Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 21:36:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC BỔ SUNG+ BỂ LẮNG CÁT | |||
| 1 | Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,314 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,53 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | SX lắp đặt Crofin D200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Khâu nối ren ngoài D150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,12 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,243 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,574 | m3 |
| 17 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,918 | m3 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,381 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,376 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,047 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | LĐ tê thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | SX lắp đặt Crofin D150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| B | CỤM XỬ LÝ LỌC | |||
| 1 | Vệ sinh bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | công |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 94 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 7 | Đào đất hố móng; rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,176 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,062 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,184 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,4 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,564 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,149 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,732 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,708 | tấn |
| 16 | Thép hình L = 75*75*7 khung khóa hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,229 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,148 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 94 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Làm tầng lọc quặng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,447 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,371 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, VXM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,831 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 47 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,9 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,37 | m2 |
| 51 | Trát seno, mái hắt, lam ngang dày 1cn VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 52 | Trát trần VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 53 | SX lắp dựng cửa sắt D1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 54 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 55 | Chốt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,9 | m2 |
| 58 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,28 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,004 | 100m |
| 60 | Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,39 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,617 | m3 |
| 62 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,139 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 64 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 67 | SX lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 68 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 69 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 93,78 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,375 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 74 | LĐ tê thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 75 | Khâu nối ren ngoài D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 76 | Van khóa 1 chiều D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,46 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG+ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,97 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,46 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,84 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,415 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,61 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,225 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,605 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,26 | 100m |
| 21 | Đai khởi thủy D110-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đai khởi thủy D50-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 89 | Cái |
| 23 | Đai khởi thủy D50-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đai khởi thủy D40-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 138 | Cái |
| 25 | Đai khởi thủy D32-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 137 | Cái |
| 26 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | Cái |
| 27 | Đầu b?t D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cái |
| 28 | Đầu b?t D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | Cái |
| 29 | Côn thu 40-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Đai treo quả b? D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | Cái |
| 31 | Đai treo quả b? D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | Cái |
| 32 | Cáp treo phi 32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | Cái |
| 33 | Khâu nối ren ngoài D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài D75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | Cái |
| 36 | Khâu nối ren ngoài D63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Cái |
| 37 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | Cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | Cái |
| 39 | Khâu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | Cái |
| 40 | Khâu nối ren ngoài D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Thép ghim ống qua cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Cái |
| 42 | Cút nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Đào đất đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 387,88 | m3 |
| 44 | Đào đất đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.005,16 | m3 |
| 45 | Đào đất đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 296,97 | m3 |
| 46 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 97,52 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.697,65 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,655 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu măt đường đá dăm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 50 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,075 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,843 | m2 |
| 52 | Lát gạch xi măng tự chèn 5,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 847,38 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,618 | 100m |
| 54 | Van gạt nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 103 | Cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 103 | cái |
| 56 | SX hộp tôn bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu tại Chương V | 103 | Cái |
| 57 | Măng sông ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 103 | Cái |
| 58 | Măng sông nhựa ren ngoài D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 206 | Cái |
| 59 | Măng sông thép D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 206 | Cái |
| 60 | Van cánh bướm kim loại D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 103 | Cái |
| 61 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 103 | Cái |
| 62 | Côn thu thép D20-15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 206 | Cái |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,618 | m3 |
| 64 | Cút góc HDPE D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 103 | Cái |
| 65 | Bộ kìm kẹp vận hành | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 1 chiều 30A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp bảo vệ công tơ 1 pha ép nóng+ Bộ gông | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,899 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,462 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Thép vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,46 | kg |
| 19 | Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,288 | 10m |
| 20 | Thép hình L50x50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,12 | kg |
| 21 | Thép bản 500x50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,714 | kg |
| 22 | Lỗ khoan thép F13 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | lỗ |
| 23 | Lỗ khoan thép F15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | lỗ |
| 24 | Bu loong F12 , L=30mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | bộ |
| 25 | Bu loong F12 , L=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | sứ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 150 | m |
| E | TRỤ ĐỠ | |||
| 1 | Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,084 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,227 | 100m2 |
| F | HỐ VAN+ HỐ VAN GIẢM ÁP | |||
| 1 | Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,364 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,824 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,588 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,706 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,909 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cấu kiện |
| 9 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,044 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,072 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,104 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,156 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,066 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D67 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | Cái |
| 34 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Côn thu thép D100-90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Côn thu thép D100-76 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Côn thu thép D100-67 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Côn thu thép D100-50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Côn thu thép D76-50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Côn thu thép D76-40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Cái |
| 43 | Côn thu thép D76-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Côn thu thép D60-50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Côn thu thép D60-40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Côn thu thép D60-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Côn thu thép D50-40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Côn thu thép D50-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Côn thu thép D40-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Cái |
| 50 | Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,296 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,122 | m3 |
| 52 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,915 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,194 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,989 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 58 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 62 | Van giảm áp DN100-PN16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Van giảm áp DN76-PN16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Van giảm áp DN63-PN16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Kép thép D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Kép thép D76 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Kép thép D65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi