Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749510-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200740193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 17:13:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,428,931,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG – HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa 6,405 m2
2 Phá dỡ song sắt hàng rào 21,813 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch 2,986 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 1,306 m3
5 Phá dỡ nền hiện hữu dày 10cm 3,368 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 20,22 m3
7 Đắp đất nền móng công trình 12,77 m3
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 1,432 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,07 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,06 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,124 100m2
12 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,77 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 3,248 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,04 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,152 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,13 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,949 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,065 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,071 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,236 100m2
21 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,773 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,057 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,223 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,138 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,743 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 11,538 m3
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 51,138 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,36 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,66 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 14,8 m
31 Công tác ốp đá kt 100x200 vào cổng 12,605 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường 16,299 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường 51,138 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 25,02 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,158 m2
36 Cung cấp của lùa inox cổng chính DC1 ( gồm cổng và đường ray) 16,17 m2
37 Cung cấp khung hàng rào thép 16,33 m2
38 Cung cấp bộ moto cổng tư động 1 bộ
39 Khắc chìm laze chữ bảng tên lên mặt đá granite 16,2 m2
40 Lắp dựng cửa cổng 16,17 m2
41 Lắp dựng khung thép hàng rào, vữa XM mác 75 16,33 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,66 m2
43 Tập kết phế thải 15,11 m3
44 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 3,022 100m3
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,932 m2
46 Phá dỡ song sắt hàng rào 37,207 m2
47 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích 17,213 m2
48 Phá dỡ tường xây gạch 4,657 m3
49 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 1,396 m3
50 Phá dỡ nền hiện hữu dày 10cm 1,752 m3
51 Đào móng bó nền, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 6,074 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,424 m3
53 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 0,73 m3
54 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 2,92 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,029 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,096 tấn
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,088 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,314 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,106 100m2
61 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,531 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,028 100m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,279 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,558 m3
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 5,58 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 10,62 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,58 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 22,2 m
70 Bả bằng bột bả vào tường 5,58 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 16,2 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,78 m2
73 Cung cấp của lùa inox cổng Phụ (gồm cổng và đường ray) 12,705 m2
74 Cung cấp moto cổng tự động 1 bộ
75 Cung cấp khung hàng rào thép 21,39 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,705 m2
77 Lắp dựng hàng rào sắt 21,39 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,78 m2
79 Lắp đặt bảng tên điện tử ( nhân công) 1 máy
80 Tập kết phế thải 11,455 m3
81 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 2,291 100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 189,275 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích 13,16 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch 31,083 m3
4 Phá dỡ nền gạch hiện hữu 500,561 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 500,561 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà 821,132 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà 358,53 m2
8 Khoan cột làm râu xây gạch 50 lỗ
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 7,492 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 1,96 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,66 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,66 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,08 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong 891,792 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 370,19 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 891,792 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 370,19 m2
18 Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mm 501,821 m2
19 Cung cấp cửa kính cường lực dày 10ly, bản lề sàn 131,1 m2
20 Cung cấp vách kính cường lực dày 10ly 40,8 m2
21 Cung cấp cửa đi (D1n) nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10 ly 8,7 m2
22 Cung cấp cửa đi (Dw) nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10 ly mài mờ 17,55 m2
23 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8 ly 49,81 m2
24 Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8 ly 3,84 m2
25 Cung cấp lan can inox cầu thang 6,72 m2
26 Cung cấp cầu thang inox lối lên mái 2,34 m2
27 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ 53,65 m2
28 Lắp dựng lan can 9,06 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 305,45 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 527,561 m2
31 Bả bằng bột bả vào trần 527,561 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 527,561 m2
33 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 14 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
35 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,532 100m2
36 Tập kết phế tải xà bần 31,083 m3
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ( cự ly 20 km) 6,217 100m3
38 Tháo dỡ di chuyển các thiết bị bàn ghế, máy tính, thiết bị lấy mặt bằng thi công và lắp đặt bàn ghế sau khi thi công xong 226 cấu kiện
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp sạch sẽ bề mặt nền sân 448 m2
2 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 17,85 m3
3 Láng nền tạo dốc, bù lún, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 385 m2
4 Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo kt 400x400x30mm 385 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, KI-OT
1 Phá dỡ nền hiện hữu dày 10cm 3,368 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 34,788 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 18,572 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 4,325 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,092 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,052 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,327 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,263 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 2,178 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,092 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,451 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,268 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,45 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,103 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,913 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,284 100m2
17 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 1,42 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,054 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,102 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,643 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 7,829 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,148 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, seno 0,134 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,34 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 24,121 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 77,35 m2
27 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 43,5 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,38 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 76,145 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 77,35 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong 43,5 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 103,525 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 180,875 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,5 m2
35 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 9,13 m3
36 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm 91,3 m2
37 Lát đá bậc tam cấp 3,89 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 119,61 m2
39 Cung cấp xà gồ thép C150x50x20x2 144 md
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,638 tấn
41 Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem 1,032 100m2
42 Cung cấp tôn úp nóc 41 md
43 Quét sika membrem ( định mức 0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) 11,85 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 11,85 m2
45 Cung cấp sika latex TH ( định mức 40lit/m3 vữa) 14,22 lít
46 Thi công trần thạch cao chống ẩm kt 600x600 91,3 m2
47 Cung cấp cửa cuốn khe thoáng 62,01 m2
48 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 62,01 m2
49 Cung cấp bộ mo tơ tự động cửa cuốn 3 bộ
50 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10mm 1,4 m2
51 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8mm 3,24 m2
52 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ 3,24 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,88 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 144,954 m2
2 Phá dỡ hệ cột kèo nhà xe 115,72 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 6,48 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 6,014 m3
5 Đắp đất nền móng công trình 3,583 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,036 100m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 0,789 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,023 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,073 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 1,532 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,072 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,058 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,576 m3
15 Cung cấp, lắp đặt bulong neo L=500mm 20 con
16 Gia công cột bằng thép hình 0,189 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại 0,189 tấn
18 Gia công vì kèo thép 0,378 tấn
19 Cung cấp xà gồ thép 40x80x2mm 92 m
20 Cung cấp máng xối nhà xe 11,5 m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,15 100m
22 Lắp đặt co uPVC D90 5 cái
23 Lắp dựng vì kèo thép 0,713 tấn
24 Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem 0,495 100m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75 m2
26 Khoan cấy thép vào bê tông 16 lỗ
27 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,108 m3
28 Cung cấp, lắp đặt bulong neo L=500mm 16 con
29 Gia công cột bằng thép hình 0,151 tấn
30 Lắp dựng cột thép 0,151 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình 0,307 tấn
32 Cung cấp xà gồ thép 40x80x2mm 76 m
33 Cung cấp máng xối nhà xe 9,5 m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,12 100m
35 Lắp đặt co uPVC D90 4 cái
36 Lắp dựng vì kèo thép 0,584 tấn
37 Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem 0,409 100m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60 m2
F HẠNG MỤC: PCCC (MÁY BƠM Ở PHẦN THIẾT BỊ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 11,04 m3
2 Đắp cát móng đường ống 10,603 m3
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy bằng động cơ diesel Q=63m3/h, H=60 (nhân công) 2 máy
4 Lắp đặt thùng mồi nước 300 lít bằng nhựa + phụ kiện lắp đặt 1 bể
5 Lắp đặt van chăn DN100mm 3 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều DN100mm 2 cái
7 Lắp đặt van khóa DN25mm 4 cái
8 Lắp đặt van luppe DN100mm 2 cái
9 Lắp đặt chống rung DN100mm 4 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
11 Lắp đặt bích thép D110mm JIS 10K 16 cái
12 Lắp đặt cáp Cu/PVC 6,0mm2 120 m
13 Lắp đặt ống luồn dây PVC D49mm 120 m
14 Lắp đặt ống STK DN100x3,6mm 0,12 100m
15 Tủ điều khiển tự động 2 máy bơm 1 tủ
16 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
17 Lắp đặt Aptomat 3P 100A 1 cái
18 Lắp đặt T STK DN100mm 1 cái
19 Lắp đặt co STK DN100mm 4 cái
20 Lắp đặt nối giảm hàn DN100-80 mm 2 cái
21 Lắp đặt nối giảm hàn DN100-65 mm 3 cái
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100-PN16 0,46 100m
23 Lắp đặt bu HDPE D110mm 5 cái
24 Lắp đặt Co HDPE D110mm 5 cái
25 Lắp đặt Tê HDPE D110mm 5 cái
26 Lắp đặt van góc chữa cháy DN50mm 3 cái
27 Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà 1 họng
28 Lắp đặt ống STK DN65x3,6mm 0,12 100m
29 Lắp đặt tê STK DN65mm 3 cái
30 Lắp đặt nối giảm STK DN65-49mm 3 cái
31 Lắp đặt co STK DN65mm 3 cái
32 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài trời 1 cái
33 Lắp đặt tủ PCCC 3 tủ
G HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 571 m
2 Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 222 m
3 Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 210 m
4 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 55 m
5 Lắp đặt dây dẫn CXV 6mm2 85 m
6 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa D20 308 m
8 Lắp đặt ống TFP D45/50 85 m
9 Lắp đặt đèn dowlight âm trần 7W 125 bộ
10 Lắp đặt đèn dowlight nổi trần 12W 54 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D320- 18W 6 bộ
12 Lắp đặt công tắcđơn 1 chiều 16A 18 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A 9 cái
14 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A 2 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A 4 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( âm sàn) 65 cái
17 Lắp đặt đế âm đơn 68 hộp
18 Lắp đặt đế nối đơn 28 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 33 hộp
20 Lắp đặt quạt trần đảo + dimmer 7 cái
21 Lắp đặt ống PVC D20 1.195 m
22 Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 1.735 m
23 Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 1.170 m
24 Lắp đặt ổ cắm internet + điện thoại 24 cái
25 Lắp đặt ổ cắm internet 5 cái
26 Lắp đặt bộ phát tín hiệu Wifi 2 hộp
27 Lắp đặt đế nối đơn 28 hộp
28 Lắp đặt đế âm đơn 2 hộp
29 Lắp đặt trunking 150x50x5 có nắp 30 m
30 Lắp đặt trunking 200x50x5 có nắp 20 m
31 Lắp đặt cáp mạng CAT05E 1.243 m
32 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 1.000 m
33 Lắp đặt cáp quang 100 m
34 Lắp đặt switch 48port 1 hộp
35 Lắp đặt switch POE 8port 1 hộp
36 Lắp đặt tủ rack 20U 1 tủ
37 Lắp đặt ống PVC D20 250 m
38 Ti sắt M8 120 m
39 Lắp đặt ống TFP D45/50 20 m
40 Lắp đặt thang cáp D200*5 5 m
41 Lắp đặt máy lạnh 1,5HP (inverter) ( nhân công) 17 máy
42 Lắp đặt ống đồng máy lạnh 6/12,7+ bảo ôn 2 100m
43 Lắp đặt ống PVC D20 100 m
44 Lắp đặt dây cáp CV 2,5mm2 750 m
45 Lắp đặt dây cáp CV 3mm2 600 m
46 Lắp đặt ống PVC D20 400 m
47 Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A 6kA 17 cái
48 Lắp đặt tủ điện âm tường 10 module đế sắt mặt mica 3 tủ
49 Lắp đặt tủ điện âm tường 08 module đế sắt mặt mica 9 tủ
50 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module đế sắt mặt mica 5 tủ
51 Lắp đặt tủ điện nổi 08 module 2 tủ
52 Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ sắt sơn tĩnh điện 300x400x350 4 tủ
53 Lắp đặt MCB 1 pha 16A 6kA 26 cái
54 Lắp đặt MCB 1 pha 20A 6kA 2 cái
55 Lắp đặt MCB 1 pha 25A 6kA 5 cái
56 Lắp đặt MCB 1 pha 32A 6kA 3 cái
57 Lắp đặt MCB 1 pha 40A 6kA 1 cái
58 Lắp đặt MCB 2 pha 16A 6kA 14 cái
59 Lắp đặt MCB 2 pha 20A 6kA 1 cái
60 Lắp đặt MCB 2 pha 25A 6kA 9 cái
61 Lắp đặt MCB 2 pha 32A 6kA 1 cái
62 Lắp đặt MCB 2 pha 40A 6kA 1 cái
63 Lắp đặt RCBO 2 pha 30MA 13 bộ
64 Lắp đặt MCB 3 pha 32A 10kA 11 cái
65 Lắp đặt MCB 3 pha 120A 25kA 2 cái
66 Lắp đặt cầu chì 12 hộp
67 Lắp đặt đèn báo pha 12 bộ
68 Lắp đặt đồng hồ đo ampere 0-125A 1 cái
69 Lắp đặt đồng hồ đo volt 0-500V 1 cái
70 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 2 cái
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy đặc chủng cứu hỏa chạy dầu (Q=50m3/h- H= 60m) 2 máy
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 3 bộ
3 Cuộn vòi chữa cháy DN50mm 3 cuộn
4 Tổng đài điện thoại 6 trung kế 44 nhánh 1 bộ
5 Thanh nguồn 32A 1 thanh
6 USP 5kVA 1 cái
7 Điều hòa 1,5HP 17 bộ
8 Bảng điện tử kích thước (700mmx5000mm), đèn chữ Led, khung thép mạ kẽm, chế độ điều khiển điện tử 3,5 m2
9 Rèm cửa nhựa cách nhiệt treo cửa sổ (trêt + lầu 1+ lầu 2) (bao gồm công lắp đặt) 444,67 m2
10 * Bàn giáo viên: Chiều rộng(W): 1200 x chiều sâu(D): 600 x chiều cao(H): 750 mm. Chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện * Ghế giáo viên: Mặt ghế và lưng gỗ công nghiệp bề mặt Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện 1 bộ
11 *Bàn học viên: - Chiều rộng(W): 1200 x Chiều sâu(D): 500 x Chiều cao(H): 750 mm; - Bàn khung thép sơn tĩnh điện. Mặt gỗ melamine 24 cái
12 *Ghế học viên 410x470x830: - Mặt ghế và lưng gỗ công nghiệp bề mặt Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện 48 cái
13 Bảng trắng treo tường viết bút dạ, KT: 2400x1200mm 1 bộ
14 Máy chiếu + Màn chiếu MÁY CHIẾU SONY MODEL VPL-EX570 (hoặc tương đương).Công nghệ 3 LCD.Cường độ chiếu sáng 4,200 Ansi Lumens.Độ tương phản cực cao: Độ phân giải : XGA (1024x768) Nén UXGA 1600x120020.000:1;Công suất Loa: 16W, có jack cắm Microphone : kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy tính; Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng; Tuổi thọ bóng đèn : 10.000 giờ; Cổng kết nối: HDMI x 2; VGA x 2; VIDEO, S VIDEO; USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232; Microphone; Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động; Kích thước phóng to màn hình 30”-300”; Kích thước : W 365 x H 96.2 x D 252 mm; *Màn chiếu điện có điều khiển 150 incher + giá treo máy chiếu; - Kích thước màn ( Rộng x Cao ): 3m6 x 2m17; - Tỷ lệ màn chiếu: 16: 9; - Kích thước đường chéo: 150 inchs; - Màn chiếu Matte White siêu trắng, sơn tĩnh điện. - Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường. - Mô-tơ điện kéo màn lên-xuống chạy với độ ồn thấp.- Mặt sau màn được sơn tĩnh điện đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn, gain đạt 1.2 1 bộ
15 *Bàn lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 1800 x chiều sâu(D): 2000 x chiều cao(H): 750 mm; - Bàn lãnh đạo khung thép tam giác, mặt bàn gỗ melamine, yếm gỗ có nẹp nhôm trang trí. Bàn có tủ phụ đi kèm. Gỗ MFC phủ Melamine 1 bộ
16 *Ghế lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 690 x chiều sâu(D): 780 x chiều cao(H): (1175-1230) mm.- Ghế xoay da cao cấp có tựa liền. - Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da thật.- Phía sau và hai bên đệm ghế bọc da công nghiệp.- Chân ghế thép ốp gỗ tự nhiên 1 bộ
17 *Bộ bàn ghế sofa: - Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơn.- Đệm tựa ghế bọc da, tay ghế ốp gỗ trang trí.- Ghế đơn: W900 x D800 x H900 mm.- Ghế băng: W1900 x D800 x H900 mm. - Bàn sofa: W1200 x D600 x H500 mm gỗ MDF phủ veneer sơn PU 1 bộ
18 Ghế khách chờ :Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:; - Tay sắt xi cố định; - Bộ điều khiển 1 cần; - Ống hơi mạ crome D85; - Chân sắt mạ chrome 320mm; - Bánh xe nylon 2 cái
19 Kệ liền tủ gỗ chia ngăn kích thước 3000x2000mm 3 m
20 Bàn nhân viên: Kích thước chuẩn: W1200xD600xH750mm.Chất liệu :Mặt bàn: MFC phủ melamine dày 25mm. Chân bàn: Sắt sơn tĩnh điện, yếm tôn. Vách ngăn trên bàn gỗ MFC phủ melamine màu trắng dày 9mm (1000x350).Hộc di động 3 ngăn kéo, gỗ MFC phủ Melamine 3 bộ
21 Ghế nhân viên :Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:- Tay sắt xi cố định.- Bộ điều khiển 1 cần.- Ống hơi mạ crome D85.- Chân sắt mạ chrome 320mm.- Bánh xe nylon 3 cái
22 Kệ đựng hồ sơ 1 mặt 5,35 m
23 *Bàn lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 1800 x chiều sâu(D): 2000 x chiều cao(H): 750 mm; - Bàn lãnh đạo khung thép tam giác, mặt bàn gỗ melamine, yếm gỗ có nẹp nhôm trang trí. Bàn có tủ phụ đi kèm. Gỗ MFC phủ Melamine 1 bộ
24 *Ghế lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 690 x chiều sâu(D): 780 x chiều cao(H): (1175-1230) mm.- Ghế xoay da cao cấp có tựa liền. - Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da thật.- Phía sau và hai bên đệm ghế bọc da công nghiệp.- Chân ghế thép ốp gỗ tự nhiên 1 bộ
25 *Bộ bàn ghế sofa: - Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơn.- Đệm tựa ghế bọc da, tay ghế ốp gỗ trang trí.- Ghế đơn: W900 x D800 x H900 mm.- Ghế băng: W1900 x D800 x H900 mm.- Bàn sofa: W1200 x D600 x H500 mm gỗ MDF phủ veneer sơn PU 1 bộ
