Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:46:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,366,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9533 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,854 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,822 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3243 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,798 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,348 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4105 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9245 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,212 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,828 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7722 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,954 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9663 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0476 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7112 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0805 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1914 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7722 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0124 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8573 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0012 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,0x10x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4676 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,0x10x17cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,592 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2064 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6197 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,68 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,866 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,52 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,54 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,42 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,76 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,48 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,77 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4696 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,88 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,156 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,597 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,623 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,88 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,24 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách kính khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 88 | SXLD vách ngăn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 91 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8505 | 1m2 |
| 94 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1608 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,162 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt trần thanh cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m2 |
| 97 | Gia công lắp đặt tấm tôn khung sắt đậy lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 98 | Gia công thang sắt thép ống D50 thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8984 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ba tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10 + 1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe (MCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe (MCCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường KT 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la -25x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây đồng S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 mạ kẽm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 127 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM25A_USA (11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa ren trong, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 173 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến <400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 174 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 175 | Lắp đặt giá đỡ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 179 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 2,5m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét loại kim thu sét NLP 1100-15(r=41m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 183 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM25A_USA (11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 184 | Gia công lắp dựng cột thép ống tráng kẽm + bản mã + phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 185 | Dây cáp neo cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Tâng đơ M14 căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Ticke inox D8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Cùm xiết cáp M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, , độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | m3 |
| 192 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 194 | Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Sản xuất cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | Tấn |
| 200 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | Tấn |
| 201 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ<=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | Tấn |
| 202 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 203 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | Tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 205 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 206 | GCLD máng xối tôn + chân đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| 207 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 208 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0526 | m2 |
| 210 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 211 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,368 | m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,069 | m3 |
| 213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | m3 |
| 214 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=45cm, cao =4m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m3 |
| 215 | Xây cột, trụ h<=4m, gạch thẻ 4x8x19, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 216 | Xây tường > 10cm h<=4m, gạch rỗng 6lỗ 8,5x13x20, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7626 | m3 |
| 217 | Xây tường <=10cm h<=4m, gạch rỗng 6lỗ 8,5x13x20, VXM M50, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9861 | m3 |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông lam tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 219 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, bán khuôn lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 220 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công trọng lượng<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 221 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4388 | m3 |
| 222 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1818 | 100m2 |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 225 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 227 | Gia công lắp đặt chữ mạ đồng bảng hiệu cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chữ |
| 228 | Gia công lắp đặt chữ mạ đồng bảng hiệu cao 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chữ |
| 229 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,438 | m2 |
| 230 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,4 | m |
| 231 | Trát phào kép VXM M75, cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m |
| 232 | Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, sử dụng chốt bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 233 | SXLD cổng sắt khung xương sắt hộp mạ kẽm, nan sắt đặt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 234 | SXLD ray cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | kg |
| 235 | Sơn sắt thép các loại 1nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 236 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,8628 | m2 |
| 237 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | Tấn |
| 238 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | Tấn |
| 239 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | Tấn |
| 240 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | Tấn |
| 241 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 242 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | Tấn |
| 243 | Lót giấy ni lông để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 244 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m3 |
| 245 | Xây móng dầy <=30cm, gạch thẻ 4x8x19, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 246 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 247 | Ôp gạch trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 248 | Lát gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi