Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 11:20:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,884,430,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, KÈ ĐẤ, CỔNG TƯỜNG RÀO, BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V | 49,334 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Chương V | 14,603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 34,408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 34,408 | 100m3 |
| 5 | Mua đât san nền | Chương V | 33.856,82 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 312,112 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 9,44 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 49,685 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,986 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 5,951 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 5,951 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 62,68 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 483,21 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 59,75 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 573,02 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,033 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,813 | tấn |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | Chương V | 3,449 | 100m2 |
| 22 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V | 1,108 | 100m |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Chương V | 81,31 | 1m2 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,352 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 7,116 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 1,423 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 1,423 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 21,17 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 31,76 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,95 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,503 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,807 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,49 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,696 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 171 | cấu kiện |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,6 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 300,52 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 5,554 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,571 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,562 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,781 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,309 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,689 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,354 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,453 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,687 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,159 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 661,354 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,488 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 230,68 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 939,842 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 5,2 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 239,197 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 189,239 | m2 |
| 61 | Mũi mác | Chương V | 630,374 | cái |
| 62 | Qủa cầu | Chương V | 1.327,15 | cái |
| 63 | Mua và lắp dựng lưới thép B40 | Chương V | 115,13 | m2 |
| 64 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V | 1,343 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,343 | tấn |
| 66 | Chụp đầu cột | Chương V | 71 | cái |
| 67 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 71 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Bơm keo ramset G5 | Chương V | 71 | lỗ |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 46,145 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 19,226 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,082 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,259 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 173,054 | m2 |
| 76 | Ốp gạch thẻ | Chương V | 150,624 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 173,054 | m2 |
| 78 | Đắp đất bồn hoa | Chương V | 9,822 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 253,835 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 468,116 | m3 |
| 81 | Cắt khe co giãn | Chương V | 247,593 | 10m |
| 82 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 3.713,9 | m2 |
| 83 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block xi măng lục giác | Chương V | 681,4 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,373 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,432 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,965 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,031 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,039 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,523 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,012 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,067 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,284 | m3 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,39 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,39 | m2 |
| 101 | Đắp huỳnh trụ | Chương V | 17,248 | m2 |
| 102 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,239 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 13,14 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,14 | m2 |
| 105 | Bánh xe cổng | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Bản lề cổng | Chương V | 9 | cái |
| 107 | Tay nắm cổng | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Chốt thép | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Ray thép cổng chính | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Ray thép cổng phụ | Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Biển hiệu trường bằng tôn khung thép hộp | Chương V | 1 | biển |
| 113 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,499 | 100m3 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 2,622 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 11,846 | m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 6,358 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển nội bộ đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 19,118 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,694 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,159 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,369 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 296 | cấu kiện |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,612 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,206 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 197,805 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Chương V | 6,5 | đoạn ống |
| 130 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Chương V | 19,5 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 34,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 25,578 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,707 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,867 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn | Chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột bê tông chiều cao cột <=10m | Chương V | 3 | cột |
| 11 | Móc treo dây | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Kẹp xiết cáp | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đai inox | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 4,184 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,795 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,539 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 21 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1 | m |
| 23 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 20 | m |
| 27 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 260 | m |
| 28 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 29 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 30 | CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 31 | Aptomat MCCB 3C-125A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Sứ báo cáp | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 208 | m |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Cầu đấu dây 4P-250A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Cầu chì 250V/2A | Chương V | 3 | hộp |
| 44 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Móc treo dây | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 50 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/25 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cáp mạng máy tính cat5e | Chương V | 155 | m |
| 54 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 155 | m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 4,8 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 58 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 12 | m |
| 59 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 61 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 62 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 0,759 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 69 | Gạch không nung | Chương V | 600 | 0.0 |
| 70 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=7m3/h, H=45m, P=2,2kW, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Rọ hút bằng nhựa D40 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Van khóa nhựa 1 chiều lắp ren PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Y lọc D40 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ống PPR D40 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 82 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 40 | cái |
| 84 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 85 | Van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 89 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 2,789 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 95 | Gạch không nung | Chương V | 572 | viên |
| 96 | Ống nhựa U.PVC D160 | Chương V | 1,43 | 100m |
| 97 | Măng sông nhựa | Chương V | 25 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (phần xây lắp) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Chương V | 1.147,4 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 138 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 11,474 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,517 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,713 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 19,718 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 6,64 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 3,037 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,946 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 1,355 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 21,299 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 122,892 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,6 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,33 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 2,496 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 3,993 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,566 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,647 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 1,209 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,216 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,088 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,238 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,067 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,055 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,281 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,627 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,627 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,64 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 11m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 41,267 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,634 | 100m3 |
| 47 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Chương V | 463,703 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 46,179 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,484 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 38,273 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,323 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,747 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,005 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,439 | tấn |
| 55 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 2.085 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 107,683 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,037 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,88 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,53 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 14,159 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 15,982 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 153,293 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 23,673 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,604 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,784 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,762 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,057 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,233 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,572 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,328 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,328 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,821 | m2 |
| 75 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,044 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 3,276 | m2 |
| 77 | Long đen inox | Chương V | 60,667 | cái |
| 78 | Thép liên kết tường | Chương V | 62,667 | cái |
| 79 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,04 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,305 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,661 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,609 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,559 | tấn |
| 84 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,603 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,876 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,876 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 242,103 | m2 |
| 88 | Tôn che khe lún | Chương V | 11,02 | m |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,604 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,797 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,094 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,386 | tấn |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,47 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,379 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,687 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,626 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,436 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,436 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,214 | m3 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,436 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,742 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,628 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,052 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,116 | tấn |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,113 | m3 |
| 116 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,604 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,604 | tấn |
| 118 | Sản xuất mặt bích | Chương V | 0,048 | tấn |
| 119 | Lắp đặt mặt bích | Chương V | 0,048 | tấn |
| 120 | Gia công thang sắt | Chương V | 3,975 | tấn |
| 121 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 3,975 | tấn |
| 122 | Bu lông M16x200 | Chương V | 8 | cái |
| 123 | Bu lông M16 | Chương V | 44 | cái |
| 124 | Gia công lan can thép | Chương V | 0,726 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 59,62 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 245,855 | m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 306,257 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,354 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,07 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,699 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.345,76 | m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.855,19 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 890,923 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.510,7 | m2 |
| 135 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 1.460,18 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 230,87 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 359,993 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,585 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.705,75 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.626,26 | m2 |
| 141 | Sơn chống thấm CT11A | Chương V | 164,576 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,108 | m2 |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 500,32 | m |
| 144 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,22 | m |
| 145 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,97 | m |
| 146 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,509 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 41,7 | m2 |
| 148 | Nắp chụp inox | Chương V | 86 | cái |
| 149 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 1.562 | cái |
| 150 | Long đen inox | Chương V | 1.390 | cái |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,77 | m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 14,309 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,132 | m3 |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,236 | m2 |
| 155 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 141,12 | m2 |
| 156 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 157 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 69,12 | m2 |
| 158 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,54 | m2 |
| 159 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 10,98 | m2 |
| 160 | Vách kính khung nhôm | Chương V | 10,98 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 232,74 | m2 |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,523 | tấn |
| 163 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 73,44 | m2 |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,44 | m2 |
| 165 | Cửa ô thăm mái khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 2,16 | m2 |
| 166 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,04 | m2 |
| 167 | Bản lề | Chương V | 8 | cái |
| 168 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Chốt cửa thu hồi | Chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.275,69 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Chương V | 13,838 | m2 |
| 172 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 280,548 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 131,848 | m2 |
| 174 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400 | Chương V | 41,704 | m2 |
| 175 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 176 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,952 | m2 |
| 177 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 112,428 | m2 |
| 178 | Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL | Chương V | 112,428 | m2 |
| 179 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600X600 | Chương V | 87,503 | m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 19,612 | 100m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (phần điện nước) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 2C-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng 1 KT 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 2 KT 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tầng 3 KT 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bảng điện điển hình 1-8 module | Chương V | 6 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 36 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 54 | cái |
| 27 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 29 | bộ |
| 28 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 33 | bộ |
| 29 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 144 | bộ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube | Chương V | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 36 | cái |
| 33 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 72 | cái |
| 34 | Móc treo quạt trần | Chương V | 72 | cái |
| 35 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 16 | cái |
| 36 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 300 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 300 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 300 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 65 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 65 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 65 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 586 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 293 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 293 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.456 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.728 | m |
| 56 | Hộp đấu nối điện | Chương V | 21 | cái |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 61 | Quả cầu sứ | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 270 | m |
| 63 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 140 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 66 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Chương V | 1 | hộp |
| 68 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 760 | m |
| 70 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 18 | bộ |
| 71 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 40 | cái |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 760 | m |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 76 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 77 | Móc giấy | Chương V | 24 | cái |
| 78 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 83 | Xi phông lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 84 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 85 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 87 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 92 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 96 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 97 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 99 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 100 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 104 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 7 | cái |
| 106 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 30 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 119 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 123 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 52 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 128 | Ống PVC D110 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 129 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 130 | Ống PVC D75 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 131 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 132 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 133 | Y nhựa D110 | Chương V | 47 | cái |
| 134 | Y nhựa D75 | Chương V | 38 | cái |
| 135 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 28 | cái |
| 137 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 56 | cái |
| 140 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 30 | cái |
| 141 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 40 | cái |
| 142 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 55 | cái |
| 143 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 84 | cái |
| 146 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 28 | cái |
| 149 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 24 | cái |
| 150 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 6 | cái |
| 151 | Măng sông D110 | Chương V | 25 | cái |
| 152 | Măng sông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 153 | Măng sông D75 | Chương V | 20 | cái |
| 154 | Măng sông D60 | Chương V | 5 | cái |
| 155 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 156 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Thông tắc D75 | Chương V | 9 | cái |
| 158 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 6 | cái |
| 159 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 175 | cái |
| 160 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 34 | cái |
| 161 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 163 | Cút nhựa D90 | Chương V | 16 | cái |
| 164 | Cút chếch D90 | Chương V | 48 | cái |
| 165 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,1 | 100m |
| 166 | Măng sông D90 | Chương V | 35 | cái |
| 167 | Cô lê sắt | Chương V | 88 | cái |
| E | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (phần xây lắp) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn 250x250 mác 250 | Chương V | 952,4 | m |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 88 | mối nối |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 9,524 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,327 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V | 1,776 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 12,514 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,334 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,949 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,291 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 13,895 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 79,211 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,249 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,647 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,628 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,715 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,106 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,075 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,548 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,715 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,054 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,164 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,978 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,604 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,087 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,842 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,842 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,766 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5.2735m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,608 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,455 | 100m3 |
| 46 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Chương V | 311,326 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 31,133 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,725 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,486 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,952 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,261 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,059 | tấn |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 1.570,5 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,187 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 63,513 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,656 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,207 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,741 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,498 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 118,066 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,487 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 16,555 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,604 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,784 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,934 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,057 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,233 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,663 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,468 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,84 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,468 | m2 |
| 74 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,046 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 0,046 | m2 |
| 76 | Râu thép chờ | Chương V | 62 | cái |
| 77 | Long đen inox D20 | Chương V | 62 | cái |
| 78 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,022 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,265 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,366 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,416 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,44 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,291 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,291 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 164,418 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,862 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,793 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,677 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,174 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,069 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,047 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,157 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,594 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,526 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,478 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,967 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,624 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,624 | m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 104 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 0,208 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 15,12 | m2 |
| 106 | Long đen inox | Chương V | 21 | cái |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 209,889 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,07 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,76 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,984 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 728,723 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.375,86 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 486,224 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.001,48 | m2 |
| 115 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 47,219 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,845 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 194,835 | m2 |
| 118 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 965,01 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,45 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,088 | m2 |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,91 | m |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,18 | m |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 327,34 | m |
| 124 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V | 10 | công |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 923,558 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.161,95 | m2 |
| 127 | Sơn chống thấm CTT1A | Chương V | 121,893 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,434 | m2 |
| 129 | Lát gạch đỏ Hạ Long | Chương V | 14,018 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 279,36 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 71,384 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V | 889,199 | m2 |
| 133 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 18 | bộ |
| 134 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 39,69 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 39,69 | m2 |
| 136 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,109 | m2 |
| 137 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,326 | tấn |
| 138 | Nắp chụp inox | Chương V | 60 | cái |
| 139 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 996,3 | cái |
| 140 | Lắp dựng lan Inox | Chương V | 26,29 | m2 |
| 141 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 78,4 | m2 |
| 142 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,145 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 55,68 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,54 | m2 |
| 145 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 10,98 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 169,765 | m2 |
| 147 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 10,98 | m2 |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,241 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 60 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60 | m2 |
| 151 | Cửa thăm mái | Chương V | 14,4 | m2 |
| 152 | Bản lề | Chương V | 6 | cái |
| 153 | chốt cửa | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 155 | Khóa nắp ô thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 10,912 | 100m2 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (phần điện nước) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng 1 KT 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng 2 KT 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-25A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện tầng 3 KT 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Bảng điện điển hình 18 module | Chương V | 6 | hộp |
| 33 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 22 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 13 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 32 | cái |
| 36 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 17 | bộ |
| 37 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 18 | bộ |
| 39 | Bộ đèn Led BD M26L 60/18W | Chương V | 70 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 43 | cái |
| 41 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 47 | cái |
| 42 | Móc treo quạt trần | Chương V | 47 | cái |
| 43 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 15 | cái |
| 45 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 52 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16Emm2 | Chương V | 190 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 190 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 70 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 260 | m |
| 57 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 18 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 18 | m |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 15 | m |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 33 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 930 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 465 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 465 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 620 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 310 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 69 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.000 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.500 | m |
| 71 | Hộp đấu nối điện | Chương V | 16 | cái |
| 72 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Chương V | 1 | hộp |
| 73 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 600 | m |
| 75 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 15 | cái |
| 76 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 36 | cái |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 600 | m |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 80 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 82 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 180 | m |
| 84 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 140 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 87 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 91 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 92 | Móc giấy | Chương V | 15 | cái |
| 93 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 94 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 95 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 96 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Xi phông lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 99 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 100 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 18 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 114 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 7 | cái |
| 121 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 25 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 126 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 127 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 137 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 40 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 142 | Ống PVC D110 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 143 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 144 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 145 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Y nhựa D110 | Chương V | 40 | cái |
| 148 | Y nhựa D75 | Chương V | 30 | cái |
| 149 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 20 | cái |
| 151 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 45 | cái |
| 155 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 25 | cái |
| 156 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 37 | cái |
| 157 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 50 | cái |
| 158 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 72 | cái |
| 161 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 24 | cái |
| 164 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 16 | cái |
| 165 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 18 | cái |
| 166 | Măng sông D110 | Chương V | 20 | cái |
| 167 | Măng sông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 168 | Măng sông D75 | Chương V | 30 | cái |
| 169 | Măng sông D60 | Chương V | 5 | cái |
| 170 | Măng sông D42 | Chương V | 8 | cái |
| 171 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 172 | Thông tắc D75 | Chương V | 9 | cái |
| 173 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 18 | cái |
| 174 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 135 | cái |
| 175 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 34 | cái |
| 176 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 178 | Cút nhựa D90 | Chương V | 10 | cái |
| 179 | Cút chếch D90 | Chương V | 30 | cái |
| 180 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 181 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 182 | Cô lê sắt | Chương V | 54 | cái |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 7,141 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,923 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,411 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,287 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,429 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,191 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,938 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,174 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,396 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,955 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,33 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,276 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,315 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,916 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,824 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,6 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,225 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,68 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,68 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,447 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,486 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,916 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,049 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,083 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,083 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,58 | m2 |
| 42 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ việt pháp, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ việt pháp, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,077 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,84 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 48 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Công tắc đôi | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 14,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,106 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,445 | m3 |
| 13 | Bu lông M12 | Chương V | 360 | cái |
| 14 | Bu lông M20x750 | Chương V | 40 | cái |
| 15 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,682 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,682 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,791 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,791 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 436,443 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,92 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Chương V | 50 | md |
| 24 | Rọ chắn rác D120 | Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 9 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Cô lê sắt | Chương V | 27 | cái |
| I | TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 3,466 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 38,508 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 2,824 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 2,824 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,171 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,453 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,167 | tấn |
| 10 | Băng cản nước V20 | Chương V | 52,12 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,136 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,133 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V | 3,221 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 5,964 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,122 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V | 0,753 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,541 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,44 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,44 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,292 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 266,252 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,944 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,422 | m2 |
| 28 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 213,475 | m3 |
| 29 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 31 | Trải Bạt nilon chống mất nước bê tông | Chương V | 9,9 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,352 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,861 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,319 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,079 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,372 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,084 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,85 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,444 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,472 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,54 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,856 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,472 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,396 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,125 | m3 |
| 52 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,88 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 55 | Khóa trùy cửa đi | Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Bản lề cửa đi | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Cửa tôn | Chương V | 0,64 | m2 |
| 58 | Khóa cửa tôn | Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Bản lề cửa tôn | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha 220V/32A | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Chương V | 0,2 | m |
| 62 | Hộp điện tôn 200x300x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Công tắc đơn | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Đèn philips đôi L=1200 2x40W | Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + E | Chương V | 8 | m |
| 67 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 | Chương V | 13 | m |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (phần xây lắp) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 286,245 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 41,945 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 19,795 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 131,983 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 120,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 70,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 24,688 | m2 |
| 8 | Bóc bỏ lớp mài Granito | Chương V | 56,733 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ tường, cột, dầm, trần hiện trạng để sơn lại | Chương V | 30 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,48 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,56 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 809,781 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.882,18 | m2 |
| 17 | Sơn chống thấm CT11A | Chương V | 131,983 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,983 | m2 |
| 19 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ | Chương V | 31,68 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 70,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 101,88 | m2 |
| 22 | Vách nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 12,96 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 12,96 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,798 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 77,4 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,4 | m2 |
| 27 | Gia công lan can thép hộp | Chương V | 0,091 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 7,748 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,436 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 32,071 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 612,335 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,244 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,489 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,474 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,424 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,554 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,23 | m2 |
| 38 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 78,08 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 156,16 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 156,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,695 | 100m2 |
| K | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (phần điện nước) | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 2C-100A-25KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện tầng KT 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Aptomat MCCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tầng KT 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat MCCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bảng điện điển hình 1-8 module | Chương V | 6 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 11 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 16 | cái |
| 20 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 52 | bộ |
| 23 | Bộ đèn Led 120/18W | Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn có đế âm chống cháy | Chương V | 22 | cái |
| 27 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 2X16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 32 | Máng nhựa 39x18 | Chương V | 7 | m |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 4 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 4 | m |
| 35 | Máng nhựa 39x18 | Chương V | 4 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V | 70 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 70 | m |
| 38 | Máng nhựa 39x18 | Chương V | 70 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 70 | m |
| 41 | Máng nhựa 39x18 | Chương V | 70 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 44 | Máng nhựa 24x14 | Chương V | 30 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 210 | m |
| 47 | Máng nhựa 24x14 | Chương V | 210 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 50 | Máng nhựa 24x14 | Chương V | 50 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.200 | m |
| 53 | Máng nhựa 24x14 | Chương V | 1.100 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 56 | Máng nhựa 24x14 | Chương V | 10 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 75 | m |
| 59 | Máng nhựa 24x14 | Chương V | 75 | m |
| 60 | Tháo dỡ quạt trần hiện trạng | Chương V | 32 | cái |
| 61 | Vệ sinh quạt trần hiện trạng để tận dụng (Nhân công 3/7) | Chương V | 2 | công |
| 62 | Lắp đặt quạt trần tận dụng | Chương V | 32 | cái |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 65 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 68 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 180 | m |
| 69 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 140 | m |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 72 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Chương V | 1 | hộp |
| 74 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | SWITCH 48 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Cáp mạng máy tính cat5e | Chương V | 520 | m |
| 77 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 29 | cái |
| 78 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 60 | cái |
| 79 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 520 | m |
| 80 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Cút nhựa D90 | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Cút chếch D90 | Chương V | 18 | cái |
| 84 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 85 | Măng sông D90 | Chương V | 15 | cái |
| 86 | Cô lê sắt | Chương V | 32 | cái |
| L | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 2C-80A-35KA | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 39 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | Chương V | 12 | hộp |
| 9 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 17 | bộ |
| 10 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 72 | bộ |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Quạt treo tường | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tắc đơn lắp nổi có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Công tắc ba lắp nổi có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 14 | m |
| 18 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 14 | m |
| 19 | Máng nhựa cứng luồn dây điện SP 39x18 mm có nắp đậy | Chương V | 14 | m |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 22 | Máng nhựa cứng luồn dây điện SP 24x14 mm có nắp đậy | Chương V | 120 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 336 | m |
| 24 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 168 | m |
| 25 | Máng nhựa cứng luồn dây điện SP 24x14 mm có nắp đậy | Chương V | 168 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 48 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.744 | m |
| 28 | Máng nhựa cứng luồn dây điện SP 24x14 mm có nắp đậy | Chương V | 1.372 | m |
| 29 | Tháo dỡ quạt trần hiện trạng | Chương V | 48 | cái |
| 30 | Vệ sinh quạt trần hiện trạng để tận dụng (Nhân công 3/7) | Chương V | 3 | công |
| 31 | Lắp đặt quạt trần tận dụng | Chương V | 48 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,22% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi