Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Phước Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 15:14:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,052,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường | 0,023 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 0,02 | Khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất đá bằng thủ công thượng lưu đập, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 34,905 | m3 |
| 2 | Đắp đê quây bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Tập II/E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đắp đê quây bằng thủ công, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 9,427 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm thu nước, hố van chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 3,047 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập II/E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 10 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép D250 nối bằng phương pháp hàn | Tập II/E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Tập II/E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 21 | Bơm nước hố mong | Tập II/E-HSMT | 0 | ca |
| 22 | Gia công đầu ống lấy nước | Tập II/E-HSMT | 0 | công |
| 23 | Gỗ ván phai | Tập II/E-HSMT | 0,068 | m3 |
| D | TUYẾN ỐNG DẪN TC1 | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 150,552 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 3,513 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 4,705 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình trên tuyến dẫn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 42,024 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập II/E-HSMT | 14,008 | m3 |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m2 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II | Tập II/E-HSMT | 33,673 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 33,019 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 18,632 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập II/E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 4,266 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 1,885 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Tập II/E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Tập II/E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 3,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn chuyển D250/160 HDPE, chiều dày 9,6mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn chuyển D300/250, chiều dày 12,1mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 250mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 200mm | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150mm | Tập II/E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt đai thép cố định ống vào trụ đỡ | Tập II/E-HSMT | 10,041 | m2 |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 90 độ, đường kính 32mm | Tập II/E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tập II/E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp co 135 độ, đường kính 32mm | Tập II/E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Tập II/E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Tập II/E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn chuyển D63/25 | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Tập II/E-HSMT | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| E | TUYẾN TC1.1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 132,175 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 27,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập II/E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Tập II/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Tập II/E-HSMT | 6,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Tập II/E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm, Van xả khí | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tập II/E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Tập II/E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Tập II/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 5,621 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập II/E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 1,203 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0 | tấn |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông, đường kính côn, cút 63mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Tập II/E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Tập II/E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ D90/32mm | Tập II/E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Tập II/E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II | Tập II/E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn chuyển 63/25mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| F | TUYẾN NHÁNH TC2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 158,95 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 1,518 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 21 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập II/E-HSMT | 0 | m3 |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Tập II/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Tập II/E-HSMT | 7,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Tập II/E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tập II/E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Tập II/E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Tập II/E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 4,438 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập II/E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,883 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0 | tấn |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Tập II/E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Tập II/E-HSMT | 0 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi