Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705826-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Am
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200705691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 10:49:00 đến ngày 2020-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,32 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.429,809 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,9432 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6078 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0332 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,1409 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,4472 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,6528 m2
10 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 1lỗ
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
12 Vận chuyển vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3547 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4188 100m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6078 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,6718 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,77 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,18 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,0164 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9268 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,84 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,84 m
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,4226 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,688 m2
24 Láng granitô tam cấp sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2302 m2
25 Trát granitô mũi bậc tam cấp sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 m
26 Mài lại granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,704 m2
27 Mài lại granito nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,992 m2
28 Mài lại grani tô mũi bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4 md
29 Mài lại granito lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,25 m2
30 Sản xuất cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,32 m2
31 Sản xuất ô thoáng cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
32 Sản xuất vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
34 Bản lề cửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
35 Then + chốt của đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
36 Móc gió inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
37 Chốt chân cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,08 m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,08 m2 cấu kiện
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,96 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.549,4507 m2
45 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,3904 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,3622 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2302 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9477 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6402 100m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
52 Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Trám phần tiếp giáp giữa ống nhựa thoát nước mái với bê tông sàn mái bằng Sikaflex Construction AP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ
54 lắp đặt tủ điện tổng loại CKR8 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
55 Sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
58 Lắp đặt đèn Compac 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
61 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bảng
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
67 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
69 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 hộp
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
B CỔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,034 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2188 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1429 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4231 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3574 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6639 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0237 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 100m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0266 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1002 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1146 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0816 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0859 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0066 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0304 m3
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,46 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5768 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,16 m
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
30 Lợp ngói đất nung úp nóc và bó bò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,23 md
31 Ốp gạch thẻ trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,08 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9873 m2
33 Sản xuất cổng sắt (bao gồm cả suốt, khóa, thép L50x50x3 hàn neo thép chủ cột vào bản lề) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
36 Sản xuất, lắp đặt bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7203 100m2
C NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4832 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,457 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 100m
4 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
5 Đắp cát đen đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8293 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1266 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2884 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0836 m3
12 Bu lông chờ 6.8 d18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0273 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 100m3
15 Gia công hệ khung dầm nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6914 tấn
16 Lắp đặt khung dầm nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6914 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3487 m2
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7935 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7935 tấn
20 Sơn xà gồ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,6582 m2
21 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9899 100m2
23 Máng thu nước + ốp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,58 md
24 Tôn ốp góc máng thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
D CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 cấu kiện
2 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1681 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1064 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 cấu kiện
9 Khoan lỗ D42 trên mặt tấm đan sau khi lát gạch để thu nước mặt (04 lỗ/tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 lỗ
E SÂN LÁT GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,775 m3
2 Lát gạch Terazzo sân trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.882,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->