Gói thầu: Gói thầu xây lắp (chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750552-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200304851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 của UBND tỉnh về việc chủ trương đầu tư dự án xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 23:11:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,862,360,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC TẠI XÃ MỸ THẠNH AN, THÀNH PHỐ BẾN TRE
1 Đắp bờ bao hố đào bằng đất đào tại chỗ Đào hố và đắp bờ bao  16,7 100m3
2 Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø168 dày 7mm Đào hố và đắp bờ bao 0,3 100m
3 Cung cấp, lắp đặt nút bịt ống uPVC Ø168 Đào hố và đắp bờ bao 6 cái
4 Đóng cọc ống BTCT Ø350mm trên cạn (không vật liệu cọc) Trụ neo tàu 0,96 100m
5 Cung cấp cọc ống bê tông DU7L Ø350/220- loại A dài 12m Trụ neo tàu 96 m
6 Cốt thép lồng cọc Ø8mm Trụ neo tàu 0,014 tấn
7 Cốt thép lồng cọc Ø16mm Trụ neo tàu 0,083 tấn
8 SX cấu kiện thép tấm dày 5mm Trụ neo tàu 0,01 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép tấm lồng cọc dày 5mm Trụ neo tàu 0,01 tấn
10 Bê tông lồng cọc đá 1x2 M300 Trụ neo tàu 0,18 m3
11 Ván khuôn bê tông lót bệ trụ neo Trụ neo tàu 0,019 100m2
12 Bê tông lót bệ trụ neo đá 1x2 M150 Trụ neo tàu 0,455 m3
13 Cốt thép trụ neo Ø10mm Trụ neo tàu 0,025 tấn
14 Cốt thép trụ neo Ø14mm Trụ neo tàu 0,166 tấn
15 Ván khuôn bê tông bệ trụ neo Trụ neo tàu 0,086 100m2
16 Bê tông bệ trụ neo đá 1x2 M300 Trụ neo tàu 1,903 m3
17 Cốt thép bích neo Ø16mm Trụ neo tàu 0,029 tấn
18 Gia công thép ống Ø350 bích neo Trụ neo tàu 0,098 tấn
19 Gia công thép tấm bích neo dày 10mm Trụ neo tàu 0,05 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép tấm bích neo dày 10mm Trụ neo tàu 0,05 tấn
21 Mạ kẽm nhúng nóng Trụ neo tàu 147,42 kg
22 Bê tông cbích neo đá 1x2 M300 - độ sụt Trụ neo tàu 0,15 m3
23 Lắp đặt bích neo vào vị trí (137kg/cái) Trụ neo tàu 0,548 tấn
24 Đóng cừ tràm gia cố Ø8-10, ngọn 4cm dài 4m/cây Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 28,08 100m
25 Cung cấp cừ tràm Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 104 m
26 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 0,005 tấn
27 Đắp đất nền nhà làm việc bằng đất đào tại chỗ Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 300,31 m3
28 Đào đất móng biển báo (biển ghi tên cơ quan) Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 0,43 m3
29 Ván khuôn móng biển báo Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 0,034 100m2
30 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 0,5 m3
31 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo ống STK Ø90mm dày 3,2mm Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 63,02 kg
32 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo thép tấm dày 1mm Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 23,55 kg
33 Sơn chống rỉ 1 lớp 2 mặt biển báo Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 6 m2
34 Sơn dầu 2 lớp Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 6 m2
35 Cung cấp và lắp đặt bu lông M.12x120 Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc 6 cái
36 Nạo vét đáy sông bằng máy đào gầu dây <0,65m3,cao<=3m Nạo vét đáy sông 32,469 100m3
37 Phát hoang mặt bằng xây dựng Đường vào nhà làn việc 11,5 100m2
38 Đào đất nền đường Đường vào nhà làn việc 2,463 100m3
39 Đắp lề bằng đất dính, K≥0,95(tận dụng đất đào) Đường vào nhà làn việc 0,579 100m3
40 Lu lèn nền đường đạt K≥0,98 Đường vào nhà làn việc 8,158 100m2
41 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R≥14kN/m Đường vào nhà làn việc 11,263 100m2
42 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới, K≥0,98 Đường vào nhà làn việc 2,937 100m3
43 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 15 cm Đường vào nhà làn việc 8,158 100m2
44 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 Đường vào nhà làn việc 8,158 100m2
45 Thảm bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm Đường vào nhà làn việc 8,158 100m2
46 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dầy 2 mm Đường vào nhà làn việc 5,75 m2
47 Cung cấp thép hình I160*80 cọc trụ Cầu công tác 3.330 kg
48 Đóng cọc thép hình I160 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất Cầu công tác 1,44 100m
49 Đóng cọc thép hình I160 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần không ngập đất Cầu công tác 0,36 100m
50 Cung cấp thép hình hệ khung thép giằng liên kết trụ, kể cả hao hụt thi công 2.5% Cầu công tác 552,58 kg
51 Gia công kết cấu hệ khung thép giằng liên kết trụ Cầu công tác 0,553 tấn
52 Cung cấp bu lông M.18x50 Cầu công tác 64 bộ
53 Lắp dựng kết cấu hệ khung thép giằng liên kết trụ Cầu công tác 0,553 tấn
54 Cung cấp thép hình để gia công thép kết cấu nhịp mới, kể cả hao hụt thi công 2.5% Cầu công tác 813,605 kg
55 Gia công thép kết cấu nhịp mới hệ dầm dọc, dầm ngang Cầu công tác 0,814 tấn
56 Lắp dựng thép kết cấu nhịp mới hệ dầm dọc, dầm ngang Cầu công tác 0,814 tấn
57 Cung cấp thép tấm mặt cầu dày 5mm, kể cả hao hụt thi công 5% Cầu công tác 529,875 kg
58 Cung cấp thép lan can, kể cả hao hụt thi công 2.5% Cầu công tác 399,32 kg
59 Gia công kết cấu thép sàn mặt cầu+lan can cầu Cầu công tác 0,929 tấn
60 Lắp dựng kết cấu thép sàn mặt cầu+lan can cầu Cầu công tác 0,929 tấn
61 Cung cấp & gia côngthép hình bậc thang Cầu công tác 0,09 tấn
62 Sơn lót 1 lớp chống rỉ Cầu công tác 203,52 m2
63 Sơn dầu 2 lớp Cầu công tác 203,52 m2
C BẾN PHÀ TÂN PHÚ (PHÍA BỜ CHÂU THÀNH)
1 Cung cấp thép hình I160*80 cọc trụ Cầu công tác 3.774 kg
2 Đóng cọc thép hình I160 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất Cầu công tác 1,34 100m
3 Đóng cọc thép hình I160 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần không ngập đất Cầu công tác 0,7 100m
4 Cung cấp thép hình hệ khung thép giằng liên kết trụ, kể cả hao hụt thi công 2.5% Cầu công tác 631,14 kg
5 Gia công kết cấu hệ khung thép giằng liên kết trụ Cầu công tác 0,631 tấn
6 Cung cấp bu lông M.18x50 Cầu công tác 72 bộ
7 Lắp dựng kết cấu hệ khung thép giằng liên kết trụ Cầu công tác 0,631 tấn
8 Cung cấp thép hình để gia công thép kết cấu nhịp mới, kể cả hao hụt thi công 2.5% Cầu công tác 938,215 kg
9 Gia công thép kết cấu nhịp mới hệ dầm dọc, dầm ngang Cầu công tác 0,938 tấn
10 Lắp dựng thép kết cấu nhịp mới hệ dầm dọc, dầm ngang Cầu công tác 0,938 tấn
11 Cung cấp thép tấm mặt cầu dày 5mm, kể cả hao hụt thi công 5% Cầu công tác 618,109 kg
12 Cung cấp thép lan can, kể cả hao hụt thi công 2.5% Cầu công tác 461,15 kg
13 Gia công kết cấu thép sàn mặt cầu+lan can cầu Cầu công tác 1,079 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép sàn mặt cầu+lan can cầu Cầu công tác 1,079 tấn
15 Cung cấp & gia côngthép hình bậc thang Cầu công tác 0,09 tấn
16 Sơn lót 1 lớp chống rỉ Cầu công tác 232,41 m2
17 Sơn dầu 2 lớp Cầu công tác 214,41 m2
D BẾN PHÀ HÀM LUÔNG (PHÍA BỜ MỎ CÀY BẮC)
1 Cung cấp thép hình H.400x400x13x21 làm cọc Cọc neo và cọc chống va trôi 16.512 kg
2 Đóng cọc thép hình H400 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất 62,5% Cọc neo và cọc chống va trôi 0,6 100m
3 Đóng cọc thép hình H400 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất 37,5% Cọc neo và cọc chống va trôi 0,36 100m
4 Khoan lỗ cọc thép hình để nối cọc Cọc neo và cọc chống va trôi 12 10 lỗ
5 Cung cấp thép tấm dày 10mm, kể cả hao hụt thi công 5% Cọc neo và cọc chống va trôi 439,6 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL <=20kg Cọc neo và cọc chống va trôi 0,44 tấn
7 Cung cấp bu lông M.22x80 Cọc neo và cọc chống va trôi 120 cái
8 Sơn lót 1 lớp chống rỉ Cọc neo và cọc chống va trôi 115,2 m2
9 Sơn dầu 2 lớp Cọc neo và cọc chống va trôi 115,2 m2
10 Nạo vét đáy sông bằng máy đào gầu dây <0,65m3,cao<=3m Nạo vét đáy sông 114,69 100m3
E NHÀ LÀM VIỆC (Phía sông)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3911 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 18,09 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,857 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,857 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,582 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,468 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0806 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,277 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,697 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,6316 100m2
12 Rải nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 0,079 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,14 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 16,14 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,652 m2
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,4202 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,7348 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,4044 100m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,968 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 23,968 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,968 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,1471 100m3
23 Cung cấp cát bổ sung vào công tác đắp nền Chương V của E-HSMT 5,9 m3
24 Rải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 0,3942 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,1536 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 87,52 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,16 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 42,79 m2
29 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 2,534 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,7914 m3
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,3949 100m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,048 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 53,896 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 53,896 m2
35 Quét nước xi măng Chương V của E-HSMT 9,8 1m2
36 Quét chống thấm sê nô Chương V của E-HSMT 9,8 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,4 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 8,88 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,3156 m3
40 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0999 100m2
41 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,9611 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 72,904 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 174,254 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 233,558 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 72,904 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 160,654 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,8575 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12 m2
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0769 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,594 m3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,1151 m3
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,54 m2
53 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,3777 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,3777 m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0081 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,081 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,4608 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,5594 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,5594 m2
60 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,0135 100m
61 Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 3 cái
62 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,0512 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,876 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT 2,901 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 7,975 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,255 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 74,7 m
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 5,1 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5,1 m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,848 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2364 100m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,2184 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 30,2184 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 30,2184 m2
75 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,3056 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,32 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,32 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 16,32 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,32 m2
80 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,1728 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,648 m2
82 Cung cấp/Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2792 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,52 100m2
84 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 45,58 m2
85 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,6677 m3
86 Rải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 0,0796 100m2
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 7 cấu kiện
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,001 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0952 m3
90 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,1148 m3
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,36 m2
92 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT 2,397 m2
93 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,206 m3
94 Ốp gạch chẻ vào thành tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 1,0525 m2
95 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,192 m3
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,64 m2
97 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT 2,1599 m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0148 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1309 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0272 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0739 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1506 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,5692 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 25m Chương V của E-HSMT 0,0414 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 25m Chương V của E-HSMT 0,0413 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 25m Chương V của E-HSMT 0,1138 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0228 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0652 tấn
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,0506 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0097 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0187 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0164 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0082 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0497 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0103 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0497 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0102 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0689 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0047 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0239 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0459 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0255 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0724 tấn
124 Công tác ốp gạch chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,33 m2
125 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trong dày 5mm, có chớp bật (cả phụ kiện, trừ ổ khóa) Chương V của E-HSMT 3,42 m2
126 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 14,75 m2
127 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện, trừ ổ khóa) Chương V của E-HSMT 3,2 m2
128 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong dày 5mm, có chớp bật (cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 16,02 m2
129 Lắp dựng cửa sổ bật vệ sinh khung nhôm, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 0,36 m2
130 Cung cấp ổ khóa chìm, tay nắm nhôm 38mm, dài 300mm Chương V của E-HSMT 1 cái
131 Cung cấp ổ khóa Chương V của E-HSMT 1  Bộ
132 Kẻ ron tường Chương V của E-HSMT 10,11 10m
133 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,155 100m2
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3911 100m3
135 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 18,09 100m
136 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,857 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,857 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,582 m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,468 m3
141 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0806 100m2
142 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,277 100m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,697 m3
144 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,6316 100m2
145 Rải nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 0,079 100m2
146 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,14 m2
147 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 16,14 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,652 m2
149 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,4202 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,7348 m3
151 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,4044 100m2
152 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,968 m2
153 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 23,968 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,968 m2
155 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,1471 100m3
156 Cung cấp cát bổ sung vào công tác đắp nền Chương V của E-HSMT 5,9 m3
157 Rải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 0,3942 100m2
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,1536 m3
159 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 87,52 m2
160 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,16 m2
161 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 42,79 m2
162 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 2,534 m2
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,7914 m3
164 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,3949 100m2
165 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,048 m2
166 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 53,896 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 53,896 m2
168 Quét nước xi măng Chương V của E-HSMT 9,8 1m2
169 Quét chống thấm sê nô Chương V của E-HSMT 9,8 m2
170 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,4 m2
171 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 8,88 m2
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,3156 m3
173 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0999 100m2
174 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,9611 m3
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 72,904 m2
176 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 174,254 m2
177 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 233,558 m2
178 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 72,904 m2
179 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 160,654 m2
180 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,8575 m2
181 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12 m2
182 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0769 100m3
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,594 m3
184 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,1151 m3
185 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,54 m2
186 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,3777 m2
187 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,3777 m2
188 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0081 100m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,081 m3
190 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,4608 m3
191 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,5594 m2
192 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,5594 m2
193 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,0135 100m
194 Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 3 cái
195 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,0512 m3
196 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,876 m2
197 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT 2,901 m2
198 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 7,975 m2
199 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,255 m2
200 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 74,7 m
201 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 5,1 m2
202 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5,1 m2
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,848 m3
204 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2364 100m2
205 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,2184 m2
206 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 30,2184 m2
207 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 30,2184 m2
208 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,3056 m3
209 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,32 m2
210 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,32 m2
211 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 16,32 m2
212 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,32 m2
213 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,1728 m3
214 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,648 m2
215 Cung cấp/Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2792 tấn
216 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,52 100m2
217 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 45,58 m2
218 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,6677 m3
219 Rải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 0,0796 100m2
220 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 7 cấu kiện
221 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,001 100m3
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0952 m3
223 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,1148 m3
224 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,36 m2
225 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT 2,397 m2
226 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,206 m3
227 Ốp gạch chẻ vào thành tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 1,0525 m2
228 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,192 m3
229 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,64 m2
230 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT 2,1599 m2
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0148 tấn
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1309 tấn
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0272 tấn
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0739 tấn
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1506 tấn
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,5692 tấn
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 25m Chương V của E-HSMT 0,0414 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 25m Chương V của E-HSMT 0,0413 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 25m Chương V của E-HSMT 0,1138 tấn
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0228 tấn
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0652 tấn
242 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,0506 tấn
243 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0097 tấn
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0187 tấn
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0164 tấn
246 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0082 tấn
247 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0497 tấn
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0103 tấn
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0497 tấn
250 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0102 tấn
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0689 tấn
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0047 tấn
253 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0239 tấn
254 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0459 tấn
255 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0255 tấn
256 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0724 tấn
257 Công tác ốp gạch chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,33 m2
258 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trong dày 5mm, có chớp bật (cả phụ kiện, trừ ổ khóa) Chương V của E-HSMT 3,42 m2
259 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 14,75 m2
260 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm(cả phụ kiện, trừ ổ khóa) Chương V của E-HSMT 3,2 m2
261 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong dày 5mm, có chớp bật (cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 16,02 m2
262 Lắp dựng cửa sổ bật vệ sinh khung nhôm, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 0,36 m2
263 Cung cấp ổ khóa chìm, tay nắm nhôm 38mm, dài 300mm Chương V của E-HSMT 1 cái
264 Cung cấp ổ khóa Chương V của E-HSMT 1 Bộ 
265 Kẻ ron tường Chương V của E-HSMT 10,11 10m
266 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,155 100m2
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Rải nhựa tái sinh chống mất nước Chương V của E-HSMT 3,38 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 27,04 m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Chương V của E-HSMT 6,76 100m
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,6003 tấn
G THÁP ĐỠ BỒN NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0353 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,504 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,48 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1248 100m2
5 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,5037 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,5037 tấn
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,1399 tấn
8 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,1399 tấn
9 CC bulon phi 14 L=900 Chương V của E-HSMT 32 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,7182 m2
H ĐIỆN VÀ NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Phần nước trong nhà 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Phần nước trong nhà 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Phần nước trong nhà 0,05 100m
4 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Phần nước trong nhà 2 cái
5 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 Phần nước trong nhà 1 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 Phần nước trong nhà 1 cái
7 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Phần nước trong nhà 18 cái
8 Lắp đặt côn giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34 Phần nước trong nhà 2 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Phần nước trong nhà 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần nước trong nhà 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Phần nước trong nhà 0,25 100m
12 Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm Phần nước trong nhà 3 cái
13 Lắp đặt van khóa thau, đường kính 34mm Phần nước trong nhà 1 cái
14 Lắp đặt van khóa thau 1 chiều, đường kính 27mm Phần nước trong nhà 2 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Phần nước trong nhà 10 cái
16 Lắp đặt tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Phần nước trong nhà 6 cái
17 Lắp đặt co răng, đường kính trong 27mm Phần nước trong nhà 4 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần nước trong nhà 1 cái
19 Lắp đặt tê Hand nhựa Phần nước trong nhà 1 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần nước trong nhà 1 cái
21 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa Phần nước trong nhà 1 cái
22 Lắp đặt móc treo gắn tường Phần nước trong nhà 1 cái
23 Lắp đặt phễu thu + Bộ xả ( Chống mùi ) Phần nước trong nhà 1 cái
24 Lắp đặt Lavabo Phần nước trong nhà 1 cái
25 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Phần nước trong nhà 1 cái
26 Lắp đặt bộ xả lavabo Phần nước 2trong nhà 1 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi Phần nước trong nhà 1 cái
28 Lắp đặt vòi rửa Phần nước trong nhà 1 cái
29 Lắp đặt bộ xả Phần nước trong nhà 1 cái
30 Lắp đặt giá treo khăn 600mm Phần nước trong nhà 1 cái
31 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng Phần nước trong nhà 1 cái
32 Lắp đặt gương soi 600x800 Phần nước trong nhà 1 cái
33 Lắp đặt kệ kính Phần nước trong nhà 1 cái
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần nước trong nhà 1 cái
35 Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 90mm Phần nước trong nhà 3 cái
36 Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 60mm Phần nước trong nhà 1 cái
37 Lắp nút bít uPVC, đường kính 34mm Phần nước trong nhà 2 cái
38 Lắp nút bít uPVC, đường kính 27mm Phần nước trong nhà 5 cái
39 Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 27mm Phần nước trong nhà 6 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Phần nước trong nhà 1 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt Phần nước trong nhà 1 cái
42 Lắp đặt tê Hand nhựa Phần nước trong nhà 1 cái
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần nước trong nhà 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống d=100mm Phần nước trong nhà 0,154 100m
45 Lắp đặt cầu chắn rác Phần nước trong nhà 4 cái
46 Lắp đặt tủ điện âm tường 6PL Phần điện trong nhà 1 Hộp
47 Lắp đặt MCB 2P - 16A Phần điện trong nhà 1 cái
48 Lắp đặt MCB 2P - 6A Phần điện trong nhà 1 cái
49 Lắp đặt RCBO 2P - 16A/4.5kA (30mA) Phần điện trong nhà 1 cái
50 Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m 18w áp trần Phần điện trong nhà 4 bộ
51 Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m 2x9w áp trần Phần điện trong nhà 1 bộ
52 Lắp đặt đèn Led Panel 9w áp trần Phần điện trong nhà 5 bộ
53 Lắp đặt đèn Led Panel 7w áp trần Phần điện trong nhà 4 bộ
54 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1200, 65W, q>=200M3/Phút Phần điện trong nhà 3 cái
55 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Phần điện trong nhà 2 cái
56 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Phần điện trong nhà 1 cái
57 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Phần điện trong nhà 3 cái
58 Lắp đặt Dimmer đơn 500w/220v Phần điện trong nhà 3 cái
59 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi âm tường Phần điện trong nhà 8 cái
60 Lắp đặt hộp nối 200x200mm Phần điện trong nhà 1 hộp
61 Lắp đặt hộp nối 3 đường D16 Phần điện trong nhà 10 hộp
62 Lắp đặt hộp nối 2 đường D16 Phần điện trong nhà 8 hộp
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ( Ống trắng cứng ) Phần điện trong nhà 140 m
64 Lắp đặt măng song D16 Phần điện trong nhà 47 cái
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Phần điện trong nhà 146 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần điện trong nhà 180 m
67 Lắp đặt đế âm: Công tắc, ổ cắm, MCB Phần điện trong nhà 17 hộp
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 ( 0.224kg/m ) Phần điện trong nhà 20 m
69 Lắp cọc tiếp đất D16 L=2.4M + Ốc xiết cáp Phần điện trong nhà 4 cọc
70 Lắt đặt sắt V75x75x8mm L=2m + Sứ ống chỉ + Bulong 12mm Phần điện trong nhà 1 cọc
71 Lắp đặt quạt điện thông gió âm tường Phần điện trong nhà 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Phần nước trong nhà 0,02 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Phần nước trong nhà 0,1 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Phần nước trong nhà 0,05 100m
75 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Phần nước trong nhà 2 cái
76 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 Phần nước trong nhà 1 cái
77 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 Phần nước trong nhà 1 cái
78 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Phần nước trong nhà 18 cái
79 Lắp đặt côn giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34 Phần nước trong nhà 2 cái
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Phần nước trong nhà 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Phần nước trong nhà 0,02 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Phần nước trong nhà 0,25 100m
83 Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm Phần nước trong nhà 3 cái
84 Lắp đặt van khóa thau, đường kính 34mm Phần nước trong nhà 1 cái
85 Lắp đặt van khóa thau 1 chiều, đường kính 27mm Phần nước trong nhà 2 cái
86 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Phần nước trong nhà 10 cái
87 Lắp đặt tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Phần nước trong nhà 6 cái
88 Lắp đặt co răng, đường kính trong 27mm Phần nước trong nhà 4 cái
89 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần nước trong nhà 1 cái
90 Lắp đặt tê Hand nhựa Phần nước trong nhà 1 cái
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần nước trong nhà 1 cái
92 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa Phần nước trong nhà 1 cái
93 Lắp đặt móc treo gắn tường Phần nước trong nhà 1 cái
94 Lắp đặt phễu thu + Bộ xả (Chống mùi) Phần nước trong nhà 1 cái
95 Lắp đặt Lavabo Phần nước trong nhà 1 cái
96 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Phần nước trong nhà 1 cái
97 Lắp đặt bộ xả lavabo Phần nước trong nhà 1 cái
98 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi Phần nước trong nhà 1 cái
99 Lắp đặt vòi rửa Phần nước trong nhà 1 cái
100 Lắp đặt bộ xả Phần nước trong nhà 1 cái
101 Lắp đặt giá treo khăn 600mm Phần nước trong nhà 1 cái
102 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng Phần nước trong nhà 1 cái
103 Lắp đặt gương soi 600x800 Phần nước trong nhà 1 cái
104 Lắp đặt kệ kính Phần nước trong nhà 1 cái
105 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần nước trong nhà 1 cái
106 Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 90mm Phần nước trong nhà 3 cái
107 Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 60mm Phần nước trong nhà 1 cái
108 Lắp nút bít uPVC, đường kính 34mm Phần nước trong nhà 2 cái
109 Lắp nút bít uPVC, đường kính 27mm Phần nước trong nhà 5 cái
110 Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 27mm Phần nước trong nhà 6 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Phần nước trong nhà 1 cái
112 Lắp đặt chậu xí bệt Phần nước trong nhà 1 cái
113 Lắp đặt tê Hand nhựa Phần nước trong nhà 1 cái
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần nước trong nhà 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống d=100mm Phần nước trong nhà 0,154 100m
116 Lắp đặt cầu chắn rác Phần nước trong nhà 4 cái
117 Lắp đặt tủ điện âm tường 6PL Phần điện trong nhà 1 hộp
118 Lắp đặt MCB 2P - 32A Phần điện trong nhà 1 cái
119 Lắp đặt MCB 2P - 20A Phần điện trong nhà 1 cái
120 Lắp đặt MCB 2P - 6A Phần điện trong nhà 1 cái
121 Lắp đặt RCBO 2P - 16A/4.5kA (30mA) Phần điện trong nhà 1 cái
122 Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m 18w áp trần Phần điện trong nhà 4 bộ
123 Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m 2x9w áp trần Phần điện trong nhà 1 bộ
124 Lắp đặt đèn Led Panel 9w áp trần Phần điện trong nhà 5 bộ
125 Lắp đặt đèn Led Panel 7w áp trần Phần điện trong nhà 4 bộ
126 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1200, 65W, q>=200M3/Phút Phần điện trong nhà 3 cái
127 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Phần điện trong nhà 2 cái
128 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Phần điện trong nhà 1 cái
129 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Phần điện trong nhà 3 cái
130 Lắp đặt Dimmer đơn 500w/220v Phần điện trong nhà 3 cái
131 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi âm tường Phần điện trong nhà 8 cái
132 Lắp đặt hộp nối 200x200mm Phần điện trong nhà 1 hộp
133 Lắp đặt hộp nối 3 đường D16 Phần điện trong nhà 10 hộp
134 Lắp đặt hộp nối 2 đường D16 Phần điện trong nhà 8 hộp
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (Ống trắng cứng) Phần điện trong nhà 140 m
136 Lắp đặt măng song D16 Phần điện trong nhà 47 cái
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Phần điện trong nhà 146 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần điện trong nhà 180 m
139 Lắp đặt đế âm: Công tắc, ổ cắm, MCB Phần điện trong nhà 17 hộp
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 (0.224kg/m) Phần điện trong nhà 20 m
141 Lắp cọc tiếp đất D16 L=2.4M + Ốc xiết cáp Phần điện trong nhà 4 cọc
142 Lắt đặt sắt V75x75x8mm L=2m + Sứ ống chỉ + Bulong 12mm Phần điện trong nhà 1 cọc
143 Lắp đặt quạt điện thông gió âm tường Phần điện trong nhà 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn nhiệt, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Phần nước ngoài nhà 1,8 100m
145 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Phần nước ngoài nhà 1,8 100m
146 Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32 mm Phần nước ngoài nhà 11 cái
147 Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32 mm Phần nước ngoài nhà 2 cái
148 Lắp đặt van thau, đường kính van d=32mm Phần nước ngoài nhà 1 cái
149 Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van d=32mm Phần nước ngoài nhà 1 cái
150 Lắp đặt công tắc phao Phần nước ngoài nhà 2 cái
151 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Phần nước ngoài nhà 1 cái
152 Lắp đặt co răng, đường kính 32mm Phần nước ngoài nhà 2 cái
153 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Phần nước ngoài nhà 40,5 m3
154 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần nước ngoài nhà 30,375 m3
155 Đắp cát đệm ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần nước ngoài nhà 0,1013 100m3
156 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hố van 0,0512 m3
157 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Thành hố van 0,0233 m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Lót đáy hố van 0,0064 m3
159 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Nắp hố van 0,25 m2
160 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Phần điện ngoài nhà 0,1 100m3
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần điện ngoài nhà 0,246 m3
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần điện ngoài nhà 0,0168 100m2
163 Rải nilon chống mất nước xi măng Phần điện ngoài nhà 0,0144 100m2
164 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) Phần điện ngoài nhà 0,0941 100m3
165 Lắp dựng cột BTLT DUL 8.5m Phần điện ngoài nhà 5 1 cột
166 Vận chuyển cột BTLT DUL 8.5m Phần điện ngoài nhà 5 1 cột
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn Phần điện ngoài nhà 6 cái
168 Lắp cọc tiếp đất và kẹp Phần điện ngoài nhà 5 cọc
169 Lắp đặt kẹp IPC 95-35 Phần điện ngoài nhà 5 cái
170 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Phần điện ngoài nhà 44,6425 m
171 Sản xuất thép ống tráng kẽm 21mm, L=3m Phần điện ngoài nhà 0,0149 tấn
172 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Phần điện ngoài nhà 0,0149 tấn
173 Kéo dây dây cáp điện 2x6mm2 Phần điện ngoài nhà 0,46 100m
174 Kéo dây dây cáp điện 2x10mm2 Phần điện ngoài nhà 1,5 100m
175 Đánh số cột bê tông ly tâm Phần điện ngoài nhà 0,5 10 cột
176 Vận chuyển cột BTLT ≤10m Phần điện ngoài nhà 5 cột
177 Lắp đặt móc cáp Phần điện ngoài nhà 4 cái
178 Lắp đặt dừng cáp Phần điện ngoài nhà 1 cái
179 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần điện ngoài nhà 0,009 tấn
180 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần điện ngoài nhà 0,034 tấn
181 Cung cấp bulong và lông đền Phần điện ngoài nhà 5 cái
182 Quét nhựa bitum Phần điện ngoài nhà 1 kg
I HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2374 100m3
2 Đóng cừ tràm đường kính 7 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,1 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 5,0565 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,2805 m3
5 Rải nilon lót móng công trình Chương V của E-HSMT 0,4776 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 10,08 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,5626 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,8258 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,0639 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,4551 100m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 124,9384 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0488 m3
13 Lót nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 0,0049 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0054 100m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 124,9384 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 17,9438 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,0307 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 143,7216 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 143,7216 m2
20 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,0871 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,1768 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,5132 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT 0,6636 m2
24 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,1859 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 304,644 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 304,644 m2
27 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,1846 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,122 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,4 m
30 Đắp vữa trang trí cột Chương V của E-HSMT 1,275 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 14,937 m2
32 Lắp dựng lưới thép B40 Chương V của E-HSMT 346,5349 m2
33 Lắp dựng hoa sắt vuông bảo vệ cửa 14x14 đặc Chương V của E-HSMT 42,6068 m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0291 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,6371 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0218 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,19 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,5172 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0256 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,453 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,7652 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3307 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
44 Lắp dựng cửa thép vuông đặc 14x14 Chương V của E-HSMT 12,3525 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,4225 m2
J NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,212 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,324 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,324 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,512 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0256 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,12 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,7111 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0812 100m2
10 Rải nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 0,0244 100m2
11 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0415 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0415 tấn
13 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0132 tấn
14 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0132 tấn
15 Cung cấp xà gồ thép 30x60x1.4 Chương V của E-HSMT 0,0587 tấn
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0587 tấn
17 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,1236 tấn
18 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,1236 tấn
19 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0332 tấn
20 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0332 tấn
21 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0071 tấn
22 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0071 tấn
23 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
24 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
25 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0019 tấn
26 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của E-HSMT 0,0019 tấn
27 CC bulon phi 12 L=400 Chương V của E-HSMT 16 cái
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0046 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0178 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0213 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0686 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0049 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0101 tấn
35 Lợp mái tôn màu Chương V của E-HSMT 0,1737 100m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,72 m2
37 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8568 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,71 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,71 m2
40 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 21,42 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,48 m2
42 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Cung cấp và lắp tôn phẳng Chương V của E-HSMT 14,96 m2
44 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt MCB 2P - 16A Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt đèn Led tuýp 1.2m, 18w áp trần Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (Ống trắng cứng) Chương V của E-HSMT 5 m
50 Lắp đặt măng song D16 Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt đế: Công tắc, MCB Chương V của E-HSMT 2 hộp
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TẠI MỸ THẠNH AN TP BẾN TRE
1 Đào đất Chương V của E-HSMT 12,62 m3
2 Đắp đất Chương V của E-HSMT 12,62 m3
3 Lắp đặt ống PVC D20 Chương V của E-HSMT 40 m
4 Lắp đặt hộp đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt cáp neo 4.0 Chương V của E-HSMT 36 m
6 Lắp đặt cáp đồng trần C70 Chương V của E-HSMT 40 m
7 Đóng cọc đã có sẵn Chương V của E-HSMT 6 cọc
8 Kéo rải dây đồng trần C70 Chương V của E-HSMT 30 m
9 Lắp đặt kim thu sét bk cấp 3 R=70M Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt đế gắn kim Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt ống thép D60mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
13 Mối hàn Cadwell Chương V của E-HSMT 6 mối nối
14 Lắp dựng trụ 14M Chương V của E-HSMT 1 cột
15 Lắp đặt ống thép D76 Chương V của E-HSMT 0,01 100m
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TẠI TÂN PHÚ
1 Lắp đặt ống PVC D20 Chương V của E-HSMT 50 m
2 Lắp đặt hộp đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt cáp neo 4.0 Chương V của E-HSMT 36 m
4 Lắp đặt cáp đồng trần C70 Chương V của E-HSMT 50 m
5 Đóng cọc đã có sẵn Chương V của E-HSMT 6 cọc
6 Kéo rải dây đồng trần C70 Chương V của E-HSMT 30 m
7 Lắp đặt kim thu sét bk cấp 3 R=90M Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt đế gắn kim Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt ống thép D60mm Chương V của E-HSMT 0,065 100m
11 Mối hàn Cadwell Chương V của E-HSMT 6 mối nối
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TẠI BẾN PHÀ HÀM LUÔNG
1 Lắp đặt ống PVC D20 Chương V của E-HSMT 50 m
2 Lắp đặt hộp đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt cáp neo 4.0 Chương V của E-HSMT 36 m
4 Lắp đặt cáp đồng trần C70 Chương V của E-HSMT 50 m
5 Đóng cọc đã có sẵn Chương V của E-HSMT 6 cọc
6 Kéo rải dây đồng trần C70 Chương V của E-HSMT 30 m
7 Lắp đặt kim thu sét bk cấp 3 R=90M Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt đế gắn kim Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt ống thép D60mm Chương V của E-HSMT 0,065 100m
11 Mối hàn Cadwell Chương V của E-HSMT 6 mối nối
N CHIẾU SÁNG PHÀ TÂN PHÚ
1 Sản xuất ống thép đúc 60mm, dày 5.55mm Chương V của E-HSMT 0,1112 tấn
2 Lắp dựng ống thép đúc 60mm, dày 5.55mm Chương V của E-HSMT 0,1112 tấn
3 Bộ đèn led năng lượng mặt trời, 120W (cảm biến) và cần đèn Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
O CHIẾU SÁNG PHÀ HÀM LUÔNG
1 Bộ đèn led 100W Chương V của E-HSMT 2 Bộ 
2 Sản xuất ống thép đúc 60mm, dày 5.55mm Chương V của E-HSMT 0,1365 tấn
3 Lắp dựng ống thép đúc 60mm, dày 5.55mm Chương V của E-HSMT 0,1365 tấn
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
5 Lắp đặt MCB 2P - 6A Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đế: Công tắc, MCB Chương V của E-HSMT 1 hộp
7 Sắt V75x75x8mm L=5m + Sứ ống chỉ + Bulong 12mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->