Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 23:27:00 đến ngày 2020-07-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 764,846,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa Chữa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót nền thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, dầm , lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 118,56 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 124,96 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 122,32 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường tính 30% | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 257,859 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 257,859 | m2 |
| 23 | Sơn dầu phía trong 1 nước lót , 1 nước phủ , cao 1.6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 428,64 | m2 |
| 24 | Sơn dầu tường phía ngoài 1 nước lót 1 nước phủ , cao 1.6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 100,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 330,25 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá ceramic 30x30cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 432,76 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40m2, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 432,76 | m2 |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ gạch . | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,993 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,212 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,733 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,518 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,682 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,851 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 63,868 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường , Cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 95,21 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 95,21 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá ceramic 30x30cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 303,56 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 303,92 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 52 | Sản xuất và Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,235 | m2 |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D27 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi