Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750403-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200750389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 18:08:00 đến ngày 2020-07-27 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 49,91 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 21,39 m3
3 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 71,3 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,713 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,713 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,713 100m3
7 Xử lý chất thải rắn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 71,3 m3
8 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,1 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,261 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,261 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,261 100m3
12 Xử lý chôn lấp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,1 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0472 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 71,3 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,13 100m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3565 100m3
17 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=4 cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,082 100m2
18 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,082 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,082 100m2
20 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,63 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,63 100m2
22 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 167,96 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 53 10m
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 31,8 m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 163,59 m3
4 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 195,39 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,9539 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,9539 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,9539 100m3
8 Xử lý chất thải rắn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 195,39 m3
9 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,8975 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 21,083 m3
11 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 210,83 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,1083 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,1083 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly13km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,1083 100m3
15 Xử lý chôn lấp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 210,83 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 67,61 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4054 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20,511 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,954 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 36,729 m3
21 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,4395 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,2967 tấn
23 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,586 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,126 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 477 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 477 cái
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,36 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,068 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,148 m3
30 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,901 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5202 tấn
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,884 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,1 m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 34 cái
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23,004 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,426 100m2
37 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 39,558 m3
38 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 236,6 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,408 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,568 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,816 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3635 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6106 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 142 cái
45 thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 356,448 kg
46 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3564 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,76 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,24 100m2
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,27 m3
50 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 93,4 m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,92 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,32 100m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,2 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,192 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2816 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 80 cái
57 Thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 191,97 kg
58 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,192 tấn
59 Ghi gang chắn rác 960x530 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 34 cái
60 Lắp đặt ghi gang chắn rác 960x530 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 34 cái
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,31 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0744 100m2
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,14 m3
64 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 31,96 m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,15 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1472 100m2
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,972 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,048 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1356 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
71 Thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 255,96 kg
72 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,256 tấn
73 Khung + nắp hố ga thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 bộ
74 Tấm chắn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 bộ
75 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 480,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->