Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690102-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200682838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong GĐ 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 14:55:00 đến ngày 2020-07-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,146,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 8 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 3,0533 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II 25,515 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 2,2713 100m3
4 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 72,1366 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M250. đá 1x2. PCB40 48,423 m3
6 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 15,6379 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 7,98 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 6,84 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2. PCB40 9,2292 m3
10 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 39,4728 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 86,8519 m3
12 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 2,9848 m3
13 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 15,4574 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật 0,504 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 1,7359 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 3,91 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 4,5125 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái 10,288 100m2
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2976 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 3,0825 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm 0,3474 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm 2,6969 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK >18mm 0,8409 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,4956 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 2,0028 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,2278 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,2567 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m 1,5377 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,8831 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m 0,7127 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,9346 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m 6,1037 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 8,5248 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m 1,7689 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0774 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,4883 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,5914 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m 1,4424 tấn
39 Gia công xà gồ thép 2,7457 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 2,7457 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 171,165 1m2
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 309,615 m3
43 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 50,279 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 8,4297 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 6,5448 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 42,1368 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 7,9567 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 54,2658 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 7,7544 m3
50 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 23,2457 m3
51 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 217,2855 m2
52 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 421,5925 m2
53 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 856,6803 m2
54 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 522,014 m2
55 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 115,71 m2
56 Trát trần. vữa XM M75. PCB40 833,2762 m2
57 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 193,4602 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 193,4602 m2
59 Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch granite 600x600mm 656,73 m2
60 Len chân tường gạch Granite 200x600mm 55,44 m2
61 Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch granite 300x600mm 99 m2
62 Ốp thành cầu thang bằng gạch Ceramic 300x600mm 22,32 m2
63 Ốp đá da 15,475 m2
64 Máng xối tole dày 4.5 zem 11,1 Mét
65 Sản xuất tay vịn ống Inox 0,3422 tấn
66 Lắp dựng tay vịn ống Inox 0,3422 tấn
67 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói vảy cá 55,67 m2
68 Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4.5 zem 5,6743 100m2
69 Lắp dựng cửa khung nhôm kính 52,34 m2
70 Cửa đi nhôm kính hệ 1000. sơn tĩnh điện. kính mờ dày 4.8ly (Có chia ô vuông) 52,34 M2
71 Lắp dựng cửa khung nhôm kính 105,12 m2
72 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000. sơn tĩnh điện. kính mờ dày 4.8ly (Có chia ô vuông) 105,12 M2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa 103,68 m2
74 Hoa sắt cửa 103,68 M2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 61,2864 1m2
76 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 15,84 m2
77 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 105,4 m
78 Đắp phào đơn. vữa XM M75. PCB40 117,6 m
79 Láng granitô cầu thang 16,132 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường 1.457,6381 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 1.506,52 m2
82 Sơn tạo gai tường 1 nước lót. 1 nước phủ tạo gai 55,824 m2
83 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 583,054 m2
84 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.325,2775 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m 10,656 100m2
86 Đèn huỳnh quang đơn 1.2m 36W - 220V 19 bộ
87 Đèn Led 36W 220V 48 bộ
88 Đèn Led 12W 220V 12 bộ
89 Lắp đặt quạt trần 16 cái
90 Lắp đặt quạt treo tường 32 cái
91 Ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V 19 cái
92 Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V 28 cái
93 MCB 2P 10A 3 cái
94 MCB 2P 20A 8 cái
95 MCB 2P 50A 2 cái
96 MCB 2P 75A 1 cái
97 Hộp. mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ 41 hộp
98 Hộp. mặt CB 1 lỗ 11 hộp
99 Cầu chì 10A - 220V 31 cái
100 Lắp đặt hộp nối. phân dây 11 hộp
101 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 1.150 m
102 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 617 m
103 Lắp đặt dây đơn 4mm2 71 m
104 Lắp đặt dây đơn 6mm2 190 m
105 Lắp đặt dây đơn 10mm2 40 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 750 m
107 Băng keo cách điện 15 Cuộn
108 Tủ điện tổng 1 Cái
109 Bình chữa cháy CO2. 4kg MT3 4 Bình
110 Bình chữa cháy bột 8kg MFZ8 4 Bình
111 Hộp đựng bình chữa cháy 800x750x200 2 Hộp
112 Giá đỡ hộp đựng bình chữa cháy 6 Cái
113 Bảng tiêu lệnh PCCC 2 Bảng
114 Cầu thu sét loại R=75m 1 cái
115 Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 50mm2 20 m
116 Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 10 cọc
117 Dây tiếp đất (Dây đồng trần) 50mm2 30 m
118 Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 11 Cái
119 Trụ đỡ kim thu sét STK D50 cao 5.8m 1 Trụ
120 Hộp đo điện trở 1 hộp
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 20 m
122 Cáp thép D5 + sứ + tăng đơ + Kẹp cáp 3 Bộ
123 Đào kênh mương. rãnh thoát nước bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II 12 m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 0,12 100m3
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm 1,01 100m
126 Lắp đặt Co nhựa D = 90 12 cái
127 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 24 cái
128 Cầu chắn rác Inox D = 90 12 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1378 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II 4,1035 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 0,1019 100m3
4 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 2,1015 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 2,0825 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 0,729 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 2,462 m3
8 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 2,826 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm 0,0132 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm 0,1734 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0617 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,4194 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật 0,0664 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 0,0972 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 0,291 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 1,012 m3
17 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 2,89 m3
18 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 0,7214 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 3,716 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0336 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,1353 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,064 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,4112 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0304 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,0434 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,3269 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 0,2024 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 0,506 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 0,1633 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,5186 100m2
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8,891 m3
32 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 4,8655 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 10,4121 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 2,924 m3
35 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 83,1 m2
36 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 80,42 m2
37 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 16,1 m2
38 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 16,3 m2
39 Trát trần. vữa XM M75. PCB40 51,86 m2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 0,4866 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75. PCB40 2,64 m2
42 Lát nền. sàn gạch ceramic 300x300 52,295 m2
43 Ốp tường trụ. cột bằng gạch ceramic 300x600mm 85,6 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường 163,52 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 67,96 m2
46 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 83,1 m2
47 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 148,38 m2
48 Lát nền. sàn bằng gạch men kính 3,15 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 6,45 m2
50 Gia công xà gồ thép 0,2712 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 0,2712 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 15,624 1m2
53 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4.5 zem 0,346 100m2
54 Vách ngăn tấm nhựa compact 2,55 M2
55 Cửa đi nhôm kính hệ 700. kính dày 5 ly không chia ô vuông 13,28 M2
56 Cửa sổ nhôm kính hệ 700. kính dày 5 ly không chia ô vuông 2,88 M2
57 Lắp dựng cửa khung nhôm kính 16,16 m2
58 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 58,8 m
59 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2291 100m3 đất nguyên thổ
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 0,0763 100m3
61 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 1,6305 m3
62 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,117 100m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 4,1949 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 0,788 m3
65 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 22,256 m2
66 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M50. PCB40 4,08 m2
67 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5376 m3
68 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn 0,0487 tấn
69 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp 0,023 100m2
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg 1 cái
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm 0,114 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm 0,412 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm 0,06 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm 0,55 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm 0,086 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm 0,166 100m
78 Côn nhựa Dxd = 90x60 10 cái
79 Côn nhựa Dxd = 34x27 2 cái
80 Côn nhựa Dxd = 34x21 27 cái
81 Côn nhựa Dxd = 27x21 4 cái
82 Co nhựa 45o D114 9 cái
83 Co nhựa 45o D90 3 cái
84 Co nhựa 90o D114 1 cái
85 Co nhựa 90o D90 7 cái
86 Co nhựa 90o D34 11 cái
87 Co nhựa 90o D27 7 cái
88 Co nhựa 90o D21 36 cái
89 Tê nhựa 45o D114 7 cái
90 Tê nhựa 45o D90 4 cái
91 Tê nhựa 90o D90 5 cái
92 Tê nhựa 90o D34 30 cái
93 Tê nhựa 90o D27 2 cái
94 Tê nhựa 90o D21 4 cái
95 Khóa nhựa 1 chiều D34 1 cái
96 Khóa nhựa 1 chiều D21 1 cái
97 Khóa nhựa 1 chiều D27 1 cái
98 Khóa nhựa D34 1 cái
99 Van 1 chiều D34 2 cái
100 Co 90 khâu ren trong D21 32 cái
101 Co 90 khâu ren trong D27 3 cái
102 Vòi rửa (vòi đồng) D27 2 cái
103 Vòi rửa (vòi đồng) D21 10 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước 8 bộ
105 Phễu thu nước sàn + xi phông D90 4 cái
106 Phễu thu máng tiểu + xi phông D50 8 cái
107 Van phao tự động D34 1 cái
108 Máy bơm nước 3m3/h + Crefin 1 Máy
109 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
110 Bộ đèn huỳnh quang đơn 1.2 m 40W 220V 5 bộ
111 Bộ đèn compact 18W 220V 8 bộ
112 Ổ cắm điện âm 2 chấu 10A - 250V 2 cái
113 Công tắc đèn âm 1 chiều 10A - 250V 13 cái
114 MCB 2P - 20A 1 cái
115 Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ 6 hộp
116 Hộp+ mặt CB 1 lỗ 1 hộp
117 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây tròn 2 hộp
118 Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) 1 hộp
119 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 130 m
120 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 30 m
121 Lắp đặt dây đơn 6mm2 60 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 60 m
123 Băng keo cách điện 2 Cuộn
C THÁO DỠ 02 KHỐI LỚP HỌC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,0592 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,7931 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,0136 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 197,73 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 42,03 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,9477 m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6m 268,4178 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công. chiều cao ≤6m 1,92 m3
9 Tháo dỡ trần 163,2 m2
10 Vận chuyển xà bần đi đổ 3 Công
11 Tháo dỡ phần điện 1 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->