Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725052-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200706018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 15:39:00 đến ngày 2020-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,098,604,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. KHỐI PHÒNG HỌC DÃY A
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch (vị trí bị sụp lún) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 M2
2 Phá dỡ bậc cấp bị sụp lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 M3
3 Phá dỡ tường máng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 M3
4 Phá dỡ thủ công nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,72 M2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,5 M2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường WC tại vị trí thay ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534 M
8 Tháo dỡ cánh cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 Cánh
9 Tháo dỡ cánh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cánh
10 Vận chuyển xà bần đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100M3/Km
11 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,26 100M2
12 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,93 100M2
13 Lát nền gạch men KT 40x40cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 M2
14 Lát nền gạch men KT 30x30cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,72 M2
15 Ốp tường gạch men KT 25x40cm, khu WC tại vị trí thay ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 M2
16 Làm trần prima khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,72 M2
17 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.509,93 M2
18 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.509,93 M2
19 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.491,74 M2
20 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.491,74 M2
21 Cạo bỏ sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.734,66 M2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.734,66 M2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.244,59 M2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.491,74 M2
25 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,86 M2
26 Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,86 M2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,86 M2
28 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 M3
29 Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 M3
30 Trát granitô bậc cấp, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,17 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,81 M2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,61 M2
33 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,88 M2
34 SXLD khung thép mạ kẽm 14x14x1mm bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,8 M2
35 SXLD cửa nhựa lõi thép kính chà mờ 4,8mm (gồm tay nắm, ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 M2
36 Tháo dỡ, lắp đặt bản lề cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 Bộ
37 Tháo dỡ, lắp đặt tay nắm ổ khóa cửa nhựa lõi thép khu WC (60%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Bộ
38 Vệ sinh thay mới ron kính cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,69 M2
39 Tháo dỡ, lắp đặt tay nắm inox cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
40 Kiểm tra chống dột mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mái
41 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 Cái
42 Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 Bộ
43 Lắp đặt đèn led 1,2m-18w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Bộ
44 Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Bộ
45 Lắp đặt quạt đảo áp trần 55w + đimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
46 Kéo rải dây điện đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 Mét
47 Lắp công tắc điện loại 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Cái
48 Lắp công tắc điện loại 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
49 Lắp công tắc điện loại 3 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
50 Lắp công tắc điện 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
51 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
52 Lắp ổ cắm điện loại 6 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
53 Lắp đặt MCB 2P/6A/240VAC/6kA (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
54 Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/6kA (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
55 Lắp nẹp nhựa vuông 15x9mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Mét
56 Lắp nẹp nhựa vuông 30x16mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Mét
57 Tháo dỡ lavabo + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Bộ
58 Tháo dỡ chậu tiểu nam + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
60 Lắp đặt lavabo + vòi xả inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Bộ
61 Lắp đặt vòi xả inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
62 Lắp đặt kệ kính + gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100M
64 Lắp đặt măng sông nhựa đk 21mm (1 đầu răng ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100M
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100M
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100M
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100M
70 Lắp đặt tê nhựa PVC đk27mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
71 Lắp đặt tê giảm 27/21mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
72 Lắp đặt tê nhựa PVC đk34mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
73 Lắp đặt tê nhựa PVC đk60mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
74 Lắp đặt tê nhựa PVC đk90mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
75 Lắp đặt tê giảm 90/60mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
76 Lắp đặt tê nhựa PVC đk114mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
77 Lắp đặt co nhựa PVC đk21mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
78 Lắp đặt co nhựa PVC đk27mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
79 Lắp đặt co nhựa PVC đk34mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
80 Lắp đặt co nhựa PVC đk60mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
81 Lắp đặt co nhựa PVC đk90mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
82 Lắp đặt co nhựa PVC đk114mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
83 Lắp đặt lơi nhựa PVC đk114mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
84 Lắp đặt van nhựa PVC đk27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
85 Lắp đặt van nhựa PVC đk34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
86 Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Cái
87 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hầm
88 Xây tường đỡ gạch ống 8x8x19, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 M3
89 Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 M2
90 Ốp gạch men KT 25x40cm tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 M2
91 SXLD khung đỡ đá granit bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 Tấn
92 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 M2
B 2. KHỐI HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌC DÃY B
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 M2
2 Phá dỡ bậc cấp bị sụp lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 M3
3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 100M2
4 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 100M2
5 Lát nền gạch men KT 40x40cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 M2
6 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.176,44 M2
7 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.176,44 M2
8 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,42 M2
9 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,42 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.485,12 M2
11 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.485,12 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.661,56 M2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,42 M2
14 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,4 M2
15 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,4 M2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,3 M2
17 Bê tông bậc cấp, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 M3
18 Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 M3
19 Trát granitô tam cấp, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,62 M2
21 Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,62 M2
22 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,04 M2
23 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,39 M2
24 Vê sinh thay ron kính cửa đi, cừa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,62 M2
25 Tháo dỡ, lắp đặt tay nắm inox cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
26 Kiểm tra chống dột mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mái
27 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 Cái
28 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Bộ
29 Lắp đặt đèn led 1,2m-18w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
30 Lắp đặt quạt trần + dimer nút tròn (tận dụng quạt từ khối C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
31 Lắp nẹp nhựa vuông 15x9mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
32 Lắp nẹp nhựa vuông 30x16mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
C 3. KHỐI PHÒNG HỌC DÃY C
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 M2
2 Phá dỡ tường xây gạch mở cửa đi Đ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 M3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,49 M2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,8 M
5 Tháo dỡ cánh cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 Cánh
6 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,33 100M2
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 100M2
8 Lát nền, sàn gạch men KT 40x40cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 M2
9 Làm trần prima khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,49 M2
10 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.259,11 M2
11 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.259,11 M2
12 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 942,62 M2
13 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 942,62 M2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.129,61 M2
15 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.129,61 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.388,72 M2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 942,62 M2
18 Phá dỡ kết cấu sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,02 M2
19 Láng sê nô, sàn mái dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,02 M2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,02 M2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại cửa đi, khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,65 M2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,65 M2
23 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 M2
24 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính 4,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,33 M2
25 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,48 M2
26 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,39 M2
27 Thay mới kính cửa đi dày 4,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 M2
28 Kiểm tra chống dột mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413 Bộ
30 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Bộ
31 Lắp đặt đèn led 1,2m-18w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bộ
32 Lắp đặt quạt đảo áp trần 55w + dimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Cái
33 Kéo rải dây điện đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
34 Lắp nẹp nhựa vuông 15x9mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
35 Lắp nẹp nhựa vuông 30x16mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
36 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Cái
37 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
38 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
39 Lắp ổ cắm điện loại 6 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
40 Lắp đặt MCCB 2P/6A/240VAC/6kA (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
41 Lắp đặt MCCB 2P/10A/240VAC/6kA (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
42 Lắp đặt MCCB 2P/20A/240VAC/6kA (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
43 Xây tường đỡ gạch ống 8x8x19, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 M3
44 Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 M2
45 Ốp gạch men KT 25x40cm tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 M2
46 SXLD khung đỡ đá granit bằng thép hộp 40x80x1,6mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 Tấn
47 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 M2
48 Lắp chậu rửa tay inox + vòi xả inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
49 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100M
50 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100M
51 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
52 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
53 Lắp đặt tê PVC D60 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
54 Lắp đặt tê PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
55 Lắp đặt côn PVC D34/D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
56 Lắp đặt côn PVC D27/D21 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
57 Lắp đặt co PVC D60 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
58 Lắp đặt co PVC D34 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
59 Lắp đặt co PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
60 Lắp đặt co PVC D21 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
61 Lắp đặt co PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
62 Lắp đặt co PVC răng ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
D 4. KHỐI HỘI TRƯỜNG, THƯ VIỆN
1 Tháo dỡ trần bị thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 M2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 100M2
3 Làm trần prima khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 M2
4 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,16 M2
5 Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,16 M2
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,16 M2
7 Vệ sinh, thay ron kính cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,2 M2
8 Kiểm tra chống dột mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mái
E 5. SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Đắp cát công trình bằng máy độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100M3
2 Lát bù gạch bê tông 30X30x5cm mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 M2
3 Cạo bỏ sơn cũ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,8 M2
4 Bả bằng ma tít bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,8 M2
5 Sơn tường bồn hoa đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,8 M2
6 Lát gạch men KT 30x30cm bề mặt bồn hoa tạo chỗ ngồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,4 M2
7 Ốp đá chẻ chân tường sơn bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 M2
F 6. CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Vệ sinh gạch trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100 M2
2 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,85 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,19 M2
4 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,66 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,85 M2
6 Ốp tường gạch KT 7x12cm trang trí bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,62 M2
8 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,62 M2
9 Tháo dỡ, lắp đặt bảng tên trường bằng chữ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.466,46 M2
11 Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.282,07 M2
12 Quét vôi mặt ngoài hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.209,47 M2
13 Sơn tường, cột, dầm đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.282,07 M2
14 Tháo dỡ khung hàng rào hiện hữu đoạn A-B và O-M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,68 M2
15 Xây tường gạch ống 8x8x19, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,87 M3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,36 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,36 M2
18 Sơn tường, cột, dầm đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,36 M2
19 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 M2
20 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 M2
21 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 M2
23 Cạo bỏ sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,07 M2
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,07 M2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,57 M2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 M2
27 Vệ sinh sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100M2
28 Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 M2
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 M2
30 Tháo dỡ lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 M2
31 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hầm
32 Tháo dỡ, lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
33 Vệ sinh, thay ron kính cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,64 M2
34 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->