Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp KBNN cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 18:11:00 đến ngày 2020-07-25 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,688,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168,409 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, vách kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 145,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 358,81 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 122,0531 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0692 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 9 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,42 | m |
| 10 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9 | m |
| 11 | Sản xuất cánh cửa sổ panô kính gỗ nhóm 3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,52 | m2 |
| 12 | Sửa vách kính (vệ sinh, bơm keo chống nước tràn vào nhà) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 290,347 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,016 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 122,0531 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 165,604 | m2 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 142,66 | m2 |
| 19 | Clemon cửa đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 20 | Clemon cửa sổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57 | bộ |
| 21 | Khóa cửa tay bẻ cửa đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | bộ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 661,4 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 755,2865 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.213,5981 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.935,8442 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 755,2865 | m2 |
| 27 | Cột sảnh sơn giả đá | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,3464 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63 | m2 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63 | m2 |
| 34 | Vệ sinh và chống thấm mái sảnh bằng chống thấm sika | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,4735 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,4735 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,2175 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,2175 | m2 |
| 38 | Vệ sinh sê nô mái sạch sẽ để chuẩn bị làm chống thấm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | công |
| 39 | Chống thấm sê nô mái bằng quét chống thấm sika | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,3 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,3 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,026 | m2 |
| 45 | Tháo vách ngăn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,026 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2177 | m3 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4196 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4196 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4196 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2177 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m2 |
| 54 | Chống thấm vệ sinh bằng tấm sika khò nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,684 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,026 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng trần tôn khung xương thép hình (mạ kẽm) + phào | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,026 | m2 |
| 57 | lắp dựng vách ngăn và cửa vệ sinh bằng tấm Composite (tận dụng) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 59 | Xi phông chậu rửa mặt + Lắp đặt (phần sứ tận dụng cũ đã có) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Van xả nhấn tiểu nam, xi phông + Lắp đặt (phần sứ tận dụng cũ đã có) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Măng sông nhựa ren ngoài PPrD50 1-1/2'' | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Van khóa PPrD40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Van khóa PPrD32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Măng sông nhựa ren trong PPrD20-1/2'' | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPrD50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPrD50/32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPrD40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPrD40/32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPrD32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 80 | Tê nhựa PPrD32/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Tê nhựa PPrD32/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Tê nhựa PPrD25/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 83 | Tê nhựa PPrD20/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 84 | Tê ren Inox D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 85 | Kép ren Inox D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,385 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,222 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,44 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6 | m |
| 7 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,73 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6 | m cấu kiện |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,439 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91,85 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,925 | m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,36 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 283,4 | m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4838 | m2 |
| 16 | Chống thấm nền WC bằng tấm Sika khò nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,3424 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,1915 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 186,9274 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,851 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8384 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180,7994 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 268,739 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 572,261 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,8156 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 221,968 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,531 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 572,261 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,8156 | m2 |
| 29 | Chống thấm sê nô mái, sê nô sảnh bằng Sika | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,329 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,329 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 616,1516 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 214,3552 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 282,499 | m2 |
| 34 | Vách nhôm sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1775 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng đã có | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước WC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | công |
| 54 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Xi phông chậu rửa mặt + Lắp đặt (phần sứ tận dụng cũ đã có) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Măng sông nhựa ren trong D50x1-1/2'' | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Van nhựa PPr D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Van nhựa PPr D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Van nhựa PPr D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa ren trong D20x1/2'' | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 74 | Kép Inox ren ngoài d15x1/2'' | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 75 | Tê Inox ren ngoài D15x1/2'' | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPRd20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPRd25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPRd32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,9183 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,9183 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,9183 | m3 |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,9296 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,214 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,0336 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,9296 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,2476 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái sạch sẽ để chuẩn bị làm chống thấm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 7 | Chống thấm sê nô mái bằng quét chống thấm sika | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,322 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,322 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,9682 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,048 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 116,816 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng máng nước tôn khổ K300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,39 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2178 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 206,336 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,84 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,048 | m2 |
| 12 | Đóng trần tôn khung xương thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,9682 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,6879 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,6879 | m2 |
| F | SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây bỏ đi bằng ô tô 5 tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | xe |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0415 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2242 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,556 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2935 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,5956 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,5 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3322 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,3806 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,4061 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3279 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3279 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,214 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4616 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0405 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3018 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1032 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,2349 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 402,3329 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 165,3794 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,1757 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 402,3329 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 165,3794 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,1757 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,0336 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,72 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,3472 | m2 |
| 4 | Vật liệu phụ gia chống thấm | Tô phủ lớp vữa chống thấm lên bề mặt trát 2 lớp và mỗi lớp dày khoảng 2mm, lớp thứ 2 kiến thiết ngay khi lớp thứ 1 khô, chờ khi lớp vữa chống thấm vừa ráo mặt, phủ nhẹ nhàng lớp vữa ximăng + cát (ta gọi là vữa bảo vệ) dày khoảng 15mm lên trên. | 34,0336 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi