Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tràn xả lũ dự phòng và hệ thống thoát lũ sau tràn hồ chứa nước Khe Cát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tràn xả lũ dự phòng và hệ thống thoát lũ sau tràn hồ chứa nước Khe Cát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 15:39:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,316,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tràn và kênh xả sau tràn | |||
| 1 | Bóc phong hóa phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,2 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,28 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,86 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào tràn ra bãi thải hoặc bãi trữ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,87 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,86 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,78 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,99 | m3 |
| 10 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,31 | m3 |
| 11 | Đào đá nền đường, mái ta luy đá cấp IV bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | 100m3 |
| 12 | Phá đá cường độ R>600kg/cm2 bằng búa thủy lực kết hợp bột tách đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,67 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau đào phá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,53 | 100m3 |
| 14 | Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.695,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá thải + phá dỡ thảm đá bờ kênh cũ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,26 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m (ra bãi S3) - Ưu tiên đổ thải bãi S3 tạo mặt bằng khu vực đền Hoàng Cần 6000m2, trung bình cao 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | 100m3 |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,26 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,75 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,60 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - tại bãi vật liệu và bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ từ bãi VL, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu thảm đá bờ kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,22 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,94 | m3 |
| 23 | Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông lõi ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,95 | m3 |
| 24 | Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3 | m3 |
| 25 | Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 - Bản đáy tràn, bể, bậc+đổ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.609,22 | m3 |
| 26 | Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 - Tràn, bể, bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,6 | m3 |
| 27 | Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường trụ pin, trụ biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m3 |
| 28 | Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dầm, sàn cầu công tác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,79 | m3 |
| 29 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy kênh xả+bản giảm tải+gia cố đoạn từ tràn đến đập, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,98 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm+mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,45 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn sóng+gờ chắn bánh, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,23 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái gia cố cửa vào dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,68 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,64 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,17 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công, tường các loại+trụ pin+tường chắn+gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.475 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy các loại, bậc lên xuống, ngưỡng tràn, gia cố từ tràn đến đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái gia cố cửa vào + mái kênh xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép tường rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bản đáy+ngưỡng tràn, đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,42 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,11 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu công tác, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái gia cố, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,22 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái gia cố, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | tấn |
| 54 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,76 | m2 |
| 56 | Bulông M16-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,14 | m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811,52 | m2 |
| 59 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa Sika 032 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8 | m |
| 60 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,07 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,42 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 63 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | 100m2 |
| 64 | Làm tầng lọc bằng đá dăm - Loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,98 | m3 |
| 65 | Bơm nước hố móng - Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| B | Cống D60cm tiêu vào kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa sau tận dụng để đắp ra bãi trữ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 10 | Mua ống cống BTĐS, D = 60cm, L=2.5m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 11 | Mua đế cống BTĐS, D = 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống cống |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | 100m2 |
| 17 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| C | Đường thi công nội bộ NB1-1 | |||
| 1 | Bóc phong hóa phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,73 | m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,93 | m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,48 | m3 |
| 8 | Đào đá nền đường, mái ta luy đá cấp IV bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Phá đá cường độ R>600kg/cm2 bằng búa thủy lực kết hợp bột tách đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau đào phá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m3 |
| 11 | Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.474,55 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá thải + phá dỡ thảm đá bờ kênh cũ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,54 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,54 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp (còn thiếu sau tận dụng đất đào tại chỗ) bằng máy đào <=1,60 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - tại bãi vật liệu và bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | 100m3 |
| 17 | Cày xới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,87 | 100m2 |
| D | Đường thi công nội bộ kết hợp quản lý vận hành NB1-2 | |||
| 1 | Bóc phong hóa phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,04 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,83 | m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,47 | m3 |
| 7 | Xúc đá sau đào phá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m3 |
| 8 | Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.573,97 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,09 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp (còn thiếu sau tận dụng đất đào tại chỗ) bằng máy đào <=1,60 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - tại bãi vật liệu và bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | 100m3 |
| 15 | Cày xới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | 100m2 |
| 20 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,82 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | m3 |
| 23 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 24 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 25 | Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,98 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,14 | m3 |
| 28 | Vữa xi măng cát vàng lót mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,93 | m3 |
| E | Đường thi công nội bộ NB2 | |||
| 1 | Bóc phong hóa phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa sau tận dụng đắp tại chỗ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,87 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 100m2 |
| F | Đường thi công nội bộ NB4 | |||
| 1 | Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp từ bãi trữ bằng máy đào <=1,60 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - tại bãi vật liệu và bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m3 |
| G | Hoàn trả kênh tưới N1 (Cống ngầm+Siphông) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,25 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,7 | m3 |
| 3 | Đào đá nền đường, mái ta luy đá cấp IV bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cường độ R>600kg/cm2 bằng búa thủy lực kết hợp bột tách đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau đào phá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào tràn ra bãi thải hoặc bãi trữ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào tràn ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,99 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + đổ bù, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,61 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,18 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,66 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,285 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép thang lên xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 34 | Chế tạo đường ống si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,532 | tấn |
| 35 | Lắp đặt đường ống si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,532 | tấn |
| 36 | Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m2 |
| 37 | Làm khớp nối SIKA O20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 38 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| H | Tuyến đường QL2 | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m3 |
| 12 | Cày xới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | 100m2 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường đã cày xới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,59 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5 | m |
| 26 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 27 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m2 |
| I | Cống qua kênh thoát lũ | |||
| 1 | Bóc phong hóa phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào tràn ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | 100m3 |
| 9 | Đào đá nền đường, mái ta luy đá cấp IV bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau đào phá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 11 | Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1.6 m3, chiều rộng móng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,13 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,69 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,29 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống + gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,315 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | tấn |
| 24 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,621 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,61 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,16 | m2 |
| 27 | Bu lông nở sắt M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,14 | m2 |
| 29 | Làm khớp nối SIKA O20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 32 | Bơm nước hố móng - máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi