Gói thầu: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tân Thạnh 100% (từ nguồn khai thác đất lẻ, hợp thức hoá đất ở và các nguồn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 14:44:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,334,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,16 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,277 | 100m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,9166 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 274,155 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch terrazzo 400x400 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.827,7 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,9722 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,0608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,2636 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x17x170cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,9888 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,286 | m2 |
| 12 | Ốp gạch gốm vào tường KT gạch 68x240mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 87,236 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 83,2 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,376 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 20 | Sản xuất ống inox 304 trụ cờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0731 | tấn |
| 21 | Bu lông chôn móng d=20, L=600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| B | Cây Xanh | |||
| 1 | Đất màu trồng hoa, cây cảnh dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,065 | m3 |
| 2 | Trồng cây Cọ Mỹ, cao (1-1,2)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| 3 | Trồng cây Bàn Đài Loan(5,0-6m), dk gốc (15-20)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| 4 | Trồng cây Cau Vua, cao>6m, đk gốc>60cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 5 | Trồng Cây Bằng Lăng, cao (4-5)m, đk gốc (15-18)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 6 | Trồng Cây Lộc Vừng, cao (4-5)m, đk gốc (13-15)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 7 | Trồng cây hồng lộc cao 0,8 - 1,2 m, đk tán >0,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | cây |
| 8 | Trồng cây Quỳnh Anh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Bông Trang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Chuỗi ngọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,811 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47,2 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 358,8 | m2 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79 | cây |
| 14 | Bảo dường bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng sau khi trồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 543,9 | m2 |
| C | Cải tạo nhà kho, nhà mái che | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x17x170cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,132 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0258 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0852 | tấn |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 171,09 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,23 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,976 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,31 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 135,62 | m2 |
| 11 | GCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,2, kính trắng 5mm (kể cả phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,24 | m2 |
| 12 | Khung hoa thép hộp vuông rỗng14x14 mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 315,03 | m2 |
| 14 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,73 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0863 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,398 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1103 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1103 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,45 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,666 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0421 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0421 | tấn |
| 26 | Bulông M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 27 | GCLD máng thu nước dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m |
| D | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,603 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,6396 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,3948 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,9745 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4298 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 275 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3448 | tấn |
| E | Điện chiếu sáng và trang trí cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,246 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 226 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đặt đèn nấm cây thông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38 | 1bộ |
| 16 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H < 3m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | 1bộ |
| 17 | Bulông M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn cao áp năng lượng mặt trời ( trụ+ bóng và tấm sx điện năng lượng mặt trời) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | 1bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bec tưới cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 25 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| F | Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,213 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.227,168 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3855 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3214 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x17x170cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,94 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0225 | tấn |
| 15 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.227,168 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47,715 | m2 |
| 17 | Cổng xếp di động INOX F-816 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | GCLD chữ Inox màu đồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,45 | m2 |
| G | Nhà để xe cán bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,19 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,905 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2845 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8641 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8641 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn múi mạ kèm, chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5354 | 100m2 |
| 13 | GCLD máng thu nước dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,9 | md |
| 14 | Bulông M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,396 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0451 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3932 | tấn |
| 19 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| H | Nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,19 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,905 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,285 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8641 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8641 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn múi mạ kèm, chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,535 | 100m2 |
| 13 | GCLD máng thu nước dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,9 | md |
| 14 | Bulông M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,396 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0451 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3932 | tấn |
| 19 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi