Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707839-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 20:54:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,870,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,3 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,64 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng đất (20 cái /1m3) | Theo yêu cầu tại Chương V | 366 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 169,747 | m3 |
| 7 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,749 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,508 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,256 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,887 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,215 | tấn |
| 13 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,043 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,864 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,433 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 95 | cái |
| B | BỂ LẮNG CÁT TRÀN ĐẦU KÊNH + BỂ THU NƯỚC KẾT HỢP LỌC THÔ ĐẦU TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 39 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,247 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,423 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,38 | m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,715 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,419 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,976 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,09 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,218 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,755 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt Crophin D200 (Ống thép tráng kẽm đục lỗ 2cm, a=4cm) dài 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,246 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 27 | T thép D100-15: Đầu đường ống cấp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | T thép d100-100: Hố van O6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Giắc co thép D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Kép thép D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Khâu nối HDPE D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| C | KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,965 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 317,901 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 317,901 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,965 | 1m2 |
| 5 | Sản suất của xếp bọc tôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất của đi, cửa sổ pa nô đặc, gỗ nhón IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,98 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,98 | m2 cấu kiện |
| 8 | Chốt dọc, chốt ngang | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 10 | Khuy khóa cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Ổ khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,915 | m2 |
| 13 | Sản suất ô thoáng bằng khung nhôm kính trắng dầy 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,915 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bảng |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bảng |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 83 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 31 | Máy bơm nước 1,5-HP H=20m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | ống HDPE D20 bơm nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 227,332 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 227,332 | 1m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,703 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 38 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,218 | tấn |
| 41 | Gia công mũi mác gang - cổng ra vào | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 42 | Gia công chi tiết gang đúc - cổng ra vào | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 43 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Khuy khóa cửa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Ổ khóa cửa cống | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | T thép D100-15: Đầu đường ống cấp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | T thép D100-50: Chia nhánh D sau khử trùng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Giắc co thép D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Giắc co thép D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Kép thép D100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Khâu nối HDPE D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Khâu nối HDPE D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Khâu nối HDPE D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Crophin D200 (Ống thép tráng kẽm đục lỗ 2cm, a=4cm) dài 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Phá dỡ thiết bị lọc cũ hỏng (Đường ống, 02 bình lọc và vật liệu lọc) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 194,35 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.567,451 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,813 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,5 T/m3 (tính bằng 95% KL đắp) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.641,5833 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V | 80,405 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80,405 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PN12,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 52,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,41 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN12,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,98 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN12,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN12,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,23 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN12,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,43 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,23 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN12,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,94 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đầu nối thẳng, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm, PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,75 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,72 | 100m |
| 20 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 35 | Đai khởi thủy D75-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đai khởi thủy D63-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Đai khởi thủy D50-D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đai khởi thủy D40-D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | cái |
| 39 | Đai khởi thủy D40-D24 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đai khởi thủy D32-D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đai khởi thủy D32-D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 91 | cái |
| 42 | Ba chạc HDPE D25-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 197 | cái |
| 43 | Ba chạc HDPE D20-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 47 | cái |
| 44 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D90-75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D75-63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D63-40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D50-40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D40-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 49 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D40-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D32-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | cái |
| 51 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D25-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,27 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Gia công lắp đặt dây thép D8 treo ống vào cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,58 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,33 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,93 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 80 | Giắc co D80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Giắc co D65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 82 | Giắc co D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 83 | Giắc co D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Giắc co D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 85 | Giắc co D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 86 | Giắc co D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 87 | Kép D80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 88 | Kép D65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 89 | Kép D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 90 | Kép D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Kép D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 92 | Kép D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 93 | Kép D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26 | cái |
| 94 | T thép D80-50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | T thép D80-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | T thép D80-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | T thép D65-50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | T thép D65-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | T thép D65-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | T thép D65-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 101 | T thép D50-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | T thép D50-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 103 | T thép D40-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | T thép D32-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | T thép D32-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | T thép D25-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | T thép D20-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Khâu nối ren ngoài HDPE D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 109 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 110 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 111 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 113 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 114 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,47 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,87 | m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 119 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 130 | Giắc co D65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 131 | Giắc co D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 132 | Giắc co D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 133 | Giắc co D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Kép D65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 135 | Kép D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 136 | Kép D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 137 | Kép D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 138 | T thép D65-65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | T thép D50-50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | T thép D32-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 141 | T thép D25-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 146 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 148 | Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 149 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,02 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,01 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,41 | m3 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 154 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,109 | 100m |
| 160 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 161 | Giắc co D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 162 | Kép D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26 | cái |
| 163 | T thép D50-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 164 | T thép D32-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | T thép D25-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 166 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 167 | Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 168 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 170 | Van gạt nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | Cái |
| 171 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | cái |
| 172 | SX hộp tôn bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | Cái |
| 173 | Măng sông ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | Cái |
| 174 | Măng sông nhựa ren ngoài D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 800 | Cái |
| 175 | Măng sông thép D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 800 | Cái |
| 176 | Van cánh bướm kim loại D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | Cái |
| 177 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | Cái |
| 178 | Côn thu thép D20-15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 800 | Cái |
| 179 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 180 | Cút góc HDPE D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | Cái |
| 181 | Bộ kìm kẹp vận hành | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 182 | Ba chạc HDPE D20-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi