Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200745936-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200679014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 20:41:00 đến ngày 2020-07-27 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,907,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ GIẢI
1 Phá dỡ tường gạch HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 43,7707 m3
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21,6225 m3
3 Tháo dỡ cửa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,254 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 14,3592 m2
5 Tháo dỡ mái ngói HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 266,7538 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 183,5165 m2
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,7001 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,7001 100m3
9 Giàn giáo ngoài HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,9257 100m2
10 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,8352 100m2
B HẠNG MỤC: LẦU HÓA SỚ - PHẦN XDCB
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,7774 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5925 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0118 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2714 m3
5 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,9794 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1399 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0049 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0098 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,382 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0483 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0309 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0191 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8716 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4985 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,205 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,1724 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,1724 m2
18 Trát trần, vữa xi măng mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,5029 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,1895 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,428 m2
22 Vẩy vữa sần chi tiết cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,428 m2
C HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Đắp hoa văn dày 10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1722 m2
2 Đắp chi tiết giả cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,428 m2
3 Đắp đầu đao, kìm nóc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 hiện vật
4 Xây bờ nóc, bờ chảy HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,144 m
5 Dán ngói mũi hài trên mái bê tông HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,0096 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0952 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,12 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,3572 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1051 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0699 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2868 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột móng, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,604 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột móng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1098 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột móng, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0145 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột móng, đường kính <=18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0831 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,7962 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0366 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1072 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,911 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1032 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,085 tấn
18 Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0768 100m3
19 Đắp đất bể phốt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0256 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3474 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,623 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0236 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0653 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,9969 m3
25 Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,9652 m2
26 Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,9652 m2
27 Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,95 m2
28 Quét Flinkote chống thấm bể phốt HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,95 m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,349 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5456 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây (Tay ngai, Đấu cơm, Bờ nóc, Bờ chảy), vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,0763 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 38,6266 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,542 m2
34 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 29,572 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,3736 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,9156 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 38,6266 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 29,28 m
39 Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2691 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0928 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1914 m3
42 Lát cổ bậc tam cấp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,377 m2
43 Lát mặt bậc tam cấp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,87 m2
44 Đắp cát nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0218 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng nền, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,1757 m3
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,3736 m2
47 Viên gạch hoa chanh cửa sổ ô thoáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 viên
48 Lắp dựng các viên gạch hoa chanh cửa sổ ô thoáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 cái
49 Lắp dựng khuôn cửa kép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,6 m
50 Lắp dựng cửa vào khuôn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,6656 m2
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
53 Hộp nối dây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 20 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18 m
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bể
59 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
60 Chậu rửa loại 1 vòi (chậu và chân - Inax hoặc tương đương) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
61 Vòi chậu lavabo (Vòi lạnh + ống thải; Inax hoặc tương đương) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
62 Vòi rửa độc lập bằng đồng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
63 Vòi xịt (Inax hoặc tương đương) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
64 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Gương soi (Inax hoặc tương đương) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt Hộp đựng xà phòng (Inax hoặc tương đương) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt Hộp đựng giấy WC (Inax hoặc tương đương) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt Hộp đựng giấy treo WC (Inax hoặc tương đương) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
69 Ống nhựa PVC D15 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 m
70 Ống nhựa PVC D25 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 m
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15,7132 m2
2 Chống thấm ngăn ẩm tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45,6 m2
3 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,144 m3
4 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,6656 m2
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2981 m3
6 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1098 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0365 m3
8 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4444 m3
9 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ vì
10 Lợp ngói mũi hài, lợp mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 19,5483 m2
11 Đắp đấu cơm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 hiện vật
12 Xây bờ nóc, bờ chảy HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,6408 m
F HẠNG MỤC: NHÀ VĂN CHỈ - PHẦN XDCB
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3271 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,0244 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25,1032 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,8642 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0664 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5028 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3673 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 17,0028 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1931 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây (Cánh phong, Đấu cơm, Bờ nóc, Bờ chảy), vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,439 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 103,4368 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 81,5871 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 103,4368 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 80,7951 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 96,122 m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,367 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,684 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,684 m2
19 Viên gạch hoa chanh ô thoáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 viên
20 Lắp dựng các loại viên gạch hoa chanh ô thoáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Hộp tủ điện âm tường 6 module HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Bóng đèn lồng treo trần, led 1x40w HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 78 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 40 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 118 m
G HẠNG MỤC: NHÀ VĂN CHỈ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 43,6704 m2
2 Ngăn ẩm nền HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 43,67 m2
3 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 mặt thú
4 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết chân tảng đá HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4369 m3
5 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết ngạch cửa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1152 m3
6 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết viên đá bó hè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,468 m3
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,17 m2
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 50,2762 m2
9 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5722 m3
10 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13,0548 m2
11 Đắp cửa ô chữ thọ, song bê tông, sợi thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,3668 m2
12 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,5561 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,3446 m3
14 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,1923 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,977 m3
16 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,292 m3
17 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1523 m3
18 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1296 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,5547 m3
20 Gia công gỗ Lim các cấu kiện ván, ván dong và các cấu kiện tương tự, gỗ ván dày 80 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,0393 m2
21 Gia công gỗ Lim các cấu kiện ván, ván dong và các cấu kiện tương tự, gỗ ván dày 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,5888 m2
22 Chạm khắc cốn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,2944 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,6477 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,269 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5 bộ vì
H HẠNG MỤC: NHÀ TỔ MỘC - PHẦN XDCB
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3271 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,0244 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25,1032 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,8642 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0664 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5028 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3673 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 17,0028 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1931 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây (Cánh phong, Đấu cơm, Bờ nóc, Bờ chảy), vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,439 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 103,4368 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 81,5871 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 103,4368 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 80,7951 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 96,122 m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,367 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,684 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,684 m2
19 Viên gạch hoa chanh ô thoáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 viên
20 Lắp dựng các loại viên gạch hoa chanh ô thoáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Hộp tủ điện âm tường 6 module HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Bóng đèn lồng treo trần, led 1x40w HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 78 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 40 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 118 m
I HẠNG MỤC: NHÀ TỔ MỘC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 43,6704 m2
2 Ngăn ẩm nền HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 43,67 m2
3 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 mặt thú
4 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết chân tảng đá HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4369 m3
5 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết ngạch cửa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1152 m3
6 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết viên đá bó hè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,468 m3
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,17 m2
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 50,2762 m2
9 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5722 m3
10 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13,0548 m2
11 Đắp cửa ô chữ thọ, song bê tông, sợi thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,3668 m2
12 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,5561 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,3446 m3
14 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,1923 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,977 m3
16 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,292 m3
17 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1523 m3
18 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1296 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,5547 m3
20 Gia công gỗ Lim các cấu kiện ván, ván dong và các cấu kiện tương tự, gỗ ván dày 80 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,0393 m2
21 Gia công gỗ Lim các cấu kiện ván, ván dong và các cấu kiện tương tự, gỗ ván dày 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,5888 m2
22 Chạm khắc cốn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,2944 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,6477 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,269 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5 bộ vì
J HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN XDCB
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,359 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,8603 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13,6738 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,8417 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0768 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6127 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4534 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,4229 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây (Tay ngai, Đấu cơm, Bờ nóc, Bờ chảy), vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,7501 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 66,9118 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45,0338 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45,0338 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 66,9118 m2
14 Trát gờ chỉ (Cửa vòm, Tường hồi, Bờ nóc, Bờ chảy), vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 60,3644 m
15 Đào móng bó hè, bậc cấp, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,3221 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó hè, bậc cấp, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,253 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó hè, bậc cấp, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,734 m3
18 Trát tường ngoài bó hè, bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,842 m2
19 Đắp cát nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,112 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,6 m3
21 Hộp tủ điện âm tường 6 module HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
26 Bóng đèn lồng treo trần, led 1x40w HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 60 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 34 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 94 m
K HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 56 m2
2 Ngăn ẩm nền HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 56 m2
3 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8 m2
4 Gia công đá xanh Thanh Hóa bó hè, bậc cấp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,4964 m3
5 Đục băm chi tiết đá bó hè, bậc cấp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,069 m2
6 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết chân tảng đá HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6148 m3
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 83,372 m2
8 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,2415 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,3621 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,9706 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,2804 m3
12 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4908 m3
13 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1055 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,5971 m3
15 Gia công gỗ Lim các cấu kiện ván, ván dong và các cấu kiện tương tự, gỗ ván dày 80 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,164 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,2007 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,8473 m3
18 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 bộ vì
19 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 hệ khung
L HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN XDCB
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,359 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,8603 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13,6738 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,8417 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0768 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6127 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4534 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,4229 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây (Tay ngai, Đấu cơm, Bờ nóc, Bờ chảy), vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,7501 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 66,9118 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45,0338 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 45,0338 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 66,9118 m2
14 Trát gờ chỉ (Cửa vòm, Tường hồi, Bờ nóc, Bờ chảy), vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 60,3644 m
15 Đào móng bó hè, bậc cấp, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,3221 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó hè, bậc cấp, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,253 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó hè, bậc cấp, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,734 m3
18 Trát tường ngoài bó hè, bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,842 m2
19 Đắp cát nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,112 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,6 m3
21 Hộp tủ điện âm tường 6 module HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 bộ
26 Bóng đèn lồng treo trần, led 1x40w HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 60 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 34 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 94 m
M HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 56 m2
2 Ngăn ẩm nền HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 56 m2
3 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8 m2
4 Gia công đá xanh Thanh Hóa bó hè, bậc cấp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,4964 m3
5 Đục băm chi tiết đá bó hè, bậc cấp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,069 m2
6 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết chân tảng đá HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6148 m3
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 83,372 m2
8 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,2415 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,3621 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,9706 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,2804 m3
12 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4908 m3
13 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1055 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,5971 m3
15 Gia công gỗ Lim các cấu kiện ván, ván dong và các cấu kiện tương tự, gỗ ván dày 80 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,164 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,2007 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,8473 m3
18 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 bộ vì
19 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 hệ khung
N HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 66,7333 m2
2 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,198 1lỗ
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1892 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 66,7333 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 66,7333 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 115,88 m
7 Đào móng bó vỉa, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,907 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6185 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,2246 m3
10 Trát trụ, cột bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,1133 m2
11 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4634 100m2
O HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 66,7333 m2
2 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 115,88 m
3 Đắp chi tiết triện, con giống bằng vữa tô da truyền thống HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,12 m2
4 Tu bổ con giống đầu trụ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 con
5 Đắp đầu đao, kìm nóc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 hiện vật
6 Kìm chân trụ hình trống cách điệu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 hiện vật
7 Xây bờ nóc, bờ chảy HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,144 m
8 Dán ngói mũi hài trên mái bê tông HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,6736 m2
9 Gia công đá xanh Thanh Hóa, viên đá bó vỉa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8164 m3
10 Đục băm chi tiết viên đá bó vỉa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,3295 m2
11 Đắp mặt hổ phù, long ly quy phượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16 mặt thú
P HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN
1 Gia công cột bằng thép hình HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1284 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,1913 tấn
3 Lắp vì kèo thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,1913 tấn
4 Lợp mái che tường nhà bảo quản bằng tôn múi chiều dài bất kỳ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,7349 100m2
5 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,2276 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,4688 100m
7 Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,277 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,234 m3
Q HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1647 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0549 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,9475 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0736 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0117 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1967 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép tấm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2423 tấn
8 Cột thép D110x6000x2.5 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 48 md
9 Cột thép D110x1480x2,5 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,84 md
10 Bulong M20x700 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 32 cái
11 Bulong M18x50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 32 cái
12 Thép bản mã vì kèo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1881 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,0484 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6225 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6225 tấn
16 Lắp vì kèo thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,3838 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,41 100m2
R HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN XDCB
1 Tủ điện vỏ kim loại 500x800x200 kèm phụ kiện dày 2mm (chủng loại, kích thước tương đương) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Đào móng móng tủ điện, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,03 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3 m3
5 Cốt thép phi 10 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,5 m
6 Bu lông M16x350 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0225 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Gia công và đóng cọc thép, cọc dài 2,4m HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 cọc
10 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 m
11 Lắp đặt aptomat 80A 3P HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 50A 2P HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 30A 2P HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt aptomat 20A 1P HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 20A 3P HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt timer 24h HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Biến dòng 100/5A + ampe kế 100A HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 bộ
18 Vol kế 230V + Công tắc chuyển mạch HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 hộp
20 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 4x16 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 35 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x4 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 187 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 222 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 50 m
27 Đào móng hào chôn cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,512 100m3
28 Đắp đất cấp hào chôn cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3404 100m3
29 Đắp cát hào chôn cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,33 100m3
30 Mốc báo hiệu cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16 cái
31 Trụ đèn nữ hoàng chiếu sáng trang trí, MH 100, kèm bóng (chủng loại, kích thước, kiểu dáng tương đương) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 trụ
32 Đào móng cột đèn, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8438 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột đèn, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,15 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đèn, đá 1x2, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3768 m3
35 Lắp đặt dây dẫn 2x4 điện chiếu sáng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 210 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 đèn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 40 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 210 m
38 Kéo rải dây chống sét điện chiếu sáng, loại dây đồng D8mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 210 m
39 Đào móng hào chôn cáp chiếu sáng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,7248 100m3
40 Đắp đất hào chôn cáp chiếu sáng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,398 100m3
41 Đắp cát hào chôn cáp chiếu sáng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3268 100m3
42 Bãi tiếp địa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bãi
43 Đào móng ga rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,1803 100m3
44 Đắp đất ga rãnh thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3934 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ga rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 17,6197 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng ga rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 17,6197 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,0255 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,55 m3
49 Trát tường trong ga rãnh thoát nước,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 86,54 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,3254 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng ga rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,1278 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng ga thoát nước, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0549 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,4 m3
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh đan rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,616 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,12 tấn
56 Sản xuất thép bo khung rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1318 tấn
57 Lắp dựng thép rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1318 tấn
58 Đào móng bó vỉa, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,6358 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,177 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,9685 m3
61 Trát tường ngoà bó vỉai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,027 m2
62 Đào móng lan can, bậc cấp, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,7201 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng lan can, bậc cấp, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,591 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng lan can, bậc cấp, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,6931 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,3089 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,103 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0501 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng lan can, đường kính <=18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0811 tấn
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng lan can, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,1743 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5754 m3
71 Trát tường ngoài lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 34,4409 m2
72 Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,6515 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu lan can HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 42,0924 m2
74 Trát gờ chỉ lan can, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 72,42 m
75 Viên gạch hoa chanh ô thoáng lan can HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 56 viên
76 Lắp dựng các viên gạch hoa chanh ô thoáng lan can HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 56 cái
77 Trát tường ngoài bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,28 m2
78 Đào móng hàng rào, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 26,7797 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hàng rào, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,3475 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,9017 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng hàng rào, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,3017 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng hàng rào HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,318 100m2
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng hàng rào, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1484 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng hàng rào, đường kính <=18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2635 tấn
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,2214 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ hàng rào, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,4805 m3
87 Trát tường ngoài hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 228,1637 m2
88 Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 34,6456 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu hàng rào HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 262,8093 m2
90 Trát gờ chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 204 m
91 Viên gạch hoa chanh ô thoáng hàng rào HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 109 viên
92 Lắp dựng các viên gạch hoa chanh ô thoáng hàng rào HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 109 cái
93 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 m
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sân, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 69 m3
95 Lớp nilon lót nền HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.420 m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 284 m3
97 Đào lớp đất hữu cơ tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,1 100m3
98 Phá dỡ sân gạch hiện trạng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 860 m2
99 Đào san đất sân gạch hiện trạng bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,58 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,1 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,1 100m3
102 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,423 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,602 100m3
104 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,602 100m3
S HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 690 m2
2 Gia công đá xanh Thanh Hóa, đá bó vỉa, bồn hoa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,7481 m3
3 Gia công đá xanh Thanh Hóa, đá lan can, bậc cấp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,342 m3
T HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2704 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1805 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1805 100m3
4 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,1805 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,576 m3
7 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,2728 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng, sàn mái, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,892 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,8126 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0096 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,6221 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,0424 tấn
13 Đắp cát nền móng công trình HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,99 m3
14 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 37,66 m2
15 Gioăng chống thấm cản nước bằng cao su HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21,2 md
16 Thang sắt thăm, rửa bể HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
U HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Chống mối nền nhà vệ sinh bằng PMS100 bột trộn với cát đắp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21,7568 m2
2 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ nhà văn chỉ - nhà thờ tổ mộc bằng phương pháp phun quét HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 223,148 m2
3 Đào hào phòng mối nhà văn chỉ - nhà thờ tổ mộc, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 19,5 m3
4 Chống mối hào trong nhà văn chỉ - nhà thờ tổ mộc bằng thuốc PMS100 bột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,5 m3
5 Chống mối hào ngoài nhà văn chỉ - nhà thờ tổ mộc bằng thuốc PMS100 bột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 14 m3
6 Đắp đất hào phòng mối nhà văn chỉ - nhà thờ tổ mộc, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 19,5 m3
7 Chống mối tường nhà văn chỉ - nhà thờ tổ mộc bằng dd Lenfos hoặc Agenda HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 106,558 m2
8 Chống mối nền nhà văn chỉ - nhà thờ tổ mộc bằng PMS100 bột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 38,5 m2
9 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ nhà tả - hữu mạc bằng phương pháp phun quét HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 465,1365 m2
10 Đào hào phòng mối nhà tả - hữu mạc, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 27,75 m3
11 Chống mối hào trong nhà tả - hữu mạc bằng thuốc PMS100 bột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,75 m3
12 Chống mối hào ngoài nhà tả - hữu mạc bằng thuốc PMS100 bột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16 m3
13 Đắp đất hào phòng mối nhà tả - hữu mạc, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 27,75 m3
14 Chống mối tường nhà tả - hữu mạc bằng dd Lenfos hoặc Agenda HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 24,6736 m2
15 Chống mối nền nhà tả - hữu mạc PMS100 bột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 33 m2
V HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 108 m3
2 Trồng cẩm tú mai rộng 0,3m, cao 0,4m HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 39 md
3 Trồng cỏ lá gừng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 139 m2
4 Trồng cây sấu, trồng độc lập, H>3.5, D>160-180 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9 cây
5 Trồng cây mít, trồng độc lập H>3, D>200-300 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cây
6 Trồng cây hoàng lan, trồng độc lập, H>3m, DK-150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cây
7 Trồng cây tùng thấp, trồng độc lập H>2.5m, D>150-200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cây
W HẠNG MỤC: THANH LÝ NHÀ BAO CHE
1 Tôn múi chiều dài bất kỳ Sau thời điểm thi công hoàn thành, Chủ đầu tư thanh lý lại vật tư cho Nhà thầu. Khối lượng thanh lý đã trừ khấu hao (hao hụt) 25% so với khối lượng xây dựng ban đầu. Trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể kê khai được giá trị khối lượng âm (-); trong quá trình lập đơn giá dự thầu hạng mục này Nhà thầu có thể chào giá bằng không (0) và phân bổ giảm trừ giá vào các hạng mục khác của gói thầu 125,3175 m2
2 Thép hình Sau thời điểm thi công hoàn thành, Chủ đầu tư thanh lý lại vật tư cho Nhà thầu. Khối lượng thanh lý đã trừ khấu hao (hao hụt) 25% so với khối lượng xây dựng ban đầu. Trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể kê khai được giá trị khối lượng âm (-); trong quá trình lập đơn giá dự thầu hạng mục này Nhà thầu có thể chào giá bằng không (0) và phân bổ giảm trừ giá vào các hạng mục khác của gói thầu 1.733,64 kg
3 Thép tấm Sau thời điểm thi công hoàn thành, Chủ đầu tư thanh lý lại vật tư cho Nhà thầu. Khối lượng thanh lý đã trừ khấu hao (hao hụt) 25% so với khối lượng xây dựng ban đầu. Trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể kê khai được giá trị khối lượng âm (-); trong quá trình lập đơn giá dự thầu hạng mục này Nhà thầu có thể chào giá bằng không (0) và phân bổ giảm trừ giá vào các hạng mục khác của gói thầu 662,955 kg
X HẠNG MỤC: THANH LÝ NHÀ BẢO QUẢN
1 Tôn múi chiều dài bất kỳ Sau thời điểm thi công hoàn thành, Chủ đầu tư thanh lý lại vật tư cho Nhà thầu. Khối lượng thanh lý đã trừ khấu hao (hao hụt) 25% so với khối lượng xây dựng ban đầu. Trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể kê khai được giá trị khối lượng âm (-); trong quá trình lập đơn giá dự thầu hạng mục này Nhà thầu có thể chào giá bằng không (0) và phân bổ giảm trừ giá vào các hạng mục khác của gói thầu 263,34 m2
2 Thép hình Sau thời điểm thi công hoàn thành, Chủ đầu tư thanh lý lại vật tư cho Nhà thầu. Khối lượng thanh lý đã trừ khấu hao (hao hụt) 25% so với khối lượng xây dựng ban đầu. Trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể kê khai được giá trị khối lượng âm (-); trong quá trình lập đơn giá dự thầu hạng mục này Nhà thầu có thể chào giá bằng không (0) và phân bổ giảm trừ giá vào các hạng mục khác của gói thầu 2.037,405 kg
3 Thép tấm Sau thời điểm thi công hoàn thành, Chủ đầu tư thanh lý lại vật tư cho Nhà thầu. Khối lượng thanh lý đã trừ khấu hao (hao hụt) 25% so với khối lượng xây dựng ban đầu. Trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể kê khai được giá trị khối lượng âm (-); trong quá trình lập đơn giá dự thầu hạng mục này Nhà thầu có thể chào giá bằng không (0) và phân bổ giảm trừ giá vào các hạng mục khác của gói thầu 528,0525 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->