Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở y tế An Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 15:56:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 776,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1/ TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,375 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,938 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,375 | m2 |
| 5 | Lát nền sảnh, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,375 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,378 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,65 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 10 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,378 | m2 |
| 11 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,65 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,028 | m2 |
| B | 2/ LẦU 1: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,195 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,23 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,675 | m2 |
| 4 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,23 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,905 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 7 | Thay tấm trần tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,452 | m2 |
| C | 3/ LẦU 2: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,01 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,6 | m2 |
| 4 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,01 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,61 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,99 | m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,99 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (hệ 1000 + kính 5ly + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,846 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm theo vách (hệ 700 + kính 5ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 10 | Ốp Alu trên vách nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,142 | m2 |
| D | 4/ CẦU THANG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,044 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,044 | m2 |
| 4 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,044 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch + bê tông nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện và ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Khoan tạo lỗ qua sàn BTCT dày <= 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lỗ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,82 | m2 |
| 11 | Trải lưới thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 12 | Quét chống thấm sàn 3B-200 và 3B-350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,88 | m2 |
| 13 | Chống thấm lỗ khoan sàn (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Lỗ |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,725 | m2 |
| 18 | Làm trần nhựa Prima (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,375 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 21 | Ốp đá hoa cương vào kệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,451 | m2 |
| 22 | Tủ Khung INOX đỡ LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | md |
| 23 | Vách compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,024 | m2 |
| 24 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,52 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,52 | m2 |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi (KT: 1,4x0,9 và 1,2x0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt romine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bít răng trong fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt bít răng ngoài fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt bít fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bít fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong fi 21 thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng ngoài fi 21 thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt co răng ngoài fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt con thỏ fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu răng ngoài fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 45 | Lắp đặt rút nhựa 21/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt rút nhựa 34/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt rút nhựa 49/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt rút nhựa 60/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt rút nhựa 60/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Van thau fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Phao cơ thau fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt CB - 10A có nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt CB-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt CB-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây nẹp 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| H | NHÀ XE 2 BÁNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa fi 114 (thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,966 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC LẦU 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trải lưới thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Quét chống thấm 3B-200 và 3B-350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 7 | Cải tạo chống tràn 2 bồn nước trên sàn mái (NC + VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bồn |
| J | THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI MÁY LẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh 1,5HP (INVERTER) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm + bảo ôn đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt CB - 20A có nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi