Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748861-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200748341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp KBNN cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 18:11:00 đến ngày 2020-07-25 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,089,688,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 168,409 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, vách kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 145,36 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 358,81 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 122,0531 m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0692 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,72 m2
9 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,42 m
10 Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,9 m
11 Sản xuất cánh cửa sổ panô kính gỗ nhóm 3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,52 m2
12 Sửa vách kính (vệ sinh, bơm keo chống nước tràn vào nhà) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,8 m2
13 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,64 m2
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 290,347 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 134,016 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 122,0531 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 165,604 m2 cấu kiện
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 142,66 m2
19 Clemon cửa đi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 bộ
20 Clemon cửa sổ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57 bộ
21 Khóa cửa tay bẻ cửa đi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29 bộ
22 Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 661,4 m
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 755,2865 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.213,5981 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.935,8442 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 755,2865 m2
27 Cột sảnh sơn giả đá Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,3464 m2
28 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63 m2
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,89 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,89 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,89 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63 m2
34 Vệ sinh và chống thấm mái sảnh bằng chống thấm sika Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,4735 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,4735 m2
36 Tháo dỡ trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,2175 m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,2175 m2
38 Vệ sinh sê nô mái sạch sẽ để chuẩn bị làm chống thấm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 công
39 Chống thấm sê nô mái bằng quét chống thấm sika Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53,3 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53,3 m2
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
44 Tháo dỡ trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,026 m2
45 Tháo vách ngăn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,372 100m2
46 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m2
47 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,026 m2
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2177 m3
49 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4196 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4196 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4196 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2177 m3
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m2
54 Chống thấm vệ sinh bằng tấm sika khò nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,684 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,026 m2
56 Gia công, lắp dựng trần tôn khung xương thép hình (mạ kẽm) + phào Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,026 m2
57 lắp dựng vách ngăn và cửa vệ sinh bằng tấm Composite (tận dụng) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,2 m2
58 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
59 Xi phông chậu rửa mặt + Lắp đặt (phần sứ tận dụng cũ đã có) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
60 Van xả nhấn tiểu nam, xi phông + Lắp đặt (phần sứ tận dụng cũ đã có) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
62 Măng sông nhựa ren ngoài PPrD50 1-1/2'' Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
63 Van khóa PPrD40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
64 Van khóa PPrD32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
65 Măng sông nhựa ren trong PPrD20-1/2'' Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,24 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
75 Tê nhựa PPrD50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
76 Tê nhựa PPrD50/32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
77 Tê nhựa PPrD40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
78 Tê nhựa PPrD40/32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
79 Tê nhựa PPrD32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
80 Tê nhựa PPrD32/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
81 Tê nhựa PPrD32/25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
82 Tê nhựa PPrD25/25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
83 Tê nhựa PPrD20/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
84 Tê ren Inox D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
85 Kép ren Inox D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 cái
B NHÀ PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,385 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,36 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,6 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 104,222 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,44 m2
6 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,6 m
7 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,73 m2
8 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,6 m cấu kiện
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,439 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 91,85 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,44 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,925 m2 cấu kiện
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,36 m2
14 Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 283,4 m
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4838 m2
16 Chống thấm nền WC bằng tấm Sika khò nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,3424 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,1915 m2
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 186,9274 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,851 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8384 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 180,7994 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 268,739 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 572,261 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,8156 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 221,968 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,531 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 572,261 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,8156 m2
29 Chống thấm sê nô mái, sê nô sảnh bằng Sika Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,329 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,329 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 616,1516 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 214,3552 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 282,499 m2
34 Vách nhôm sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1775 m2
35 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng đã có Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 công
36 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 m
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 m
38 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
42 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
43 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 hộp
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 200 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 250 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 200 m
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
53 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước WC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 công
54 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
55 Xi phông chậu rửa mặt + Lắp đặt (phần sứ tận dụng cũ đã có) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
58 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
59 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
61 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
66 Măng sông nhựa ren trong D50x1-1/2'' Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
67 Van nhựa PPr D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
68 Van nhựa PPr D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
69 Van nhựa PPr D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
73 Măng sông nhựa ren trong D20x1/2'' Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
74 Kép Inox ren ngoài d15x1/2'' Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
75 Tê Inox ren ngoài D15x1/2'' Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
76 Tê nhựa PPRd20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
77 Tê nhựa PPRd25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
78 Tê nhựa PPRd32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
91 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,9183 m3
92 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,9183 m3
93 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,9183 m3
C NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,9296 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,214 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,0336 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,9296 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,2476 m2
6 Vệ sinh sê nô mái sạch sẽ để chuẩn bị làm chống thấm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 công
7 Chống thấm sê nô mái bằng quét chống thấm sika Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,322 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,322 m2
D NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,9682 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,84 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,048 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 85,56 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 116,816 m2
6 Gia công lắp dựng máng nước tôn khổ K300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,39 m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2178 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,96 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 206,336 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,84 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,048 m2
12 Đóng trần tôn khung xương thép hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,9682 m2
E NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,6879 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,6879 m2
F SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 gốc cây
3 Vận chuyển cây bỏ đi bằng ô tô 5 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 xe
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0415 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2242 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,556 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2935 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,5956 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 112,5 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3322 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,09 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,09 100m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,3806 m3
15 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,4061 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3279 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3279 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,214 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,4616 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1912 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0405 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3018 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1032 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,2349 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 402,3329 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 165,3794 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,1757 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 402,3329 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 165,3794 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,1757 m2
G BỂ NƯỚC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,0336 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,72 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,3472 m2
4 Vật liệu phụ gia chống thấm Tô phủ lớp vữa chống thấm lên bề mặt trát 2 lớp và mỗi lớp dày khoảng 2mm, lớp thứ 2 kiến thiết ngay khi lớp thứ 1 khô, chờ khi lớp vữa chống thấm vừa ráo mặt, phủ nhẹ nhàng lớp vữa ximăng + cát (ta gọi là vữa bảo vệ) dày khoảng 15mm lên trên. 34,0336 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->