Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới năm 2020 (theo quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 13:03:00 đến ngày 2020-07-24 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,512,267,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH TIÊU | |||
| 1 | Đào móng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.107,318 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,08 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,48 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,397 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.584,47 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.584,47 | m3 |
| B | CỐNG QUA KÊNH | |||
| 1 | Đào móng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cầu, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 14 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi