thống camera… Mục III, chương V, phần 2 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->