Gói thầu: Gói số 72: Bê tông tuyến Trại Na - Trại Giữa; bê tông tuyến Cẩm Định đi Cẩm Sơn, xã Thanh Hải; Bê tông nối đường bê tông hiện có gần nhà ông Cường - nhà ông Đề, xã Phong Minh, huyện Lục Ngạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739148-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 72: Bê tông tuyến Trại Na - Trại Giữa; bê tông tuyến Cẩm Định đi Cẩm Sơn, xã Thanh Hải; Bê tông nối đường bê tông hiện có gần nhà ông Cường - nhà ông Đề, xã Phong Minh, huyện Lục Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20200645405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 15:30:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,961,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: BÊ TÔNG TUYẾN TRẠI NA - TRẠI GIỮA, XÃ THANH HẢI
1 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1409 100m3
2 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1778 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9533 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 15,7605 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 15,9159 100m3
6 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật chương V 23,3489 100m2
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật chương V 23,3489 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 2,7888 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 19,4574 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 389,148 m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 2,5943 100m2
12 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật chương V 390,5 m
13 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 97,5 m
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,8432 100m3 đất nguyên thổ
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,86 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,41 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 14,87 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 6,67 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0088 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0528 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,061 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,16 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 m3
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 đoạn ống
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
27 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 mối nối
B CÔNG TRÌNH: BÊ TÔNG TUYẾN CẨM ĐỊNH ĐI CẨM SƠN, XÃ THANH HẢI
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 0,5194 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 3,4641 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 0,4194 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,8028 100m3 đất nguyên thổ
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6613 100m3
6 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật chương V 13,6908 100m2
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật chương V 13,6908 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 1,6351 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 11,489 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 229,78 m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 1,5212 100m2
12 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật chương V 228 m
13 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 57 m
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,2768 100m3 đất nguyên thổ
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật chương V 1,48 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,33 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 8,19 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,78 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 đoạn ống
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1922 100m3
21 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 mối nối
C HẠNG MỤC: BÊ TÔNG TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG CƯỜNG - NHÀ ÔNG ĐỀ, XÃ PHONG MINH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 26,3749 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1161 100m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 5,0156 100m3 đất nguyên thổ
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8323 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1161 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 30,45 100m3 đất nguyên thổ
7 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật chương V 6,516 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật chương V 6,516 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 1,5611 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 10,8965 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 217,93 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 1,4614 100m2
13 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật chương V 203,8163 m
14 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 67,9387 m
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0767 100m3 đất nguyên thổ
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,52 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 5,22 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 3,048 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,84 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,674 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0769 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,135 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0121 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->