Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 09:49:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,092,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi | nt | 1.422,068 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất | nt | 621,386 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường | nt | 187,187 | m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường | nt | 1.253,261 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh dọc | nt | 119,897 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | nt | 4.058,624 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường K95 | nt | 4.773,958 | m2 |
| C | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | nt | 18.448,166 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 vuốt nối | nt | 9,229 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 18.448,166 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên | nt | 2.839,232 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 lớp dưới dày 18cm | nt | 1.171,278 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37.5 lớp dưới dày 12cm | nt | 780,852 | m3 |
| D | Vút nối nút dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | nt | 432,75 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 432,75 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên | nt | 41,818 | m3 |
| E | Gia cố lề và rãnh dọc | |||
| F | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề | nt | 308,286 | m3 |
| 2 | Lớp dăm sạn đệm móng | nt | 155,929 | m3 |
| 3 | Cắt khe bê tông | nt | 627 | m |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 9,19 | m2 |
| G | Gia cố thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 gia cố thành rãnh | nt | 42,268 | m3 |
| H | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh | nt | 89,685 | m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm | nt | 81,613 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan rãnh dọc | nt | 207,711 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | nt | 8.792 | tấm |
| 5 | Vữa xi măng M75 miết mạch dày 2cm | nt | 4,048 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh | nt | 18,36 | m3 |
| 7 | Lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 3,536 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 gờ tiêu năng | nt | 0,612 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu | nt | 3,456 | m3 |
| 10 | Lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 1,728 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | nt | 2,88 | m3 |
| I | Tấm đan đậy rãnh dọc vào nhà dân | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 15,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=6-8mm | nt | 0,33 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=12mm | nt | 0,939 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | nt | 129 | cái |
| J | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| K | Mương dọc đan chịu lực | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 34,747 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương d=10mm | nt | 1,268 | tấn |
| 3 | Cốt thép mương d=12mm | nt | 2,257 | tấn |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 25,219 | m3 |
| 5 | Lớp dăm sạn đệm móng | nt | 18,494 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 4,773 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=6-8mm | nt | 0,099 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,115 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=12mm | nt | 0,329 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 44,4 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | nt | 74 | cái |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | nt | 19,325 | m3 |
| 13 | Cốt thép đan mương d=6-8mm | nt | 0,399 | tấn |
| 14 | Cốt thép đan mương d=10mm | nt | 0,388 | tấn |
| 15 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 1,33 | tấn |
| 16 | Cốt thép chốt đan mương d=16mm | nt | 0,148 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 213,479 | m |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh | nt | 7,95 | m3 |
| 19 | Lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 1,935 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 gờ tiêu năng | nt | 0,365 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu | nt | 0,864 | m3 |
| 22 | Lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 0,432 | m3 |
| 23 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | nt | 0,72 | m3 |
| 24 | Đào đất hố móng | nt | 156,322 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 42,725 | m3 |
| L | Cống bản qua nút dân sinh | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bản cống | nt | 9,465 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản cống d=6-8mm | nt | 0,081 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản cống d=10mm | nt | 0,738 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống d=14mm | nt | 0,787 | tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thân cống | nt | 12,5 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cống | nt | 12 | m3 |
| 7 | Lớp dăm sạn đệm móng | nt | 6 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng | nt | 79,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 10,725 | m3 |
| M | Hệ thống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | nt | 1,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d=6-8mm | nt | 0,043 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d=10mm | nt | 0,143 | tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | nt | 2,318 | m3 |
| 5 | Lớp dăm sạn đệm móng | nt | 0,415 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | nt | 18,85 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D100; L=1m | nt | 5 | ống |
| 8 | Nối ống cống bê tông D100cm | nt | 5 | m.nối |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | nt | 3,649 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đấu | nt | 2,525 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | nt | 3,101 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu | nt | 5,175 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | nt | 7,038 | m3 |
| 14 | Lớp dăm sạn đệm móng | nt | 3,255 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | nt | 10,741 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng | nt | 34,306 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 10,292 | m3 |
| N | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 cọc tiêu | nt | 2,111 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d=6-8mm | nt | 0,183 | tấn |
| 3 | Sơn cọc tiêu bê tông | nt | 54,147 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | nt | 71 | cọc |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | nt | 2,561 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | nt | 3,792 | m3 |
| 7 | Lắp đặt biển báo tam giác A90cm đơn và cột biển báo L=3.1m | nt | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác A90cm đôi và cột biển báo L=4.0m | nt | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT(90x120)cm và cột biển báo L=3.1m | nt | 2 | cái |
| 10 | Cốt thép thanh chống xoay d=14mm | nt | 0,061 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M200 đá 1x2 trụ biển báo | nt | 6,124 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | nt | 6,25 | m3 |
| 13 | Sơn vạch kẻ tim đường màu vàng dày 2mm | nt | 158,4 | m2 |
| 14 | Gồ giảm tốc bằng BTNC19 dày trung bình 4cm | nt | 88 | m2 |
| 15 | Sơn vạch màu vàng dày 2mm | nt | 44 | m2 |
| 16 | Sơn vạch màu trắng dày 2mm | nt | 44 | m2 |
| 17 | Bê tông gờ con cóc M200 đá 1x2 | nt | 0,861 | m3 |
| 18 | Cốt thép gờ con cóc d=12mm | nt | 0,087 | tấn |
| 19 | Sơn gờ con cóc | nt | 64,78 | m2 |
| 20 | Dán phản quan vàng, đỏ trên đầu gờ con cóc hiện trạng | nt | 164 | Cái |
| 21 | Khoan lỗ, bắt tấm tôn kẽm có dán màng phản quang lên đầu cọc tiêu, gờ con cóc | nt | 656 | Lỗ |
| 22 | Phá dỡ đường bê tông cũ và vận chuyển đổ đi | nt | 34,425 | m3 |
| 23 | Di dời cọc H, cọc KM | nt | 21 | cọc |
| 24 | Di dời biển báo, gương cầu lồi | nt | 5 | cái |
| O | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | nt | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi