Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 15:39:00 đến ngày 2020-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,098,604,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. KHỐI PHÒNG HỌC DÃY A | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch (vị trí bị sụp lún) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bậc cấp bị sụp lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | M3 |
| 3 | Phá dỡ tường máng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | M3 |
| 4 | Phá dỡ thủ công nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,72 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,5 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tại vị trí thay ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534 | M |
| 8 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | Cánh |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cánh |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100M3/Km |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,26 | 100M2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | 100M2 |
| 13 | Lát nền gạch men KT 40x40cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | M2 |
| 14 | Lát nền gạch men KT 30x30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,72 | M2 |
| 15 | Ốp tường gạch men KT 25x40cm, khu WC tại vị trí thay ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M2 |
| 16 | Làm trần prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,72 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.509,93 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.509,93 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.491,74 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.491,74 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.734,66 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.734,66 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.244,59 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.491,74 | M2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,86 | M2 |
| 26 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,86 | M2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,86 | M2 |
| 28 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | M3 |
| 29 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | M3 |
| 30 | Trát granitô bậc cấp, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,17 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,81 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,61 | M2 |
| 33 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,88 | M2 |
| 34 | SXLD khung thép mạ kẽm 14x14x1mm bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8 | M2 |
| 35 | SXLD cửa nhựa lõi thép kính chà mờ 4,8mm (gồm tay nắm, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | M2 |
| 36 | Tháo dỡ, lắp đặt bản lề cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Bộ |
| 37 | Tháo dỡ, lắp đặt tay nắm ổ khóa cửa nhựa lõi thép khu WC (60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 38 | Vệ sinh thay mới ron kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,69 | M2 |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt tay nắm inox cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 40 | Kiểm tra chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mái |
| 41 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led 1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 55w + đimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 46 | Kéo rải dây điện đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | Mét |
| 47 | Lắp công tắc điện loại 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Cái |
| 48 | Lắp công tắc điện loại 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 49 | Lắp công tắc điện loại 3 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 50 | Lắp công tắc điện 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 51 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 52 | Lắp ổ cắm điện loại 6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P/6A/240VAC/6kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/6kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 55 | Lắp nẹp nhựa vuông 15x9mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Mét |
| 56 | Lắp nẹp nhựa vuông 30x16mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 57 | Tháo dỡ lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 58 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt lavabo + vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100M |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa đk 21mm (1 đầu răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100M |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100M |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100M |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk27mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 71 | Lắp đặt tê giảm 27/21mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk34mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk60mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk90mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 75 | Lắp đặt tê giảm 90/60mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk114mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC đk21mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PVC đk27mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC đk34mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC đk60mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PVC đk90mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC đk114mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 83 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk114mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 84 | Lắp đặt van nhựa PVC đk27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van nhựa PVC đk34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 87 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hầm |
| 88 | Xây tường đỡ gạch ống 8x8x19, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | M3 |
| 89 | Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | M2 |
| 90 | Ốp gạch men KT 25x40cm tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | M2 |
| 91 | SXLD khung đỡ đá granit bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | Tấn |
| 92 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | M2 |
| B | 2. KHỐI HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌC DÃY B | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bậc cấp bị sụp lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | M3 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | 100M2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100M2 |
| 5 | Lát nền gạch men KT 40x40cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.176,44 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.176,44 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,42 | M2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,42 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485,12 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485,12 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.661,56 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,42 | M2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | M2 |
| 15 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | M2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,3 | M2 |
| 17 | Bê tông bậc cấp, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | M3 |
| 18 | Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | M3 |
| 19 | Trát granitô tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,62 | M2 |
| 21 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,62 | M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | M2 |
| 23 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,39 | M2 |
| 24 | Vê sinh thay ron kính cửa đi, cừa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,62 | M2 |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt tay nắm inox cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 26 | Kiểm tra chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mái |
| 27 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led 1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần + dimer nút tròn (tận dụng quạt từ khối C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 31 | Lắp nẹp nhựa vuông 15x9mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 32 | Lắp nẹp nhựa vuông 30x16mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| C | 3. KHỐI PHÒNG HỌC DÃY C | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch mở cửa đi Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,49 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,8 | M |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | Cánh |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,33 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 100M2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch men KT 40x40cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | M2 |
| 9 | Làm trần prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,49 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.259,11 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.259,11 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,62 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,62 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129,61 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129,61 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.388,72 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,62 | M2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,02 | M2 |
| 19 | Láng sê nô, sàn mái dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,02 | M2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,02 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại cửa đi, khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,65 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,65 | M2 |
| 23 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | M2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,33 | M2 |
| 25 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,48 | M2 |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,39 | M2 |
| 27 | Thay mới kính cửa đi dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | M2 |
| 28 | Kiểm tra chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led 1,2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 55w + dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 34 | Lắp nẹp nhựa vuông 15x9mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 35 | Lắp nẹp nhựa vuông 30x16mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 36 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Cái |
| 37 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 39 | Lắp ổ cắm điện loại 6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 2P/6A/240VAC/6kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 2P/10A/240VAC/6kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 2P/20A/240VAC/6kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Xây tường đỡ gạch ống 8x8x19, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | M3 |
| 44 | Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | M2 |
| 45 | Ốp gạch men KT 25x40cm tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | M2 |
| 46 | SXLD khung đỡ đá granit bằng thép hộp 40x80x1,6mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | Tấn |
| 47 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | M2 |
| 48 | Lắp chậu rửa tay inox + vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100M |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 53 | Lắp đặt tê PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 55 | Lắp đặt côn PVC D34/D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt côn PVC D27/D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt co PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đặt co PVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 61 | Lắp đặt co PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt co PVC răng ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| D | 4. KHỐI HỘI TRƯỜNG, THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | 100M2 |
| 3 | Làm trần prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,16 | M2 |
| 5 | Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,16 | M2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,16 | M2 |
| 7 | Vệ sinh, thay ron kính cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,2 | M2 |
| 8 | Kiểm tra chống dột mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mái |
| E | 5. SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100M3 |
| 2 | Lát bù gạch bê tông 30X30x5cm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ sơn cũ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,8 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,8 | M2 |
| 5 | Sơn tường bồn hoa đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,8 | M2 |
| 6 | Lát gạch men KT 30x30cm bề mặt bồn hoa tạo chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,4 | M2 |
| 7 | Ốp đá chẻ chân tường sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | M2 |
| F | 6. CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Vệ sinh gạch trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100 M2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,85 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,66 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,85 | M2 |
| 6 | Ốp tường gạch KT 7x12cm trang trí bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,62 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,62 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt bảng tên trường bằng chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.466,46 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.282,07 | M2 |
| 12 | Quét vôi mặt ngoài hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.209,47 | M2 |
| 13 | Sơn tường, cột, dầm đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.282,07 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ khung hàng rào hiện hữu đoạn A-B và O-M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,68 | M2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,87 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,36 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,36 | M2 |
| 18 | Sơn tường, cột, dầm đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,36 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,07 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,07 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,57 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | M2 |
| 27 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100M2 |
| 28 | Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | M2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | M2 |
| 30 | Tháo dỡ lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | M2 |
| 31 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hầm |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Vệ sinh, thay ron kính cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | M2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi