Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu Ngân sách năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 12:58:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,981,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHO QUẢN LÝ TÀI SẢN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,76 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,207 | 100M3 |
| 3 | Trừ khối lượng đất thừa dùng đắp tôn nền | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | -0,553 | 100M3 |
| 4 | Bê tông cọc (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 53,255 | M3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,668 | 100M |
| 6 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 45 | Mối nối |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,796 | Tấn |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,776 | M3 |
| 9 | Ủi lớp cát nền hiện hữu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 21,6 | 100M2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt nền vừa gọt ủi độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính nhân công + máy thi công) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,048 | 100M3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt nền bù cát độ chặt yêu cầu K=0,98 (có tính vật tư cát bù vào nền) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,752 | 100M3 |
| 12 | Làm nền cấp phố đá 0X4 dày 12cm, dầm chặt K=0.98 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,592 | 100M3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,48 | M3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 21,094 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng sàn mái, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 21,75 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng sàn mái, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,066 | M3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,081 | M3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,545 | M3 |
| 19 | Bê tông giằng tường chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | M3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 324,488 | M3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,148 | 100M2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,175 | 100M2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,285 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,752 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,931 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,629 | 100M2 |
| 27 | Lớp đá 0x4 đầm chặt, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 22,537 | M3 |
| 28 | SXLD Tấm cao su sọc lót sàn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2.298,56 | M2 |
| 29 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,726 | Tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,151 | Tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cọc, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 32 | SXLD thép bản nối cọc, hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,276 | Tấn |
| 33 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,52 | Tấn |
| 34 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,489 | Tấn |
| 35 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,068 | Tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột, tru, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,408 | Tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,357 | Tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,985 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,784 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,07 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,178 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,549 | Tấn |
| 43 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11,39 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25,502 | M3 |
| 45 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 126,556 | M2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 318,775 | M2 |
| 47 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 318,775 | M2 |
| 48 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 89,2 | M2 |
| 49 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 112,5 | M2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 318,775 | M2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 318,775 | M2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, giằng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 201,7 | M2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (3 lớp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 419,625 | M2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (3 lớp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 419,625 | M2 |
| 55 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm Z150x62x68x2,0mm (4,789kg/m) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,276 | Tấn |
| 56 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0 (4,678kg/m) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,95 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,226 | Tấn |
| 58 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m (thép Q345B) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 32,215 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng bán kèo thép hình | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 32,215 | Tấn |
| 60 | Sản xuất cột bằng thép hình (thép Q345B) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,178 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,178 | Tấn |
| 62 | SXLD giằng cáp đường kính d=12mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 571,2 | M |
| 63 | SXLD giằng cáp đường kính d=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 384 | M |
| 64 | SXLD tăng đơ D14 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 112 | Cái |
| 65 | SXLD bu lông neo D20, L=650mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 66 | SXLD bu lông neo D24, L=650mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 216 | Cái |
| 67 | SXLD bu lông D12, L=50 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.192 | Cái |
| 68 | SXLD bu lông D16, L=100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 96 | Cái |
| 69 | SXLD bu lông D18, L=100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 112 | Cái |
| 70 | SXLD bu lông D20, L=100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 648 | Cái |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước vì kèo bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 151,632 | M2 |
| 72 | SX cửa đi sắt kéo không lá (2 cánh kéo - trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 261 | M2 |
| 73 | SX cửa đi khung sắt, ốp tôn phằng dày 2 ly(2 cánh mở), thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38,7 | M2 |
| 74 | SX khung thép V50x50x5, lưới B40 (đã sơn 3 lớp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 116,4 | M2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 299,7 | M2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 116,4 | M2 |
| 77 | SXLD máng xối tôn phẳng dày 1,5 ly (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 181,2 | Md |
| 78 | Lợp mái che bằng tole màu sóng vuông dày 0,5ly (tôn lợp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 27,137 | 100M2 |
| 79 | Lợp mái che bằng tole màu sóng vuông dày 0,5ly (tôn ốp tường) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,176 | 100M2 |
| 80 | SXLD lớp túi khí phủ nhôm 2 mặt | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2.420,297 | M2 |
| 81 | SXLD lớp lưới an toàn dù KT mặt lưới (100x100)mm, đường kính sợi từ 3-4mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2.420,297 | M2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,87 | 100M |
| 83 | Lắp đặt co nhựa PVC D200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC D200-90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,726 | 100M |
| 87 | Lắp đặt co 90 độ thoát nước mưa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 33 | Cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi thoát nước mưa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 66 | Cái |
| 89 | Ủi lớp cát nền hiện hữu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,148 | 100M2 |
| 90 | Lu lèn lại mặt đường vừa gọt ủi độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính nhân công + máy thi công) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,574 | 100M3 |
| 91 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,76 | M3 |
| 92 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,126 | 100M3 |
| 93 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,05 | 100M2 |
| 94 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,317 | M3 |
| 95 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,497 | Tấn |
| 96 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,274 | 100M2 |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 98 | Lắp đặt đèn led tròn 60W + chao chụp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25 | Bộ |
| 99 | Lắp đèn exit led | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 100 | Lắp đèn led sự cố | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 101 | Lắp bộ tiếp địa | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.070 | Mét |
| 103 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.152 | Mét |
| 104 | Kéo rải cáp CV 6mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 80 | Mét |
| 105 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 3P-16A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 108 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 850 | Mét |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều lưu lượng 10.000m3/h | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| B | MÁY CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,135 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,081 | 100M3 |
| 3 | Trừ khối lượng đất thừa dùng đắp tôn nền | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | -0,054 | 100M3 |
| 4 | Bê tông cọc (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,115 | M3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,672 | 100M |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,263 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,451 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,285 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng sàn mái, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,64 | M3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,473 | M3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,105 | 100M2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,264 | 100M2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,333 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,05 | 100M2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,555 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cọc, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,235 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,388 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,137 | Tấn |
| 23 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (3 lớp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm Z150x62x68x2,0mm (4,789kg/m) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,6 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,6 | Tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m (thép Q345B) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,544 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,544 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình (thép Q345B) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,429 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,429 | Tấn |
| 32 | SXLD bu lông neo D24, L=650mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 56 | Cái |
| 33 | SXLD bu lông D12, L=50 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 210 | Cái |
| 34 | SXLD bu lông D18, L=100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 35 | SXLD bu lông D18, L=100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 36 | SXLD bu lông D20, L=100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 154 | Cái |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước vì kèo bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 27,222 | M2 |
| 38 | SXLD máng xối tôn phẳng dày 1,5 ly (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 36,2 | Md |
| 39 | SXLD mái tole màu sóng vuông dày 0,5ly (tôn lợp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,375 | 100M2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,749 | 100M |
| 41 | Lắp đặt co 90 độ thoát nước mưa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 42 | Lắp đặt co lơi thoát nước mưa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 43 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,778 | M3 |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,778 | M3 |
| 45 | Chi phí dự trù bao gồm phá dỡ vị trí tam cấp vướn và thực hiện trả lại đúng hiện trạng ban đầu cho việc ép cọc sát tam cấp khối nhà hiện hữu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt đèn led 1.2m 18W siêu mỏng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 200 | Mét |
| 49 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 60 | Mét |
| 50 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 90 | Mét |
| C | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt CAMERA hồng ngoại IP thân 8 megapixel (tđ Hikvision) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt CAMERA hồng ngoại IP Dome 8 megapixel (tđ Hikvision) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi hình IP 16 kênh chuẩn (tđ Hikvision) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt TIVI led 48'', full HD (tđ Sony) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bộ nguồn tổng CAMERA | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt dây Cat6 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.330 | Mét |
| 7 | Lắp đặt cáp điện 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.360 | Mét |
| 8 | Lắp đặt UPS 1kVA (tđ Santa) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt SWTICH 24 PORT 100/1000 Mbps (tđ Cisco) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Phá dỡ bê tông nền móng cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,45 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,45 | M3 |
| 12 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy đi nổi | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 710,4 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy đi âm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 473,6 | Mét |
| 14 | Lắp nẹp nhựa vuông 30x10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | Mét |
| 15 | Phụ kiện trọn bộ (jack cắm, ốc, vít…) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,222 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,173 | 100M3 |
| 3 | Trừ khối lượng đất thừa dùng đắp tôn nền | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | -0,049 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,496 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,426 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,308 | M3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,17 | M3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,858 | M3 |
| 9 | SXLD tấm cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 132,48 | M2 |
| 10 | Lớp đá 0x4 đầm chặt, độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,014 | 100M3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, cổ cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,506 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,637 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1.8 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,513 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép C 40x80x1.4x1.8 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,513 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19,924 | M2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,566 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,566 | Tấn |
| 19 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,425 | 100M2 |
| 20 | Xây gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m bằng vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,348 | M3 |
| 21 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 37,2 | M2 |
| 22 | SXLD bu lông đường kính =18 mm, L = 500 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led 1.2m 18W siêu mỏng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 90 | Mét |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 45 | Mét |
| E | MÁY CHE SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan <=16; chiều sâu <=10cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 48 | Lỗ |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan <=16; chiều sâu <=20cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 32 | Lỗ |
| 3 | Vệ sinh sạch lỗ khoan bê tông | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 80 | Lỗ |
| 4 | Phụ gia liên kết bê tông và thép Ramset (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,564 | Lít |
| 5 | Bê tông gối, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,048 | M3 |
| 6 | SXLD tháo dở ván khuôn móng, cổ cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,01 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1.8 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,314 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép C 40x80x1.4x1.8 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,314 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 47,765 | M2 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,937 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,937 | Tấn |
| 12 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,887 | 100M2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 87,89 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 87,89 | M2 |
| 15 | SXLD máng xối tôn phẳng dày 1,5ly (toán bộ phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19,7 | Md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,204 | 100M |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ thoát nước mưa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | SXLD bu lông đường kính =10 mm, L = 100mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 19 | SXLD bu lông đường kính =16 mm, L = 160mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led 1.2m 18W siêu mỏng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 60 | Mét |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 23 | Mét |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đầu báo khói BEAM (tương đương Detectomat) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc khẩn (tương đương Detectomat) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp chuông báo cháy (tương đương Detectomat) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 27 | Bộ |
| 5 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2Cx1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 350 | Mét |
| 7 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy đi âm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 100 | Mét |
| 8 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy đi nổi | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 150 | Mét |
| 9 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox 500L | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Máy bơm áp 3P 3.0HP | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=34x2.0mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | 100M |
| 13 | Co PVC d=34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Van khóa PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp van phao đồng D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Ống STK D21x2.6mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,75 | 100M |
| 17 | Lắp đặt Ống STK D34x2.6mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,6 | 100M |
| 18 | Lắp đặt luppe đồng D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Van 1 chiều đồng D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Van khóa đồng D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co thép D34x21mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 80 | Cái |
| 23 | Lắp đặt te thép D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt te thép D34x21mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 70 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Ống STK D76x2.9mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,75 | 100M |
| 26 | Lắp đặt co thép D76mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 27 | Lắp đặt te thép D90x76mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt te thép D114x76mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm D76mm tay gạt mặt bích | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Ống STK D90x3.2mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,5 | 100M |
| 31 | Lắp đặt co thép D90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt te thép D90x34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van bướm D90mm tay gạt mặt bích | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt rơ le áp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đầu sprinker | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 180 | Cái |
| 37 | Lắp đặt bộ ty treo ống nhánh | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 38 | Lắp đặt sắt V50x50x5mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 55 | M |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển HT bơm chữa cháy (bao gồm 2 máy Diesel và 1 bơm áp, bộ sạc 2 máy bơm diesel) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 120 | Mét |
| 41 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | Mét |
| 42 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,25 | 100M |
| 43 | Phụ kiện vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9,6 | M3 |
| 45 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,9 | M3 |
| 46 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,9 | M3 |
| 47 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 48 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 49 | Lắp Lăng phun chữa cháy D13 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 50 | Lắp ngàm B | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| G | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm tưới cây 3P 5.5HP - 380V | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm áp 3P 3.0HP - 380V | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90x2.9mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 4 | Lắp đặt Luupe 1 chiều PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Racco D90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Co PVC d=90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Tê PVC d=90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D34x2.0mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 11 | Lắp đặt Luupe 1 chiều PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Racco PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt khóa PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Co PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Te PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D60x2.0mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,8 | 100M |
| 18 | Co PVC D60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Te PVC D60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Te PVC D60x42mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PVC D60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Racco PVC D60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC D42x2.1mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,84 | 100M |
| 24 | Co PVC D42mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Te PVC D42mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Te PVC D42x21mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D21x1.6mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,24 | 100M |
| 28 | Lắp đặt nối RT D21mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 30 | Lắp đặt béc tưới cánh đập | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt rơ le áp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 32,1 | M3 |
| 34 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | M3 |
| 35 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,2 | M3 |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hẹn giờ tưới cây tự động | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 37 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi