Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-19 16:15:00 đến ngày 2020-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường thủ công 5% | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20,177 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (95%KL) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,8336 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước thủ công 5% | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,6725 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy 95% | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,0778 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp thủ công 5% | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,8485 | m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy 95% | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9212 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ thủ công 5% | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,57 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy 95% | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,6283 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,065 | m3 |
| 10 | Đào bùn bằng máy 95% | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,5324 | 100m3 |
| 11 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,5409 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (TC 5%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,847 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,1385 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,7363 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,6687 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,6687 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,2967 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,2967 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Khai thác về để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,9869 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,9869 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2Km tiếp theo, cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,9869 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7914 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15,0362 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,7367 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 554,0436 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,1901 | 100m2 |
| 27 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,7167 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | m3 |
| 29 | Đào móng cống thủ công(5% thủ công) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7765 | m3 |
| 30 | Đào móng cống bằng máy đào (95% máy) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,81 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đầu cống, tường cánh cống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,88 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đổ bê tông các loại | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3526 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,76 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0758 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7 | cái |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,14 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,57 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,232 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,324 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,78 | tấn |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,378 | tấn/km |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 50 | cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1 | km/dây |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC (50-95) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | 1 bộ |
| 9 | Móc treo Ø16 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 10 | Đai thép + khóa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt lại hòm công tơ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Di chuyển dây thông tin | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi