Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746721-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200677181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 21:36:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI THU NƯỚC BỔ SUNG+ BỂ LẮNG CÁT
1 Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 7,04 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 1,76 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 2,64 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,314 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 4,53 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,115 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V 0,101 100m2
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,07 100m
9 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
10 SX lắp đặt Crofin D200 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Khâu nối ren ngoài D150 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Theo yêu cầu tại Chương V 0,012 m3
13 Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 3,12 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 0,78 m3
15 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,243 m3
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,574 m3
17 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,918 m3
18 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,381 m3
19 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,376 m3
20 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại Chương V 0,198 100m2
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,017 100m2
22 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,036 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu tại Chương V 7 cấu kiện
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,047 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,012 100m
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
27 LĐ tê thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D100mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 SX lắp đặt Crofin D150 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
B CỤM XỬ LÝ LỌC
1 Vệ sinh bể Theo yêu cầu tại Chương V 5 công
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 64 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 48 m2
4 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M100 Theo yêu cầu tại Chương V 30 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 94 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu tại Chương V 4 cấu kiện
7 Đào đất hố móng; rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 45,88 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 9,176 m3
9 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 2,062 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 8,184 m3
11 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 11,4 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 3,564 m3
13 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,149 m3
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,732 tấn
15 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,708 tấn
16 Thép hình L = 75*75*7 khung khóa hố van Theo yêu cầu tại Chương V 0,006 tấn
17 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,011 tấn
18 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,229 tấn
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V 0,069 100m2
20 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại Chương V 1,148 100m2
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,008 100m2
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,324 100m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 64 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 48 m2
25 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M100 Theo yêu cầu tại Chương V 30 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 94 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu tại Chương V 3 cấu kiện
28 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,021 100m3
29 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m3
30 Làm tầng lọc quặng Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m3
31 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu tại Chương V 4,5 m3
32 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,447 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,585 m3
34 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,371 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m2
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,034 100m2
37 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,007 tấn
38 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,029 tấn
39 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 0,75 m3
40 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,375 m3
41 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, VXM M100 Theo yêu cầu tại Chương V 3,75 m2
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 1,831 m3
43 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,72 m3
44 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,109 100m2
45 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,036 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,78 m3
47 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,034 tấn
48 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,024 tấn
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 16,9 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 19,37 m2
51 Trát seno, mái hắt, lam ngang dày 1cn VXM M75 Theo yêu cầu tại Chương V 10,8 m2
52 Trát trần VXM M75 Theo yêu cầu tại Chương V 3,75 m2
53 SX lắp dựng cửa sắt D1 Theo yêu cầu tại Chương V 1,5 m2
54 Bản lề Theo yêu cầu tại Chương V 3 Cái
55 Chốt cửa Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
56 Khóa việt tiệp Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu tại Chương V 16,9 m2
58 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại Chương V 33,28 m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,004 100m
60 Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 5,39 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 1,617 m3
62 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,139 m3
63 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 1,98 m3
64 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,076 tấn
65 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,304 100m2
66 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại Chương V 0,198 100m2
67 SX lắp dựng cửa sắt Theo yêu cầu tại Chương V 1,8 m2
68 Bản lề Theo yêu cầu tại Chương V 3 Cái
69 Khóa việt tiệp Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
70 Lưới thép B40 Theo yêu cầu tại Chương V 93,78 m2
71 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,375 100m
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
73 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
74 LĐ tê thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông D100mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 Cái
75 Khâu nối ren ngoài D110 Theo yêu cầu tại Chương V 3 Cái
76 Van khóa 1 chiều D110 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
77 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 1,46 m3
78 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,49 m3
79 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m2
80 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D100 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
C TUYẾN ỐNG+ ĐỒNG HỒ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,66 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 13,97 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 12,37 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 7,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 12,36 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 26,46 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 25,21 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 19,84 100m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D75mm Theo yêu cầu tại Chương V 25 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D63mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D50mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D40mm Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D32mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng PP dán keo D20mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
15 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,415 100m
16 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,56 100m
17 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,61 100m
18 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,225 100m
19 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,605 100m
20 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,26 100m
21 Đai khởi thủy D110-20 Theo yêu cầu tại Chương V 6 Cái
22 Đai khởi thủy D50-20 Theo yêu cầu tại Chương V 89 Cái
23 Đai khởi thủy D50-32 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
24 Đai khởi thủy D40-20 Theo yêu cầu tại Chương V 138 Cái
25 Đai khởi thủy D32-20 Theo yêu cầu tại Chương V 137 Cái
26 Tê nhựa D20 Theo yêu cầu tại Chương V 55 Cái
27 Đầu b?t D40 Theo yêu cầu tại Chương V 4 Cái
28 Đầu b?t D32 Theo yêu cầu tại Chương V 19 Cái
29 Côn thu 40-32 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
30 Đai treo quả b? D110 Theo yêu cầu tại Chương V 35 Cái
31 Đai treo quả b? D60 Theo yêu cầu tại Chương V 35 Cái
32 Cáp treo phi 32 Theo yêu cầu tại Chương V 35 Cái
33 Khâu nối ren ngoài D110 Theo yêu cầu tại Chương V 5 Cái
34 Khâu nối ren ngoài D90 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
35 Khâu nối ren ngoài D75 Theo yêu cầu tại Chương V 14 Cái
36 Khâu nối ren ngoài D63 Theo yêu cầu tại Chương V 8 Cái
37 Khâu nối ren ngoài D50 Theo yêu cầu tại Chương V 15 Cái
38 Khâu nối ren ngoài D40 Theo yêu cầu tại Chương V 16 Cái
39 Khâu nối ren ngoài D32 Theo yêu cầu tại Chương V 15 Cái
40 Khâu nối ren ngoài D20 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
41 Thép ghim ống qua cầu Theo yêu cầu tại Chương V 5 Cái
42 Cút nhựa HDPE D110 Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
43 Đào đất đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 387,88 m3
44 Đào đất đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1.005,16 m3
45 Đào đất đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 296,97 m3
46 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 97,52 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 1.697,65 m3
48 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V 47,655 m3
49 Phá dỡ kết cấu măt đường đá dăm nhựa Theo yêu cầu tại Chương V 0,42 m3
50 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 48,075 m3
51 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V 50,843 m2
52 Lát gạch xi măng tự chèn 5,5cm Theo yêu cầu tại Chương V 847,38 m2
53 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,618 100m
54 Van gạt nhựa D20 Theo yêu cầu tại Chương V 103 Cái
55 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 Theo yêu cầu tại Chương V 103 cái
56 SX hộp tôn bảo vệ đồng hồ Theo yêu cầu tại Chương V 103 Cái
57 Măng sông ren trong HDPE D20 Theo yêu cầu tại Chương V 103 Cái
58 Măng sông nhựa ren ngoài D20 Theo yêu cầu tại Chương V 206 Cái
59 Măng sông thép D15 Theo yêu cầu tại Chương V 206 Cái
60 Van cánh bướm kim loại D15 Theo yêu cầu tại Chương V 103 Cái
61 Kép thép D15 Theo yêu cầu tại Chương V 103 Cái
62 Côn thu thép D20-15 Theo yêu cầu tại Chương V 206 Cái
63 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,618 m3
64 Cút góc HDPE D20 Theo yêu cầu tại Chương V 103 Cái
65 Bộ kìm kẹp vận hành Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 7 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 5 m
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt cầu dao 1 pha 1 chiều 30A Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo yêu cầu tại Chương V 1 bảng
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 12 m
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Hộp bảo vệ công tơ 1 pha ép nóng+ Bộ gông Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
12 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 4,899 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 2,462 m3
14 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,294 m3
15 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,9 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V 0,355 100m2
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,36 100m
18 Thép vuông đặc 16x16mm Theo yêu cầu tại Chương V 14,46 kg
19 Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,288 10m
20 Thép hình L50x50x4 Theo yêu cầu tại Chương V 9,12 kg
21 Thép bản 500x50x4 Theo yêu cầu tại Chương V 4,714 kg
22 Lỗ khoan thép F13 Theo yêu cầu tại Chương V 30 lỗ
23 Lỗ khoan thép F15 Theo yêu cầu tại Chương V 6 lỗ
24 Bu loong F12 , L=30mm Theo yêu cầu tại Chương V 24 bộ
25 Bu loong F12 , L=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 bộ
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo yêu cầu tại Chương V 6 sứ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 150 m
E TRỤ ĐỠ
1 Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 12,96 m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,576 m3
3 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 6,084 m3
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,093 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,126 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 3,888 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại Chương V 0,227 100m2
F HỐ VAN+ HỐ VAN GIẢM ÁP
1 Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 26,364 m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,972 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 4,824 m3
4 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,588 m3
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,034 100m2
6 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,706 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 7,909 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu tại Chương V 24 cấu kiện
9 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,082 tấn
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
11 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 76mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
13 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
14 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,044 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,006 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,072 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,036 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,104 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,156 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,066 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
29 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
30 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D90 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D75 Theo yêu cầu tại Chương V 6 Cái
32 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D67 Theo yêu cầu tại Chương V 3 Cái
33 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D50 Theo yêu cầu tại Chương V 7 Cái
34 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D40 Theo yêu cầu tại Chương V 14 Cái
35 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D32 Theo yêu cầu tại Chương V 11 Cái
36 Lắp đặt van xả khí D50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
37 Côn thu thép D100-90 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
38 Côn thu thép D100-76 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
39 Côn thu thép D100-67 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
40 Côn thu thép D100-50 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
41 Côn thu thép D76-50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
42 Côn thu thép D76-40 Theo yêu cầu tại Chương V 5 Cái
43 Côn thu thép D76-32 Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
44 Côn thu thép D60-50 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
45 Côn thu thép D60-40 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
46 Côn thu thép D60-32 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
47 Côn thu thép D50-40 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
48 Côn thu thép D50-32 Theo yêu cầu tại Chương V 3 Cái
49 Côn thu thép D40-32 Theo yêu cầu tại Chương V 5 Cái
50 Đào đất hố móng; rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 3,296 m3
51 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,122 m3
52 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,915 m3
53 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,194 m3
54 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,009 100m2
55 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,151 100m2
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 0,989 m3
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu tại Chương V 3 cấu kiện
58 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 tấn
59 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,012 100m
60 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,012 100m
61 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,012 100m
62 Van giảm áp DN100-PN16 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
63 Van giảm áp DN76-PN16 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
64 Van giảm áp DN63-PN16 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
65 Kép thép D100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
66 Kép thép D76 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
67 Kép thép D65 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->