Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tràn xả lũ dự phòng và hệ thống thoát lũ sau tràn hồ chứa nước Khe Cát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671579-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tràn xả lũ dự phòng và hệ thống thoát lũ sau tràn hồ chứa nước Khe Cát
Số hiệu KHLCNT 20200358868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 15:39:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,316,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tràn và kênh xả sau tràn
1 Bóc phong hóa phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559,2 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,28 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,86 100m3
5 Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m3
6 Vận chuyển đất đào tràn ra bãi thải hoặc bãi trữ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,87 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,86 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,78 100m3
9 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,99 m3
10 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704,31 m3
11 Đào đá nền đường, mái ta luy đá cấp IV bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,07 100m3
12 Phá đá cường độ R>600kg/cm2 bằng búa thủy lực kết hợp bột tách đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,67 100m3
13 Xúc đá sau đào phá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,53 100m3
14 Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.695,5 m3
15 Vận chuyển đá thải + phá dỡ thảm đá bờ kênh cũ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,26 100m3
16 Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m (ra bãi S3) - Ưu tiên đổ thải bãi S3 tạo mặt bằng khu vực đền Hoàng Cần 6000m2, trung bình cao 4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 100m3
17 San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,26 100m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,75 100m3
19 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,60 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - tại bãi vật liệu và bãi trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,36 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ từ bãi VL, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,36 100m3
21 Phá dỡ kết cấu thảm đá bờ kênh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,22 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,94 m3
23 Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông lõi ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,95 m3
24 Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3 m3
25 Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 - Bản đáy tràn, bể, bậc+đổ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.609,22 m3
26 Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 - Tràn, bể, bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,6 m3
27 Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường trụ pin, trụ biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19 m3
28 Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dầm, sàn cầu công tác, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,79 m3
29 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,96 100m3
30 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,96 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy kênh xả+bản giảm tải+gia cố đoạn từ tràn đến đập, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,98 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm+mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,45 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn sóng+gờ chắn bánh, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,23 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,76 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái gia cố cửa vào dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,68 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,64 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,17 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công, tường các loại+trụ pin+tường chắn+gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.475 m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 100m2
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy các loại, bậc lên xuống, ngưỡng tràn, gia cố từ tràn đến đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 100m2
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái gia cố cửa vào + mái kênh xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,59 100m2
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
44 Ván khuôn thép tường rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bản đáy+ngưỡng tràn, đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,42 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,11 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu công tác, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái gia cố, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,22 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái gia cố, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 tấn
54 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,76 m2
56 Bulông M16-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,14 m2
58 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 811,52 m2
59 Làm khớp nối bằng tấm nhựa Sika 032 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,8 m
60 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,07 100m2
61 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,42 100m
62 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
63 Rải vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,29 100m2
64 Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,98 m3
65 Bơm nước hố móng - Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
B Cống D60cm tiêu vào kênh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m3
2 Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,36 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
4 Vận chuyển đất thừa sau tận dụng để đắp ra bãi trữ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,62 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
10 Mua ống cống BTĐS, D = 60cm, L=2.5m, tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
11 Mua đế cống BTĐS, D = 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống cống
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
16 Rải vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0003 100m2
17 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
C Đường thi công nội bộ NB1-1
1 Bóc phong hóa phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 100m3
2 Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,29 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,73 m3
6 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,93 m3
7 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,48 m3
8 Đào đá nền đường, mái ta luy đá cấp IV bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
9 Phá đá cường độ R>600kg/cm2 bằng búa thủy lực kết hợp bột tách đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 100m3
10 Xúc đá sau đào phá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m3
11 Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.474,55 m3
12 Vận chuyển đá thải + phá dỡ thảm đá bờ kênh cũ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,54 100m3
13 San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,54 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,25 100m3
15 Đào xúc đất để đắp (còn thiếu sau tận dụng đất đào tại chỗ) bằng máy đào <=1,60 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - tại bãi vật liệu và bãi trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,39 100m3
16 Vận chuyển đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,39 100m3
17 Cày xới mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m2
18 Lu lèn lại mặt đường đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m2
19 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,87 100m2
D Đường thi công nội bộ kết hợp quản lý vận hành NB1-2
1 Bóc phong hóa phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 100m3
2 Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,04 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,83 m3
6 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,47 m3
7 Xúc đá sau đào phá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 100m3
8 Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.573,97 m3
9 Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 100m3
10 San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,09 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m3
13 Đào xúc đất để đắp (còn thiếu sau tận dụng đất đào tại chỗ) bằng máy đào <=1,60 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - tại bãi vật liệu và bãi trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 100m3
14 Vận chuyển đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 100m3
15 Cày xới mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,45 100m2
16 Lu lèn lại mặt đường đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,45 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 100m2
20 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,86 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,82 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,15 m3
23 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
24 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
25 Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
26 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,98 m3
27 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,14 m3
28 Vữa xi măng cát vàng lót mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,93 m3
E Đường thi công nội bộ NB2
1 Bóc phong hóa phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
2 Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 100m3
4 Vận chuyển đất thừa sau tận dụng đắp tại chỗ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,47 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,87 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m3
8 Cày xới mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m2
9 Lu lèn lại mặt đường đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m2
10 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 100m2
F Đường thi công nội bộ NB4
1 Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m3
2 Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m3
3 San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 100m3
5 Đào xúc đất để đắp từ bãi trữ bằng máy đào <=1,60 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - tại bãi vật liệu và bãi trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m3
6 Vận chuyển đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m3
7 Đào phá đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 100m3
G Hoàn trả kênh tưới N1 (Cống ngầm+Siphông)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,25 m3
2 Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,7 m3
3 Đào đá nền đường, mái ta luy đá cấp IV bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m3
4 Phá đá cường độ R>600kg/cm2 bằng búa thủy lực kết hợp bột tách đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m3
5 Xúc đá sau đào phá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,02 100m3
7 San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,02 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m3
10 Vận chuyển đất đào tràn ra bãi thải hoặc bãi trữ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 100m3
11 Vận chuyển đất đào tràn ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,99 100m3
14 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,77 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,77 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + đổ bù, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,61 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,18 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,66 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,995 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,457 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,285 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
33 Sản xuất cấu kiện thép thang lên xuống hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
34 Chế tạo đường ống si phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,532 tấn
35 Lắp đặt đường ống si phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,532 tấn
36 Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 m2
37 Làm khớp nối SIKA O20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
38 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
40 Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m2
H Tuyến đường QL2
1 Bóc phong hóa bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m3
2 Đào rãnh nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
3 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m3
10 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 100m3
12 Cày xới mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 100m2
13 Lu lèn lại mặt đường đã cày xới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m3
15 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,59 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 tấn
24 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,5 m
26 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
27 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m2
I Cống qua kênh thoát lũ
1 Bóc phong hóa phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m3
2 Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 100m3
4 Vận chuyển đất đào tràn ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,51 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,51 100m3
9 Đào đá nền đường, mái ta luy đá cấp IV bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
10 Xúc đá sau đào phá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
11 Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748,13 m3
12 Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,72 100m3
13 San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,72 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,76 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,69 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,29 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống + gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,99 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,315 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,495 tấn
24 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,621 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,61 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,16 m2
27 Bu lông nở sắt M16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,14 m2
29 Làm khớp nối SIKA O20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8 m
30 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
31 Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
32 Bơm nước hố móng - máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->