Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742736-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 08:12:00 đến ngày 2020-07-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Vệ sinh, trám trít cổng ngõ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh, dặm vá những vị trí hư hỏng, dũi lớp sơn cũ cửa sắt cổng ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | 1m2 |
| 6 | SXLD quốc huy bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | SXLD dòng chữ "Đời đời nhớ ơn các liệt sĩ" bằng mica màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | SXLD dòng chữ "Nghĩa trang liệt sĩ xã Đức Chánh" bằng mica màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | NÂNG CẤP MỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 7,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3199 | m3 |
| 3 | Đổ cát vào mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6982 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6989 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và di chuyển đi noi khác ụ bia trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | cái |
| 9 | Xây mộ bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4797 | m3 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám trắng vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,997 | m2 |
| 11 | Lát đá granite màu xám trắng mặt mộ, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,096 | m2 |
| 12 | SXLD bia ghi tên liệt sĩ trên mộ, bia đá nguyên khối granite màu đen mịn, khắc chữ chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | cái |
| 13 | Lư hương bằng đá non nước trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | cái |
| 14 | Bình hoa bằng sứ + 05 hoa sen mỗi bình hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | cái |
| D | Hạng mục: Tháo dỡ nhà bia tưởng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,909 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1057 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5902 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Xây mới nhà bia | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3921 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5836 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2021 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,436 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1324 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7355 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8763 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9235 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8877 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6194 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1237 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5317 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7067 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9499 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,453 | m3 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,13 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,352 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4437 | m3 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,116 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,99 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m2 |
| 36 | SXLD bia khắc danh sách liệt sĩ và chữ "Tổ quốc ghi công" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,752 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,952 | m2 |
| 40 | SX&LD các đầu trụ bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Đắp vữa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | SX&LD gạch hoa gió cổ nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Ốp đá Phước Lý vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 44 | SX&LD huy hiệu Tổ quốc bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | SX&LD lư hương bằng đá non nước, ĐK 80cm, cao 120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4412 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Chống sét cho nhà bia | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 8 | Mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,01 | kg |
| 9 | Đào rải dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 11 | Đo và kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| G | SÂN HÀNH LỄ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2108 | 100m3 |
| 2 | Vệ sinh, trải lớp bao ni long trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,336 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0336 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,632 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 7,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6607 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6968 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6968 | m2 |
| I | Hạng mục: Xây dựng tường rào đoạn BC, CD, DA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,368 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi <300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,708 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,288 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,216 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4091 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8063 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2707 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6534 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9164 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,188 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,283 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,812 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,2 | m |
| 22 | SX&LD đầu trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,859 | m2 |
| J | Hạng mục: Tường rào mặt trước đoạn AB | |||
| 1 | Vệ sinh, dặm vá tường rào xung quanh trước khi quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,4 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi