Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng nhà trạm y tế 02 tầng và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 01.XL: Xây dựng nhà trạm y tế 02 tầng và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Vingroup tài trợ, ngân sách thị trấn Đồng Lộc và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 16:24:00 đến ngày 2020-07-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,295,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6406 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,725 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0826 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0083 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6364 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0458 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9297 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1574 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1432 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3192 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7913 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8165 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1682 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5373 | m2 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,054 | m2 |
| 20 | Lát gạch Tazero KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5373 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3605 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4588 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3547 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9636 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7626 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4932 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1832 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7271 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8773 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3659 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8234 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6429 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7574 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6743 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1327 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9583 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7107 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2653 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6578 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6314 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6378 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0897 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8586 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9729 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m |
| 35 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789 | cái |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,336 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,2382 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,3111 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,158 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,7532 | m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,09 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,14 | m |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,3003 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - chống trơn KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3408 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,86 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,248 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3115 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,816 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6027 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,494 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,3053 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tru cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | md |
| 54 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 20x20x1 kết hợp 12x12x0,8, sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,57 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,57 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 khóa bộ đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 khóa bộ đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật >0,5m2 bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật <0,5m2 bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, hệ 2600, phụ kiện khóa âm, bánh xe trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7736 | 100m2 |
| D | THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Tủ điện tổng 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - loại đèn chụp D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - loại đèn chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| E | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG: | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Dây thoát nối đất, loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 3 | Thanh nối đất, loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| F | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Bật đỡ dây thép 15x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 10 | Bật đỡ dây thếp trên tường D=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lá chì 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | miếng |
| 14 | Hộp sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 16 | Silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bằng Inox 304 gồm 2 chậu hậu lệch trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 35 | Máy bơm nước 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 43 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 44 | Phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| I | BÊ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3804 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0964 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,913 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5828 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,092 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,856 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4288 | m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9952 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| J | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1357 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,812 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9384 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2715 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9802 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2332 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6704 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,32 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m3 |
| L | LÒ ĐỐT RÁC: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0494 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2309 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3012 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1424 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6384 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,142 | m2 |
| M | LÁT GẠCH SÂN, BỜ, BỒN CÂY .: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,03 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tazero KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch gốm, gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| N | NHÀ GA RA XE (SỐ LƯỢNG 02 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2298 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4099 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,888 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9272 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3082 | 100m2 |
| O | SAN NỀN KHU ĐẤT: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5106 | 100m3 |
| P | CỔNG, HÀNG RÀO: | |||
| Q | PHẦN CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5065 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1073 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5022 | 100m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4317 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 13 | Sơn giả đá cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | 1m2 |
| 17 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| R | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0584 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7596 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,58 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4488 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2887 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3964 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6259 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5092 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,294 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,554 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,3572 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,3572 | m2 |
| 18 | Sản xuất hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | 1m2 |
| S | Biển hiệu: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,166 | m2 |
| 4 | SXLD biển hiệu bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bộ |
| T | Đường bê tông vào trạm: | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4323 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5831 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại II (Subase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 4 | Lớp bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi