Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án xây dựng một số đoạn đường bộ trên tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 09:05:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,868,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,4382 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,4382 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,4382 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua đất đắp tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) (1,21 là hệ số nở rồi từ đất nguyên thổ xúc lên xe vận chuyển) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15.737,9037 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 118,2412 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,9848 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,4526 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,9924 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,9924 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,1669 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,668 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,3336 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,3336 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,752 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,2329 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3504 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3504 | 100m3 |
| 13 | Tiền mua đất đắp tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) (1,21 là hệ số nở rồi từ đất nguyên thổ xúc lên xe vận chuyển) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6.246,0283 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7361 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7449 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36,5014 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,519 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 421,96 | m3 |
| 19 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,0978 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7626 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,1647 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 63,29 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 43,27 | m3 |
| 24 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,1633 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3894 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 93,25 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,7092 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,2597 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 746 | 1cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 746 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 746 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,3125 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 82,06 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,492 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 241,7 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,9829 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,2437 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,0372 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,625 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6121 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,22 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,15 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3249 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5444 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5677 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4757 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 71 | 1cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,3725 | 10 tấn/1km |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 35,78 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8321 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0643 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,1382 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,3516 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31,23 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2224 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,648 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3123 | 100m2 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 80 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4301 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0402 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2025 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6468 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,18 | 10 tấn/1km |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 101 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5092 | tấn |
| 102 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 169 | 1cấu kiện |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 169 | 1 cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 169 | 1 cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,8025 | 10 tấn/1km |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3402 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 49,69 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3467 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,5968 | 100m2 |
| 112 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,355 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,75 | m3 |
| 114 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5848 | tấn |
| 115 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7437 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 166 | 1cấu kiện |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 119 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,9375 | 10 tấn/1km |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3349 | 100m2 |
| 122 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 73,54 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,6885 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,5081 | 100m2 |
| 125 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 79,4808 | m2 |
| 126 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 130 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Sứ đứng 35KV Polymer | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi 35KV Polymer | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 3 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đôi dọc tuyến 35kV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giằng cột đôi 14m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cột BTLT NPC.I.14-190.9,2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Kẹp cáp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Tiếp địa cột (phần lắp đặt điện) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHZ70/11 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 263 | m |
| 10 | Móng cột MĐ4-14 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 11 | Tiếp địa cột điện (phần xây dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo an toàn + tên trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I.10-190.4,3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 4 | Cổ dề CD2-T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Cổ dề CDK2D-T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dề CDK2N-T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn 70mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn 90mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Ghíp nối bu lông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 241,74 | m |
| 12 | Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 201,45 | m |
| 13 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Tháo lắp hộp công tơ 3 pha | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 20 | Móng cột Mk (Cột LT8,5) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 21 | Móng cột M2 (Cột LT8,5) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 22 | Móng cột M2 (Cột LT10) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 23 | Móng cột Mk (Cột LT10) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 24 | Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện thông ngoài trời 500V-300A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Sứ đứng VHD-35 cả ty | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 6 | Sứ đứng 35KV Polymer | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 7 | Lắp đặt dây cáp hạ thế XLPE/Cu 3*150+1*95mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Xà đón dây dọc tuyến | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giá MBA và công son dầm MBA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lực | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cột BTLT NPC.I.12-190.7,2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Ghế thao tác | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Chụp bảo vệ chống sét van | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Móc đồng bắt tiếp địa F8 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 29 | Hệ thống nối đất trạm NĐ-TBA12 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm (phần lắp đặt điện) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khóa đồng tủ hạ thế | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Dây đồng mềm PVC M50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | m |
| 34 | Dây đồng mềm PVC M95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Cáp nhôm bọc XLPE/AC 70 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Móng cột trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 37 | Nền trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 38 | Tiếp địa trạm (phần xây dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn + tên trạm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 180KVA - (35)/0,4KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 500V-300A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Máy biến áp <= 1MVA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | TN tính chất hoá học mẫu dầu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm aptômát 500-<1.000A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm aptômát 300-<500A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van 22-35KV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | TN thiết bị báo sự cố cáp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi