Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp đoạn từ Km0+831,4 đến Km1+783,82

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748417-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp đoạn từ Km0+831,4 đến Km1+783,82
Số hiệu KHLCNT 20200527584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 17:50:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,378,178,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 165,68 m3
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 280,11 md
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,315 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,972 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,972 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,972 100m3
7 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,9 100m2
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,9 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,9 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,9 100m2
11 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 832,4 md
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,928 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,928 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,928 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,928 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,571 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,571 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,543 100m3
19 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,149 100m3
20 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,314 100m3
21 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 84,587 m3
22 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,072 100m3
23 Mua đất về đắp nền K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 556,163 m3
24 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,922 100m3
25 Mua đất về đắp nền K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 839,747 m3
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,239 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,089 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,089 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,089 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,231 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,231 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,231 100m3
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30,674 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30,674 100m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,601 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,466 100m3
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 32,317 100m2
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 32,317 100m2
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,421 100m3
40 Tạm nhám mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 32,317 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,055 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,055 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,919 m3
44 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,595 100m2
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,089 100m3
46 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 687,523 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 55,002 m3
48 Rải nilon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,875 100m2
49 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.095 m
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,628 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 74,46 m3
52 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 328,5 m2
53 Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2.190 cái
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,082 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,084 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,344 m3
57 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
58 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
59 Biển báo tam giác cạnh 700mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
60 Biển tròn nfd kính 700mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
61 Cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22,4 m
62 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 423,926 m2
63 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 35,96 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4 m3
65 Lắp đặt gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 175 cái
66 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 87,5 m2
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,317 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,076 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,096 m3
70 Đất ô trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,048 m3
B Thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 48,898 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9,291 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,552 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,766 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,766 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,766 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 167,832 m3
8 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,247 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,402 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 186,348 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 259,459 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.179,36 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 72,576 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9,072 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10,626 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,946 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,355 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 81,648 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.134 cấu kiện
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,212 m3
21 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,165 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,042 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,478 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,819 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,36 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,896 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,112 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,155 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,057 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,058 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,176 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14 cấu kiện
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,485 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,472 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,146 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,332 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,332 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,332 100m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14,198 m3
40 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,879 100m2
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,477 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,581 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 35,742 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 128,867 m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,093 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,528 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,452 100m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,003 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 40 cấu kiện
50 Bộ song chắn rác composite tải trọng 250kN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 40 cái 
51 Lắp đặt bộ song chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 40 cái
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,628 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,119 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,056 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,062 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,062 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,062 100m3
58 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,77 m3
59 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,468 m3
60 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,74 m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30,367 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,536 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34,833 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 123,476 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 709,219 m2
66 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 29,772 m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,173 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,155 100m2
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,796 m3
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 79 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,36 100m
72 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,014 100m3
73 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,036 100m2
74 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,274 m3
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,036 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,103 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,24 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15,088 m2
79 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,47 m3
80 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,124 100m2
81 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,343 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,066 tấn
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,077 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,345 tấn
85 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,902 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cấu kiện
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,636 m3
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,501 100m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,237 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,259 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,259 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,259 100m3
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,879 m3
94 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,041 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,313 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,505 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,482 m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,009 tấn
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,153 tấn
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,045 100m2
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,8 m3
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cấu kiện
103 Bộ song chắn rác composite tải trọng 250kN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 44 bộ
104 Lắp đặt song chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 44 cái
105 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,05 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,47 m3
107 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,028 100m2
108 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,516 m3
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,478 100m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,226 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,247 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,247 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,247 100m3
114 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,272 m3
115 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22,73 100m
116 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,833 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,799 m3
118 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 đoạn ống
119 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,488 m3
120 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 26,279 m3
121 Xếp đá khan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,98 m3
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,021 100m
123 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,002 100m3
124 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,001 100m2
125 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,215 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,32 m3
127 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,115 100m2
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,402 100m3
129 Đắp trả ngoài tường chắn (Đất tận dụng đầm chặt K90) băng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,759 100m3
130 Mua đất về đắp nền K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 599,999 m3
131 Đắp trả trong tường chắn (Đất đồi đầm chặt K95) bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,31 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,707 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,707 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,707 100m3
135 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 118,69 100m
136 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 33,338 m3
137 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 342,024 m3
138 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 279,331 m3
139 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 67,84 m2
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,562 100m
141 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,047 100m3
142 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,018 100m2
143 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 87,496 m2
144 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 28,003 m3
145 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,097 100m2
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,822 m3
147 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,281 m2
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,118 100m
149 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,004 100m3
150 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,011 100m2
151 Đóng nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 36,4 100m
152 Cọc bạch đàn D10 giằng ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 364 m
153 Thép giằng ngang D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,259 tấn
154 Bạt dứa ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 582,4 m2
155 Đắp bao tải đất ( theo văn bản số 2838/BXD-KTXD ngày 02/12/2015 của Bộ Xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 318,5 m3
156 Bao tải PP (1x0.6) theo văn bản số 2838/BXD-KTXD ngày 02/12/2015 của Bộ Xây dựng(32.3 cái/m3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10.192 cái
157 Phá dỡ bờ vây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,185 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->