26 Ghế khách chờ :Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:- Tay sắt xi cố định.- Bộ điều khiển 1 cần.- Ống hơi mạ crome D85.- Chân sắt mạ chrome 320mm.- Bánh xe nylon 2 cái
27 Kệ liền tủ gỗ chia ngăn kích thước 3000x2000mm 3 m
28 Bàn nhân viên:Kích thước chuẩn: W1200xD600xH750mm.Chất liệu :Mặt bàn: MFC phủ melamine dày 25mm. Chân bàn: Sắt sơn tĩnh điện, yếm tôn. Vách ngăn trên bàn gỗ MFC phủ melamine màu trắng dày 9mm (1000x350)Hộc di động 3 ngăn kéo, gỗ MFC phủ Melamine 6 bộ
29 Ghế nhân viên:Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:- Tay sắt xi cố định.- Bộ điều khiển 1 cần.- Ống hơi mạ crome D85.- Chân sắt mạ chrome 320mm.- Bánh xe nylon 6 cái
30 Kệ để hồ sơ gỗ 2 mặt 3,5 m
31 Lam gỗ đứng trang trí 72 m
32 Tủ hồ sơ MDF loại nhỏ cao 900mm 5,6 m
33 Bàn nhân viên:Kích thước chuẩn: W1200xD600xH750mm.Chất liệu :Mặt bàn: MFC phủ melamine dày 25mm. Chân bàn: Sắt sơn tĩnh điện, yếm tôn. Vách ngăn trên bàn gỗ MFC phủ melamine màu trắng dày 9mm (1000x350).Hộc di động 3 ngăn kéo, gỗ MFC phủ Melamine 6 bộ
34 Ghế nhân viên:Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:- Tay sắt xi cố định.- Bộ điều khiển 1 cần.- Ống hơi mạ crome D85.- Chân sắt mạ chrome 320mm.- Bánh xe nylon 6 cái
35 Kệ để hồ sơ gỗ 2 mặt 3,5 m
36 Lam gỗ đứng trang trí 72 m
37 Tủ hồ sơ MDF loại nhỏ cao 900mm 5,1 m
38 Băng ghế dài hành lang 1 bộ
39 Bàn nhân viên:Kích thước chuẩn: W1200xD600xH750mm.Chất liệu :Mặt bàn: MFC phủ melamine dày 25mm. Chân bàn: Sắt sơn tĩnh điện, yếm tôn. Vách ngăn trên bàn gỗ MFC phủ melamine màu trắng dày 9mm (1000x350)Hộc di động 3 ngăn kéo, gỗ MFC phủ Melamine 7 bộ
40 Ghế nhân viên : Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám: - Tay sắt xi cố định.- Bộ điều khiển 1 cần.- Ống hơi mạ crome D85.- Chân sắt mạ chrome 320mm.- Bánh xe nylon 9 cái
41 Tủ hồ sơ MDF loại nhỏ cao 900mm 11 m
42 Kệ đựng hồ sơ 1 mặt 5,35 m
43 Kệ đựng hồ sơ 1 mặt 5,35 m
44 Kệ đựng hồ sơ 1 mặt 10,7 m
45 *Bàn lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 1800 x chiều sâu(D): 2000 x chiều cao(H): 750 mm; - Bàn lãnh đạo khung thép tam giác, mặt bàn gỗ melamine, yếm gỗ có nẹp nhôm trang trí. Bàn có tủ phụ đi kèm. Gỗ MFC phủ Melamine 1 bộ
46 *Ghế lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 690 x chiều sâu(D): 780 x chiều cao(H): (1175-1230) mm.- Ghế xoay da cao cấp có tựa liền. - Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da thật.- Phía sau và hai bên đệm ghế bọc da công nghiệp.- Chân ghế thép ốp gỗ tự nhiên 1 bộ
47 *Bộ bàn ghế sofa: - Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơn.- Đệm tựa ghế bọc da, tay ghế ốp gỗ trang trí.- Ghế đơn: W900 x D800 x H900 mm.- Ghế băng: W1900 x D800 x H900 mm. - Bàn sofa: W1200 x D600 x H500 mm gỗ MDF phủ veneer sơn PU 1 bộ
48 Ghế khách chờ : Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:; - Tay sắt xi cố định; - Bộ điều khiển 1 cần; - Ống hơi mạ crome D85; - Chân sắt mạ chrome 320mm; - Bánh xe nylon 2 cái
49 Kệ liền tủ gỗ chia ngăn kích thước 3000x2000mm 3 m
50 Bàn phòng họp: -Kích thước: W500 x D1200 x H760 mm; -Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp 12 cái
51 Bàn phòng họp: -Kích thước: W400 x D1200 x H760 mm; -Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp 2 cái
52 Bàn phòng họp: -Kích thước: W400 x D1200 x H760 mm; -Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp 13 cái
53 Ghế phòng họp: -Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm; -Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp 55 cái
54 Tủ hồ sơ MDF loại nhỏ cao 900mm 6,05 m
55 Kệ liền tủ gỗ chia ngăn kích thước 1500x2000mm 1,5 m
56 Bục phát biểu L800xR600xH1200 (Hoà Phát LT01 hoặc tương đương) 1 cái
57 Rèm xanh hội trường 17,38 m
58 Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200 1 bộ
59 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 1 cái
60 Bục tượng Bác L800xR600xH1200 (Hoà Phát LTS01 hoặc tương đương) 1 cái
61 Bục phát biểu L800xR600xH1200 (Hoà Phát LT01 hoặc tương đương) 1 cái
62 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (6,95m x0,6m) 1 bộ
63 Bộ loa Amli; Micro; Bàn Mixer; Cục sup đẩy công suất; Dây rack 1 Bộ
64 Băng ghế dài hành lang 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->