Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong GĐ 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 14:55:00 đến ngày 2020-07-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,146,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,0533 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 25,515 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 2,2713 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 72,1366 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M250. đá 1x2. PCB40 | 48,423 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | 15,6379 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 | 7,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 | 6,84 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 | 9,2292 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | 39,4728 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | 86,8519 | m3 | |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | 2,9848 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | 15,4574 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | 0,504 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 1,7359 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 3,91 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 4,5125 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 10,288 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2976 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 3,0825 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,3474 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | 2,6969 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK >18mm | 0,8409 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,4956 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 2,0028 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,2278 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,2567 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 1,5377 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,8831 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | 0,7127 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,9346 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 6,1037 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 8,5248 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | 1,7689 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0774 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,4883 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,5914 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | 1,4424 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 2,7457 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7457 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 171,165 | 1m2 | |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 309,615 | m3 | |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 50,279 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 8,4297 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 6,5448 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 42,1368 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 7,9567 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 54,2658 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 7,7544 | m3 | |
| 50 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 | 23,2457 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 217,2855 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 421,5925 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 856,6803 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 522,014 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | 115,71 | m2 | |
| 56 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | 833,2762 | m2 | |
| 57 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 193,4602 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 193,4602 | m2 | |
| 59 | Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch granite 600x600mm | 656,73 | m2 | |
| 60 | Len chân tường gạch Granite 200x600mm | 55,44 | m2 | |
| 61 | Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch granite 300x600mm | 99 | m2 | |
| 62 | Ốp thành cầu thang bằng gạch Ceramic 300x600mm | 22,32 | m2 | |
| 63 | Ốp đá da | 15,475 | m2 | |
| 64 | Máng xối tole dày 4.5 zem | 11,1 | Mét | |
| 65 | Sản xuất tay vịn ống Inox | 0,3422 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng tay vịn ống Inox | 0,3422 | tấn | |
| 67 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói vảy cá | 55,67 | m2 | |
| 68 | Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4.5 zem | 5,6743 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 52,34 | m2 | |
| 70 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000. sơn tĩnh điện. kính mờ dày 4.8ly (Có chia ô vuông) | 52,34 | M2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 105,12 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000. sơn tĩnh điện. kính mờ dày 4.8ly (Có chia ô vuông) | 105,12 | M2 | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 103,68 | m2 | |
| 74 | Hoa sắt cửa | 103,68 | M2 | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,2864 | 1m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 15,84 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 105,4 | m | |
| 78 | Đắp phào đơn. vữa XM M75. PCB40 | 117,6 | m | |
| 79 | Láng granitô cầu thang | 16,132 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.457,6381 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 1.506,52 | m2 | |
| 82 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót. 1 nước phủ tạo gai | 55,824 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 583,054 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.325,2775 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | 10,656 | 100m2 | |
| 86 | Đèn huỳnh quang đơn 1.2m 36W - 220V | 19 | bộ | |
| 87 | Đèn Led 36W 220V | 48 | bộ | |
| 88 | Đèn Led 12W 220V | 12 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | 32 | cái | |
| 91 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V | 19 | cái | |
| 92 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | 28 | cái | |
| 93 | MCB 2P 10A | 3 | cái | |
| 94 | MCB 2P 20A | 8 | cái | |
| 95 | MCB 2P 50A | 2 | cái | |
| 96 | MCB 2P 75A | 1 | cái | |
| 97 | Hộp. mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ | 41 | hộp | |
| 98 | Hộp. mặt CB 1 lỗ | 11 | hộp | |
| 99 | Cầu chì 10A - 220V | 31 | cái | |
| 100 | Lắp đặt hộp nối. phân dây | 11 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 1.150 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 617 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 71 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 190 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 40 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 750 | m | |
| 107 | Băng keo cách điện | 15 | Cuộn | |
| 108 | Tủ điện tổng | 1 | Cái | |
| 109 | Bình chữa cháy CO2. 4kg MT3 | 4 | Bình | |
| 110 | Bình chữa cháy bột 8kg MFZ8 | 4 | Bình | |
| 111 | Hộp đựng bình chữa cháy 800x750x200 | 2 | Hộp | |
| 112 | Giá đỡ hộp đựng bình chữa cháy | 6 | Cái | |
| 113 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | Bảng | |
| 114 | Cầu thu sét loại R=75m | 1 | cái | |
| 115 | Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 50mm2 | 20 | m | |
| 116 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | 10 | cọc | |
| 117 | Dây tiếp đất (Dây đồng trần) 50mm2 | 30 | m | |
| 118 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 11 | Cái | |
| 119 | Trụ đỡ kim thu sét STK D50 cao 5.8m | 1 | Trụ | |
| 120 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 20 | m | |
| 122 | Cáp thép D5 + sứ + tăng đơ + Kẹp cáp | 3 | Bộ | |
| 123 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 12 | m3 | |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,12 | 100m3 | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm | 1,01 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 24 | cái | |
| 128 | Cầu chắn rác Inox D = 90 | 12 | cái | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1378 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,1035 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,1019 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 2,1015 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | 2,0825 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 0,729 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 2,462 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 2,826 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,0132 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | 0,1734 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0617 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,4194 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | 0,0664 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,0972 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 0,291 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 1,012 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 2,89 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 0,7214 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 3,716 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0336 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,1353 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,064 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,4112 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0304 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,0434 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,3269 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,2024 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 0,506 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 0,1633 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,5186 | 100m2 | |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,891 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 4,8655 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 10,4121 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 2,924 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 83,1 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 80,42 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 16,1 | m2 | |
| 38 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | 16,3 | m2 | |
| 39 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | 51,86 | m2 | |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 0,4866 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75. PCB40 | 2,64 | m2 | |
| 42 | Lát nền. sàn gạch ceramic 300x300 | 52,295 | m2 | |
| 43 | Ốp tường trụ. cột bằng gạch ceramic 300x600mm | 85,6 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 163,52 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 67,96 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,1 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,38 | m2 | |
| 48 | Lát nền. sàn bằng gạch men kính | 3,15 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 6,45 | m2 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,2712 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2712 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,624 | 1m2 | |
| 53 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4.5 zem | 0,346 | 100m2 | |
| 54 | Vách ngăn tấm nhựa compact | 2,55 | M2 | |
| 55 | Cửa đi nhôm kính hệ 700. kính dày 5 ly không chia ô vuông | 13,28 | M2 | |
| 56 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700. kính dày 5 ly không chia ô vuông | 2,88 | M2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 16,16 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 58,8 | m | |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2291 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,0763 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 1,6305 | m3 | |
| 62 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,117 | 100m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 4,1949 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 0,788 | m3 | |
| 65 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 66 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M50. PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 67 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5376 | m3 | |
| 68 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 69 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm | 0,114 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm | 0,412 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm | 0,55 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm | 0,086 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm | 0,166 | 100m | |
| 78 | Côn nhựa Dxd = 90x60 | 10 | cái | |
| 79 | Côn nhựa Dxd = 34x27 | 2 | cái | |
| 80 | Côn nhựa Dxd = 34x21 | 27 | cái | |
| 81 | Côn nhựa Dxd = 27x21 | 4 | cái | |
| 82 | Co nhựa 45o D114 | 9 | cái | |
| 83 | Co nhựa 45o D90 | 3 | cái | |
| 84 | Co nhựa 90o D114 | 1 | cái | |
| 85 | Co nhựa 90o D90 | 7 | cái | |
| 86 | Co nhựa 90o D34 | 11 | cái | |
| 87 | Co nhựa 90o D27 | 7 | cái | |
| 88 | Co nhựa 90o D21 | 36 | cái | |
| 89 | Tê nhựa 45o D114 | 7 | cái | |
| 90 | Tê nhựa 45o D90 | 4 | cái | |
| 91 | Tê nhựa 90o D90 | 5 | cái | |
| 92 | Tê nhựa 90o D34 | 30 | cái | |
| 93 | Tê nhựa 90o D27 | 2 | cái | |
| 94 | Tê nhựa 90o D21 | 4 | cái | |
| 95 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 96 | Khóa nhựa 1 chiều D21 | 1 | cái | |
| 97 | Khóa nhựa 1 chiều D27 | 1 | cái | |
| 98 | Khóa nhựa D34 | 1 | cái | |
| 99 | Van 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 100 | Co 90 khâu ren trong D21 | 32 | cái | |
| 101 | Co 90 khâu ren trong D27 | 3 | cái | |
| 102 | Vòi rửa (vòi đồng) D27 | 2 | cái | |
| 103 | Vòi rửa (vòi đồng) D21 | 10 | cái | |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | 8 | bộ | |
| 105 | Phễu thu nước sàn + xi phông D90 | 4 | cái | |
| 106 | Phễu thu máng tiểu + xi phông D50 | 8 | cái | |
| 107 | Van phao tự động D34 | 1 | cái | |
| 108 | Máy bơm nước 3m3/h + Crefin | 1 | Máy | |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 110 | Bộ đèn huỳnh quang đơn 1.2 m 40W 220V | 5 | bộ | |
| 111 | Bộ đèn compact 18W 220V | 8 | bộ | |
| 112 | Ổ cắm điện âm 2 chấu 10A - 250V | 2 | cái | |
| 113 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A - 250V | 13 | cái | |
| 114 | MCB 2P - 20A | 1 | cái | |
| 115 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ | 6 | hộp | |
| 116 | Hộp+ mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây tròn | 2 | hộp | |
| 118 | Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) | 1 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 130 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 30 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 60 | m | |
| 123 | Băng keo cách điện | 2 | Cuộn | |
| C | THÁO DỠ 02 KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,0592 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,7931 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,0136 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 197,73 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 42,03 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,9477 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6m | 268,4178 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công. chiều cao ≤6m | 1,92 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 163,2 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 3 | Công | |
| 11 | Tháo dỡ phần điện | 1 | Công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi