Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đoạn từ Km0+00 đến Km0+831,4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747186-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đoạn từ Km0+00 đến Km0+831,4
Số hiệu KHLCNT 20200527584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 17:27:00 đến ngày 2020-07-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,269,414,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 429,09 m3
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 411,89 md
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,587 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,878 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,878 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,878 100m3
7 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,476 100m2
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,476 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,476 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,476 100m2
11 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 246,8 md
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,338 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,338 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,338 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,338 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,696 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,696 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,127 100m3
19 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,773 100m3
20 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,061 100m3
21 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 64,313 m3
22 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,219 100m3
23 Mua đất về đắp nền K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 232,995 m3
24 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,062 100m3
25 Mua đất về đắp nền K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 330,542 m3
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,85 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,687 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,687 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,687 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,924 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,924 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,924 100m3
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,031 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,031 100m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,705 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,152 100m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,11 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 36,17 m3
39 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,26 100m2
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,339 100m3
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 32,091 100m2
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,296 100m3
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 32,091 100m2
44 Tạo nhám mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 32,091 100m2
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,957 100m2
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,957 100m2
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,628 100m3
48 Tạo nhám mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,957 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,558 100m2
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,558 100m2
51 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 588,92 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 47,11 m3
53 Rải nilon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,889 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,455 m3
55 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,909 100m2
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,045 100m3
57 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.472 m
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,533 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 100,1 m3
60 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 442,5 m2
61 Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2.950 cái
62 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
63 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
64 Mua và lắp đặt trọn bộ gương cầu lồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bộ
65 Biển báo tam giác cạnh 700mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
66 Biển tròn đường kính 700mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
67 Cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 48 m
68 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 415,64 m2
69 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 97,96 m2
70 Lắp đặt gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 45 cái
71 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22,5 m2
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,882 m3
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,108 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,566 m3
75 Đất ô trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,64 m3
B Thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 61,534 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,691 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,724 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,968 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,968 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,968 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 223,63 m3
8 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,319 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,533 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 248,48 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 345,72 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.571,44 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 96,7 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,088 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14,158 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,258 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,802 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 108,79 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.512 cấu kiện
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,749 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,422 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,862 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,576 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,576 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,576 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 23,86 m3
27 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,782 100m2
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,453 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 27,17 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 41,19 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 187,24 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9,66 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,208 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,672 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,619 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,623 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,68 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 151 cấu kiện
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,479 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,661 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,205 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,464 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,464 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,464 100m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 19,88 m3
46 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,231 100m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,668 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 24,61 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 48,99 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 176,55 m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,13 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,102 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,633 100m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,2 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 56 cấu kiện
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,311 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,059 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,018 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,041 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,041 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,041 100m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,77 m3
63 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,11 100m2
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,06 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,2 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,6 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,88 m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,012 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,191 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,057 100m2
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cấu kiện
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,951 m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,181 100m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,086 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,19 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,19 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,19 100m3
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,18 m3
80 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,04 m3
81 Xếp đá khan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,67 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,77 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 75,1 m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 41,691 m3
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,048 tấn
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,043 100m2
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,22 m3
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22 cái
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,13 m3
90 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,023 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,51 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,98 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,14 m2
94 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,065 100m2
95 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,59 m3
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,035 tấn
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,034 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,167 tấn
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,8 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cấu kiện
101 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,65 m3
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,313 100m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,149 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,162 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,162 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,162 100m3
107 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,44 m3
108 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,044 100m2
109 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,021 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,66 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,67 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,97 m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,006 tấn
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,076 tấn
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,023 100m2
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4 m3
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cấu kiện
118 Bộ song chắn rác composite tải trọng 250kN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 64 bộ
119 Lắp đặt bộ song chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 64 cái
120 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,28 m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,033 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,033 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,033 100m3
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,2 m3
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,96 m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,68 m3
127 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,198 100m2
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,96 m2
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,792 100m3
130 Đắp trả ngoài tường chắn (Đất tận dụng đầm chặt K90) băng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,514 100m3
131 Đắp trả trong tường chắn (Đất đồi đầm chặt K95) bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,626 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,211 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,211 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,211 100m3
135 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,45 m3
136 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 168,97 m3
137 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 114,06 m3
138 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 55,46 m2
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,406 100m
140 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,035 100m3
141 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,013 100m2
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22,88 m2
143 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,81 m3
144 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,026 100m2
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7 m3
146 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,733 m2
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,032 100m
148 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,001 100m3
149 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,003 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->