Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 14:38:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * 01 phòng học tiểu học thôn Atu1 | |||
| 1 | Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,104 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,342 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, nền đá 4x6 M100, rộng <=250 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,512 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,9571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ, cổ trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,44 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,36 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1306 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1738 | tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ đá (1x2), VXM mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3057 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đá (2x4), VXM mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,96 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép cột cao <= 6m đường kính <10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0511 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột cao <= 6m đường kính <18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2465 | tấn |
| 14 | Bê tông cột đá (1x2), mác 200, cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,416 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm giằng nhà đá (1x2) mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,316 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,26 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lan can, lam thoáng, sê nô, sàn mái đá (1x2) M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0868 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ôvăng, lan can, lam thoáng, sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,948 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch ống (8,5x13x20) dày >=10cm, cao <=6 m VXM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,512 | m3 |
| 20 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ (4x8x19), cao <=6m VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9666 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4046 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4046 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,04 | m2 |
| 24 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu giả gỗ 0,31mm (khung xương sắt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,44 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch ống VXM mác 50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,44 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch ống VXM mác 50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,64 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lan can, lam thoáng, bồn hoa, bậc cấp dày 1,5 VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,948 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, giằng nhà VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,16 | m2 |
| 29 | Trát trần, sê nô, ôvăng VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,64 | m2 |
| 30 | Lát đá granit bậc cấp VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,31 | m2 |
| 31 | Láng sê nô VXM mác 75, dày 1 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,62 | m2 |
| 32 | Lát gạch nền sàn, gạch CRAMIC (400x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,31 | m2 |
| 33 | Ốp gạch viền (80x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi sắt, kính dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 35 | GCLD cửa sổ sắt, kính dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| 36 | GCLD khung ngoại (60x230), gỗ nhóm III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m |
| 37 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung hoa bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,52 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,44 | m2 |
| 40 | Sơn cột, dầm tường trong nhà không bả 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176,348 | m2 |
| 41 | Sơn trần, sàn, đáy sê nô, 03 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,52 | m2 |
| 42 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1037 | Tấn |
| 43 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5859 | Tấn |
| 44 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1483 | Tấn |
| 45 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | Tấn |
| 46 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1253 | Tấn |
| 47 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | m |
| 48 | Trát móng VXM mác 50 dày 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,178 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng móng 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,178 | m2 |
| 50 | LĐ bộ ống thoát nước mái bằng nhựa D=60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 51 | Lắp đặt Khóa Việt - Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Chốt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Chốt cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Móc gió cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng không chao chụp 40W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp định vị <=40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp nối dây <=40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp Aptomat loại <=50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt âm tường bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 11 | Kéo rãi dây dẫn 2x6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 13 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 14 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| C | * 01 phòng học tiểu học điểm trường thôn Atu 2 | |||
| 1 | Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,104 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,342 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, nền đá 4x6 M100, rộng <=250 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,512 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,9571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ, cổ trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,44 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,36 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1306 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1738 | tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ đá (1x2), VXM mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3057 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đá (2x4), VXM mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,96 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép cột cao <= 6m đường kính <10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0511 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột cao <= 6m đường kính <18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2465 | tấn |
| 14 | Bê tông cột đá (1x2), mác 200, cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,416 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm giằng nhà đá (1x2) mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,316 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,26 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lan can, lam thoáng, sê nô, sàn mái đá (1x2) M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0868 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ôvăng, lan can, lam thoáng, sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,948 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch ống (8,5x13x20) dày >=10cm, cao <=6 m VXM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,512 | m3 |
| 20 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ (4x8x19), cao <=6m VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9666 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4046 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4046 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,04 | m2 |
| 24 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu giả gỗ 0,31mm (khung xương sắt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,44 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch ống VXM mác 50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,44 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch ống VXM mác 50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,64 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lan can, lam thoáng, bồn hoa, bậc cấp dày 1,5 VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,948 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, giằng nhà VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,16 | m2 |
| 29 | Trát trần, sê nô, ôvăng VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,64 | m2 |
| 30 | Lát đá granit bậc cấp VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,31 | m2 |
| 31 | Láng sê nô VXM mác 75, dày 1 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,62 | m2 |
| 32 | Lát gạch nền sàn, gạch CRAMIC (400x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,31 | m2 |
| 33 | Ốp gạch viền (80x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi sắt, kính dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 35 | GCLD cửa sổ sắt, kính dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| 36 | GCLD khung ngoại (60x230), gỗ nhóm III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m |
| 37 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung hoa bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,52 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,44 | m2 |
| 40 | Sơn cột, dầm tường trong nhà không bả 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176,348 | m2 |
| 41 | Sơn trần, sàn, đáy sê nô, 03 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,52 | m2 |
| 42 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1037 | Tấn |
| 43 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5859 | Tấn |
| 44 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1483 | Tấn |
| 45 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | Tấn |
| 46 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1253 | Tấn |
| 47 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | m |
| 48 | Trát móng VXM mác 50 dày 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,178 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng móng 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,178 | m2 |
| 50 | LĐ bộ ống thoát nước mái bằng nhựa D=60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 51 | Lắp đặt Khóa Việt - Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Chốt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Chốt cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Móc gió cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng không chao chụp 40W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp định vị <=40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp nối dây <=40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp Aptomat loại <=50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt âm tường bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 11 | Kéo rãi dây dẫn 2x6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 13 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 14 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| E | * 01 phòng học tiểu học điểm trường thôn H'juh | |||
| 1 | Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,104 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,342 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, nền đá 4x6 M100, rộng <=250 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,512 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,9571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ, cổ trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,44 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,36 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1306 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1738 | tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ đá (1x2), VXM mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3057 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đá (2x4), VXM mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,96 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép cột cao <= 6m đường kính <10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0511 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột cao <= 6m đường kính <18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2465 | tấn |
| 14 | Bê tông cột đá (1x2), mác 200, cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,416 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm giằng nhà đá (1x2) mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,316 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,26 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lan can, lam thoáng, sê nô, sàn mái đá (1x2) M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0868 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ôvăng, lan can, lam thoáng, sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,948 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch ống (8,5x13x20) dày >=10cm, cao <=6 m VXM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,512 | m3 |
| 20 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ (4x8x19), cao <=6m VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9666 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4046 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4046 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,04 | m2 |
| 24 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu giả gỗ 0,31mm (khung xương sắt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,44 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch ống VXM mác 50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,44 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch ống VXM mác 50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,64 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lan can, lam thoáng, bồn hoa, bậc cấp dày 1,5 VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,948 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, giằng nhà VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,16 | m2 |
| 29 | Trát trần, sê nô, ôvăng VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,64 | m2 |
| 30 | Lát đá granit bậc cấp VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,31 | m2 |
| 31 | Láng sê nô VXM mác 75, dày 1 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,62 | m2 |
| 32 | Lát gạch nền sàn, gạch CRAMIC (400x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,31 | m2 |
| 33 | Ốp gạch viền (80x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi sắt, kính dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 35 | GCLD cửa sổ sắt, kính dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| 36 | GCLD khung ngoại (60x230), gỗ nhóm III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m |
| 37 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung hoa bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,52 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 01 nước lót 02 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,44 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 01 nước lót 02 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176,348 | m2 |
| 41 | Sơn trần, sàn, đáy sê nô, không bả 01 nước lót 02 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,52 | m2 |
| 42 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1037 | Tấn |
| 43 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5859 | Tấn |
| 44 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1483 | Tấn |
| 45 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | Tấn |
| 46 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1253 | Tấn |
| 47 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | m |
| 48 | Trát chân móng VXM mác 75 dày 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,178 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng móng 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,178 | m2 |
| 50 | LĐ bộ ống thoát nước mái bằng nhựa D=60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 51 | Lắp đặt Khóa Việt - Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Chốt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Chốt cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Móc gió cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống 1,2m loại 2 bóng 40W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp định vị <=40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp nối dây <=40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp Aptomat loại <=50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt âm tường bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 11 | Kéo rãi dây dẫn 2x6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 13 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 14 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| G | * 01 phòng học mầm non điểm thôn Atu 2 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,59 | m3 |
| 2 | Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,548 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, nền đá (4x6), mác100, rộng <=250 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,1671 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,757 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0332 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính <=18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4053 | tấn |
| 8 | Bê tông móng trụ đá (1x2), VXM mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6743 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá (2x4), VXM mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,842 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép cột cao <= 6m đường kính <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0531 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột cao <= 6m đường kính <=18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,324 | tấn |
| 13 | Bê tông cột đá (1x2), mác 200, cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,872 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm giằng nhà đá (1x2) mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,868 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6868 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô mái, đá (1x2) mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1027 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô , ô văng , sê nô mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4838 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống (8,5x13x20) dày >10cm, cao <=6 m VXM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,4716 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ (4x8x19), tường dày <=10, cao <=6m VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,771 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6069 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6069 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu màu đỏ, dày 0,45 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,065 | 100m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch ống không nung dày 1,5cm, tường ngoài nhà mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,876 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch ống không nung dày 1,5cm, tường trong nhà VXM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,121 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam, hèm má cửa dày 1,5cm VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,6401 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, giằng VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,08 | m2 |
| 27 | Trát trần sê nô , ô văng VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4838 | m2 |
| 28 | Trát granitô bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,97 | m2 |
| 29 | Láng sê nô VXM mác 75, dày 1 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,296 | m2 |
| 30 | Lát gạch nền sàn, gạch CRAMIC (400x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,34 | m2 |
| 31 | Lát nền CRAMIC chống trượt (250x250) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,76 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch men (250x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,648 | m2 |
| 33 | Ốp gạch viền (80x250) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,08 | m2 |
| 34 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu giả gỗ 0,31 ly, khung xương sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,62 | m2 |
| 35 | GCLD cửa đi, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,02 | m2 |
| 36 | GCLD cửa sổ, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,1 | m2 |
| 37 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,92 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung hoa bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,84 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà 01 nước lót 02 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,876 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 01 nước lót 02 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,996 | m2 |
| 41 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m ĐK <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1253 | Tấn |
| 42 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m ĐK <=18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6674 | Tấn |
| 43 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=6m, ĐK >18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1524 | Tấn |
| 44 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, sê nô mái, cao <=6m, ĐK <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | Tấn |
| 45 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, sê nô mái, cao <= 6m, ĐK >10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1392 | Tấn |
| 46 | Trát gờ chỉ sê nô , ô văng VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,4 | m2 |
| 47 | Trát chân móng VXM mác 75 dày 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,51 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng móng 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,51 | m2 |
| 49 | LĐ bộ ống thoát nước mái bằng nhựa D=60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 50 | Bản lề thép mạ kẽm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
| 51 | Khóa Việt - Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 52 | Chốt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 53 | Chốt cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 54 | Móc gió cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| H | * HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống 1,2m loại 2 bóng 40W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống 0,6m loại 1 bóng 20W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp quạt lồng treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm, nối dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm 1 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp Aptomat loại 1pa <= 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt âm tường bảo hộ dây dẫn fi 27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 12 | Kéo rãi dây dẫn 2x6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 13 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 14 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x2,5 mm3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 15 | Kéo rãi dây dẫn đơn 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp xà đón điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| I | * HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại rộng <=3m , sâu <=2m đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,476 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ (4x8x19)cm, VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0396 | m3 |
| 5 | Trát tường lần 1 VXM M75, dày 1cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,532 | m2 |
| 6 | Trát tường lần 2, VXM M75, dày 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,532 | m2 |
| 7 | Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá1x2 mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4784 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công <=50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính d<=10, cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| J | * HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn INOX 500 L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước DK 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC f34/27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rữa bằng đồng d=27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| 18 | Lắp phiểu thu nước 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt 1 dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi