Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng nhà trạm y tế 02 tầng và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749375-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
Tên gói thầu Gói số 01.XL: Xây dựng nhà trạm y tế 02 tầng và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200749269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn Vingroup tài trợ, ngân sách thị trấn Đồng Lộc và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 16:24:00 đến ngày 2020-07-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,295,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B PHẦN MÓNG:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6406 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,725 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0826 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,07 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0083 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6364 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0458 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9297 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50. Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1574 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2227 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6494 100m2
13 Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1432 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3192 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7913 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8165 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1682 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5373 m2
19 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,054 m2
20 Lát gạch Tazero KT400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5373 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3605 m2
C PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4588 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3547 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9636 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 tấn
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7626 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4932 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5985 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1832 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7271 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8773 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3659 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8234 tấn
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6429 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7574 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6743 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1327 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 m3
20 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3037 tấn
24 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9583 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7107 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2653 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6578 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6314 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6378 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0897 m3
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8586 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9729 100m2
34 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,52 m
35 Ke chống bão (4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 789 cái
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,336 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,2382 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,3111 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,158 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,7532 m2
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,09 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,14 m
43 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,3003 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - chống trơn KT300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3408 m2
45 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,86 m2
46 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,248 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3115 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,816 m2
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6027 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,494 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,3053 m2
52 Sản xuất, lắp dựng tru cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 md
54 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 20x20x1 kết hợp 12x12x0,8, sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,57 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,57 m2
56 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 khóa bộ đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
57 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 khóa bộ đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 m2
58 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
59 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật >0,5m2 bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,22 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật <0,5m2 bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, hệ 2600, phụ kiện khóa âm, bánh xe trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
62 Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng khung nhôm định hình Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7736 100m2
D THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Tủ điện tổng 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp - loại đèn chụp D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp - loại đèn chụp D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 m
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 m
E TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG:
1 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
2 Dây thoát nối đất, loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m
3 Thanh nối đất, loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
F CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
8 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Bật đỡ dây thép 15x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
10 Bật đỡ dây thếp trên tường D=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Kẹp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lá chì 60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 miếng
14 Hộp sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
16 Silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Bảng tiêu lệnh+nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
7 Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bằng Inox 304 gồm 2 chậu hậu lệch trái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
33 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
35 Máy bơm nước 1,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
43 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
44 Phễu thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
I BÊ TỰ HOẠI:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3804 m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8694 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0964 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,913 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5828 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,092 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,856 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4288 m2
13 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9952 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
J BỂ NƯỚC:
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1357 1m3
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,812 m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
9 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2099 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9384 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 100m2
12 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2715 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 m3
15 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9802 1m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,882 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2332 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918 100m2
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2479 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6704 m3
7 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
8 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,32 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1349 100m3
L LÒ ĐỐT RÁC:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0494 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5964 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2309 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3012 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2878 m3
6 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
8 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,437 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 m3
12 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1424 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6384 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,142 m2
M LÁT GẠCH SÂN, BỜ, BỒN CÂY .:
1 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,03 m3
2 Lát gạch Tazero KT400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 729 m2
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,68 m2
5 Công tác ốp gạch gốm, gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,68 m2
N NHÀ GA RA XE (SỐ LƯỢNG 02 CÁI):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2298 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
3 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4099 m3
4 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,888 m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9272 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3082 100m2
O SAN NỀN KHU ĐẤT:
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5106 100m3
P CỔNG, HÀNG RÀO:
Q PHẦN CỔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5065 m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1073 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5022 100m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4317 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
13 Sơn giả đá cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
14 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 tấn
15 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 1m2
17 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Ray trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
22 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
R HÀNG RÀO:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0584 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7596 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,065 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,58 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4488 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2887 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3964 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6259 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,5092 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,294 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,554 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,3572 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,3572 m2
18 Sản xuất hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 m2
19 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 1m2
S Biển hiệu:
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
3 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,166 m2
4 SXLD biển hiệu bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T bộ
T Đường bê tông vào trạm:
1 Đào san đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4323 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5831 100m3
3 CPĐD loại II (Subase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m3
4 Lớp bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m2
5 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->