Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020 (50% của xã) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 16:42:00 đến ngày 2020-07-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,255,375,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, MƯƠNG, CỐNG THOÁT NƯỚC, KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5154 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9091 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi để đắp đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,7283 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0563 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,42 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,63 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4593 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5154 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,515 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,43 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,29 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,15 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1776 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,98 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6949 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,79 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3897 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng đỉnh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | tấn |
| 21 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2809 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6715 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6751 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9075 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7676 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,43 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 33 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,94 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,73 | m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 40 | Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 41 | Ván khuôn mũ mố rãnh, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 46 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5313 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | 100m3 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 49 | Xây gạch 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m3 |
| 50 | Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 51 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | m2 |
| 52 | Cốt thép bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | tấn |
| 53 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 54 | Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 55 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 56 | Ván khuôn mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 58 | Lắp đặt bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3021 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi