Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 17:13:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,428,931,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 6,405 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ song sắt hàng rào | 21,813 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | 2,986 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,306 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền hiện hữu dày 10cm | 3,368 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 20,22 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 12,77 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,432 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,07 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,06 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,124 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,77 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | 3,248 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,04 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,152 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,13 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,949 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,065 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,071 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,236 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,773 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,057 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,223 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,138 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,743 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 11,538 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 51,138 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,36 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,66 | m2 | |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 14,8 | m | |
| 31 | Công tác ốp đá kt 100x200 vào cổng | 12,605 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 16,299 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 51,138 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 25,02 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,158 | m2 | |
| 36 | Cung cấp của lùa inox cổng chính DC1 ( gồm cổng và đường ray) | 16,17 | m2 | |
| 37 | Cung cấp khung hàng rào thép | 16,33 | m2 | |
| 38 | Cung cấp bộ moto cổng tư động | 1 | bộ | |
| 39 | Khắc chìm laze chữ bảng tên lên mặt đá granite | 16,2 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng | 16,17 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng khung thép hàng rào, vữa XM mác 75 | 16,33 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,66 | m2 | |
| 43 | Tập kết phế thải | 15,11 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 3,022 | 100m3 | |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,932 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ song sắt hàng rào | 37,207 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | 17,213 | m2 | |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch | 4,657 | m3 | |
| 49 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,396 | m3 | |
| 50 | Phá dỡ nền hiện hữu dày 10cm | 1,752 | m3 | |
| 51 | Đào móng bó nền, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 6,074 | m3 | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,424 | m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,73 | m3 | |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | 2,92 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,029 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,096 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,088 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,314 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,531 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,028 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,279 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,558 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 5,58 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 10,62 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,58 | m2 | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,2 | m | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | 5,58 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,2 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,78 | m2 | |
| 73 | Cung cấp của lùa inox cổng Phụ (gồm cổng và đường ray) | 12,705 | m2 | |
| 74 | Cung cấp moto cổng tự động | 1 | bộ | |
| 75 | Cung cấp khung hàng rào thép | 21,39 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,705 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng hàng rào sắt | 21,39 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,78 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt bảng tên điện tử ( nhân công) | 1 | máy | |
| 80 | Tập kết phế thải | 11,455 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 2,291 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 189,275 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | 13,16 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | 31,083 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | 500,561 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 500,561 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 821,132 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | 358,53 | m2 | |
| 8 | Khoan cột làm râu xây gạch | 50 | lỗ | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 7,492 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 1,96 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,66 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,66 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,08 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 891,792 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 370,19 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 891,792 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 370,19 | m2 | |
| 18 | Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mm | 501,821 | m2 | |
| 19 | Cung cấp cửa kính cường lực dày 10ly, bản lề sàn | 131,1 | m2 | |
| 20 | Cung cấp vách kính cường lực dày 10ly | 40,8 | m2 | |
| 21 | Cung cấp cửa đi (D1n) nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10 ly | 8,7 | m2 | |
| 22 | Cung cấp cửa đi (Dw) nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10 ly mài mờ | 17,55 | m2 | |
| 23 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8 ly | 49,81 | m2 | |
| 24 | Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8 ly | 3,84 | m2 | |
| 25 | Cung cấp lan can inox cầu thang | 6,72 | m2 | |
| 26 | Cung cấp cầu thang inox lối lên mái | 2,34 | m2 | |
| 27 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ | 53,65 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng lan can | 9,06 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 305,45 | m2 | |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 527,561 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần | 527,561 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 527,561 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 14 | cái | |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,532 | 100m2 | |
| 36 | Tập kết phế tải xà bần | 31,083 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ( cự ly 20 km) | 6,217 | 100m3 | |
| 38 | Tháo dỡ di chuyển các thiết bị bàn ghế, máy tính, thiết bị lấy mặt bằng thi công và lắp đặt bàn ghế sau khi thi công xong | 226 | cấu kiện | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp sạch sẽ bề mặt nền sân | 448 | m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 17,85 | m3 | |
| 3 | Láng nền tạo dốc, bù lún, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 385 | m2 | |
| 4 | Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo kt 400x400x30mm | 385 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, KI-OT | |||
| 1 | Phá dỡ nền hiện hữu dày 10cm | 3,368 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 34,788 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 18,572 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 4,325 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,092 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,052 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,327 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,263 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | 2,178 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,092 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,451 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,268 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,45 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,103 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,913 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,284 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,42 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,054 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,102 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,643 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 7,829 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,148 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, seno | 0,134 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,34 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 24,121 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 77,35 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 43,5 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,38 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 76,145 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 77,35 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 43,5 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 103,525 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,875 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,5 | m2 | |
| 35 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 9,13 | m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | 91,3 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | 3,89 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 | 119,61 | m2 | |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép C150x50x20x2 | 144 | md | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,638 | tấn | |
| 41 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | 1,032 | 100m2 | |
| 42 | Cung cấp tôn úp nóc | 41 | md | |
| 43 | Quét sika membrem ( định mức 0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) | 11,85 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 11,85 | m2 | |
| 45 | Cung cấp sika latex TH ( định mức 40lit/m3 vữa) | 14,22 | lít | |
| 46 | Thi công trần thạch cao chống ẩm kt 600x600 | 91,3 | m2 | |
| 47 | Cung cấp cửa cuốn khe thoáng | 62,01 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 62,01 | m2 | |
| 49 | Cung cấp bộ mo tơ tự động cửa cuốn | 3 | bộ | |
| 50 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | 1,4 | m2 | |
| 51 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8mm | 3,24 | m2 | |
| 52 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ | 3,24 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,88 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 144,954 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hệ cột kèo nhà xe | 115,72 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 6,48 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,014 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 3,583 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,789 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,023 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,073 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,532 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,072 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,058 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,576 | m3 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo L=500mm | 20 | con | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,189 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,189 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép | 0,378 | tấn | |
| 19 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x2mm | 92 | m | |
| 20 | Cung cấp máng xối nhà xe | 11,5 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt co uPVC D90 | 5 | cái | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,713 | tấn | |
| 24 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | 0,495 | 100m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75 | m2 | |
| 26 | Khoan cấy thép vào bê tông | 16 | lỗ | |
| 27 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,108 | m3 | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo L=500mm | 16 | con | |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | 0,151 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cột thép | 0,151 | tấn | |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình | 0,307 | tấn | |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x2mm | 76 | m | |
| 33 | Cung cấp máng xối nhà xe | 9,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt co uPVC D90 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,584 | tấn | |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | 0,409 | 100m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: PCCC (MÁY BƠM Ở PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 11,04 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | 10,603 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy bằng động cơ diesel Q=63m3/h, H=60 (nhân công) | 2 | máy | |
| 4 | Lắp đặt thùng mồi nước 300 lít bằng nhựa + phụ kiện lắp đặt | 1 | bể | |
| 5 | Lắp đặt van chăn DN100mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều DN100mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa DN25mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van luppe DN100mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chống rung DN100mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bích thép D110mm JIS 10K | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 6,0mm2 | 120 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D49mm | 120 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống STK DN100x3,6mm | 0,12 | 100m | |
| 15 | Tủ điều khiển tự động 2 máy bơm | 1 | tủ | |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3P 100A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt T STK DN100mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co STK DN100mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối giảm hàn DN100-80 mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối giảm hàn DN100-65 mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100-PN16 | 0,46 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt bu HDPE D110mm | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Co HDPE D110mm | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê HDPE D110mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà | 1 | họng | |
| 28 | Lắp đặt ống STK DN65x3,6mm | 0,12 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt tê STK DN65mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt nối giảm STK DN65-49mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co STK DN65mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài trời | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tủ PCCC | 3 | tủ | |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | 571 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | 222 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | 210 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | 55 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV 6mm2 | 85 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 308 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống TFP D45/50 | 85 | m | |
| 9 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 7W | 125 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn dowlight nổi trần 12W | 54 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D320- 18W | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt công tắcđơn 1 chiều 16A | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( âm sàn) | 65 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đế âm đơn | 68 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt đế nối đơn | 28 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | 33 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo + dimmer | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D20 | 1.195 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | 1.735 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | 1.170 | m | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm internet + điện thoại | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm internet | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu Wifi | 2 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt đế nối đơn | 28 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt đế âm đơn | 2 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt trunking 150x50x5 có nắp | 30 | m | |
| 30 | Lắp đặt trunking 200x50x5 có nắp | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp mạng CAT05E | 1.243 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | 1.000 | m | |
| 33 | Lắp đặt cáp quang | 100 | m | |
| 34 | Lắp đặt switch 48port | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt switch POE 8port | 1 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt tủ rack 20U | 1 | tủ | |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D20 | 250 | m | |
| 38 | Ti sắt M8 | 120 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống TFP D45/50 | 20 | m | |
| 40 | Lắp đặt thang cáp D200*5 | 5 | m | |
| 41 | Lắp đặt máy lạnh 1,5HP (inverter) ( nhân công) | 17 | máy | |
| 42 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh 6/12,7+ bảo ôn | 2 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D20 | 100 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây cáp CV 2,5mm2 | 750 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây cáp CV 3mm2 | 600 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D20 | 400 | m | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A 6kA | 17 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 module đế sắt mặt mica | 3 | tủ | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm tường 08 module đế sắt mặt mica | 9 | tủ | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module đế sắt mặt mica | 5 | tủ | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện nổi 08 module | 2 | tủ | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ sắt sơn tĩnh điện 300x400x350 | 4 | tủ | |
| 53 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A 6kA | 26 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A 6kA | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A 6kA | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A 6kA | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A 6kA | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A 6kA | 14 | cái | |
| 59 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A 6kA | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A 6kA | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A 6kA | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A 6kA | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt RCBO 2 pha 30MA | 13 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A 10kA | 11 | cái | |
| 65 | Lắp đặt MCB 3 pha 120A 25kA | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cầu chì | 12 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt đèn báo pha | 12 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo ampere 0-125A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo volt 0-500V | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | 2 | cái | |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đặc chủng cứu hỏa chạy dầu (Q=50m3/h- H= 60m) | 2 | máy | |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy DN50mm | 3 | cuộn | |
| 4 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 44 nhánh | 1 | bộ | |
| 5 | Thanh nguồn 32A | 1 | thanh | |
| 6 | USP 5kVA | 1 | cái | |
| 7 | Điều hòa 1,5HP | 17 | bộ | |
| 8 | Bảng điện tử kích thước (700mmx5000mm), đèn chữ Led, khung thép mạ kẽm, chế độ điều khiển điện tử | 3,5 | m2 | |
| 9 | Rèm cửa nhựa cách nhiệt treo cửa sổ (trêt + lầu 1+ lầu 2) (bao gồm công lắp đặt) | 444,67 | m2 | |
| 10 | * Bàn giáo viên: Chiều rộng(W): 1200 x chiều sâu(D): 600 x chiều cao(H): 750 mm. Chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện * Ghế giáo viên: Mặt ghế và lưng gỗ công nghiệp bề mặt Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 11 | *Bàn học viên: - Chiều rộng(W): 1200 x Chiều sâu(D): 500 x Chiều cao(H): 750 mm; - Bàn khung thép sơn tĩnh điện. Mặt gỗ melamine | 24 | cái | |
| 12 | *Ghế học viên 410x470x830: - Mặt ghế và lưng gỗ công nghiệp bề mặt Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện | 48 | cái | |
| 13 | Bảng trắng treo tường viết bút dạ, KT: 2400x1200mm | 1 | bộ | |
| 14 | Máy chiếu + Màn chiếu MÁY CHIẾU SONY MODEL VPL-EX570 (hoặc tương đương).Công nghệ 3 LCD.Cường độ chiếu sáng 4,200 Ansi Lumens.Độ tương phản cực cao: Độ phân giải : XGA (1024x768) Nén UXGA 1600x120020.000:1;Công suất Loa: 16W, có jack cắm Microphone : kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy tính; Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng; Tuổi thọ bóng đèn : 10.000 giờ; Cổng kết nối: HDMI x 2; VGA x 2; VIDEO, S VIDEO; USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232; Microphone; Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động; Kích thước phóng to màn hình 30”-300”; Kích thước : W 365 x H 96.2 x D 252 mm; *Màn chiếu điện có điều khiển 150 incher + giá treo máy chiếu; - Kích thước màn ( Rộng x Cao ): 3m6 x 2m17; - Tỷ lệ màn chiếu: 16: 9; - Kích thước đường chéo: 150 inchs; - Màn chiếu Matte White siêu trắng, sơn tĩnh điện. - Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường. - Mô-tơ điện kéo màn lên-xuống chạy với độ ồn thấp.- Mặt sau màn được sơn tĩnh điện đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn, gain đạt 1.2 | 1 | bộ | |
| 15 | *Bàn lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 1800 x chiều sâu(D): 2000 x chiều cao(H): 750 mm; - Bàn lãnh đạo khung thép tam giác, mặt bàn gỗ melamine, yếm gỗ có nẹp nhôm trang trí. Bàn có tủ phụ đi kèm. Gỗ MFC phủ Melamine | 1 | bộ | |
| 16 | *Ghế lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 690 x chiều sâu(D): 780 x chiều cao(H): (1175-1230) mm.- Ghế xoay da cao cấp có tựa liền. - Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da thật.- Phía sau và hai bên đệm ghế bọc da công nghiệp.- Chân ghế thép ốp gỗ tự nhiên | 1 | bộ | |
| 17 | *Bộ bàn ghế sofa: - Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơn.- Đệm tựa ghế bọc da, tay ghế ốp gỗ trang trí.- Ghế đơn: W900 x D800 x H900 mm.- Ghế băng: W1900 x D800 x H900 mm. - Bàn sofa: W1200 x D600 x H500 mm gỗ MDF phủ veneer sơn PU | 1 | bộ | |
| 18 | Ghế khách chờ :Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:; - Tay sắt xi cố định; - Bộ điều khiển 1 cần; - Ống hơi mạ crome D85; - Chân sắt mạ chrome 320mm; - Bánh xe nylon | 2 | cái | |
| 19 | Kệ liền tủ gỗ chia ngăn kích thước 3000x2000mm | 3 | m | |
| 20 | Bàn nhân viên: Kích thước chuẩn: W1200xD600xH750mm.Chất liệu :Mặt bàn: MFC phủ melamine dày 25mm. Chân bàn: Sắt sơn tĩnh điện, yếm tôn. Vách ngăn trên bàn gỗ MFC phủ melamine màu trắng dày 9mm (1000x350).Hộc di động 3 ngăn kéo, gỗ MFC phủ Melamine | 3 | bộ | |
| 21 | Ghế nhân viên :Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:- Tay sắt xi cố định.- Bộ điều khiển 1 cần.- Ống hơi mạ crome D85.- Chân sắt mạ chrome 320mm.- Bánh xe nylon | 3 | cái | |
| 22 | Kệ đựng hồ sơ 1 mặt | 5,35 | m | |
| 23 | *Bàn lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 1800 x chiều sâu(D): 2000 x chiều cao(H): 750 mm; - Bàn lãnh đạo khung thép tam giác, mặt bàn gỗ melamine, yếm gỗ có nẹp nhôm trang trí. Bàn có tủ phụ đi kèm. Gỗ MFC phủ Melamine | 1 | bộ | |
| 24 | *Ghế lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 690 x chiều sâu(D): 780 x chiều cao(H): (1175-1230) mm.- Ghế xoay da cao cấp có tựa liền. - Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da thật.- Phía sau và hai bên đệm ghế bọc da công nghiệp.- Chân ghế thép ốp gỗ tự nhiên | 1 | bộ | |
| 25 | *Bộ bàn ghế sofa: - Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơn.- Đệm tựa ghế bọc da, tay ghế ốp gỗ trang trí.- Ghế đơn: W900 x D800 x H900 mm.- Ghế băng: W1900 x D800 x H900 mm.- Bàn sofa: W1200 x D600 x H500 mm gỗ MDF phủ veneer sơn PU | 1 | bộ | |
| 26 | Ghế khách chờ :Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:- Tay sắt xi cố định.- Bộ điều khiển 1 cần.- Ống hơi mạ crome D85.- Chân sắt mạ chrome 320mm.- Bánh xe nylon | 2 | cái | |
| 27 | Kệ liền tủ gỗ chia ngăn kích thước 3000x2000mm | 3 | m | |
| 28 | Bàn nhân viên:Kích thước chuẩn: W1200xD600xH750mm.Chất liệu :Mặt bàn: MFC phủ melamine dày 25mm. Chân bàn: Sắt sơn tĩnh điện, yếm tôn. Vách ngăn trên bàn gỗ MFC phủ melamine màu trắng dày 9mm (1000x350)Hộc di động 3 ngăn kéo, gỗ MFC phủ Melamine | 6 | bộ | |
| 29 | Ghế nhân viên:Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:- Tay sắt xi cố định.- Bộ điều khiển 1 cần.- Ống hơi mạ crome D85.- Chân sắt mạ chrome 320mm.- Bánh xe nylon | 6 | cái | |
| 30 | Kệ để hồ sơ gỗ 2 mặt | 3,5 | m | |
| 31 | Lam gỗ đứng trang trí | 72 | m | |
| 32 | Tủ hồ sơ MDF loại nhỏ cao 900mm | 5,6 | m | |
| 33 | Bàn nhân viên:Kích thước chuẩn: W1200xD600xH750mm.Chất liệu :Mặt bàn: MFC phủ melamine dày 25mm. Chân bàn: Sắt sơn tĩnh điện, yếm tôn. Vách ngăn trên bàn gỗ MFC phủ melamine màu trắng dày 9mm (1000x350).Hộc di động 3 ngăn kéo, gỗ MFC phủ Melamine | 6 | bộ | |
| 34 | Ghế nhân viên:Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:- Tay sắt xi cố định.- Bộ điều khiển 1 cần.- Ống hơi mạ crome D85.- Chân sắt mạ chrome 320mm.- Bánh xe nylon | 6 | cái | |
| 35 | Kệ để hồ sơ gỗ 2 mặt | 3,5 | m | |
| 36 | Lam gỗ đứng trang trí | 72 | m | |
| 37 | Tủ hồ sơ MDF loại nhỏ cao 900mm | 5,1 | m | |
| 38 | Băng ghế dài hành lang | 1 | bộ | |
| 39 | Bàn nhân viên:Kích thước chuẩn: W1200xD600xH750mm.Chất liệu :Mặt bàn: MFC phủ melamine dày 25mm. Chân bàn: Sắt sơn tĩnh điện, yếm tôn. Vách ngăn trên bàn gỗ MFC phủ melamine màu trắng dày 9mm (1000x350)Hộc di động 3 ngăn kéo, gỗ MFC phủ Melamine | 7 | bộ | |
| 40 | Ghế nhân viên : Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám: - Tay sắt xi cố định.- Bộ điều khiển 1 cần.- Ống hơi mạ crome D85.- Chân sắt mạ chrome 320mm.- Bánh xe nylon | 9 | cái | |
| 41 | Tủ hồ sơ MDF loại nhỏ cao 900mm | 11 | m | |
| 42 | Kệ đựng hồ sơ 1 mặt | 5,35 | m | |
| 43 | Kệ đựng hồ sơ 1 mặt | 5,35 | m | |
| 44 | Kệ đựng hồ sơ 1 mặt | 10,7 | m | |
| 45 | *Bàn lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 1800 x chiều sâu(D): 2000 x chiều cao(H): 750 mm; - Bàn lãnh đạo khung thép tam giác, mặt bàn gỗ melamine, yếm gỗ có nẹp nhôm trang trí. Bàn có tủ phụ đi kèm. Gỗ MFC phủ Melamine | 1 | bộ | |
| 46 | *Ghế lãnh đạo: - Chiều rộng(W): 690 x chiều sâu(D): 780 x chiều cao(H): (1175-1230) mm.- Ghế xoay da cao cấp có tựa liền. - Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da thật.- Phía sau và hai bên đệm ghế bọc da công nghiệp.- Chân ghế thép ốp gỗ tự nhiên | 1 | bộ | |
| 47 | *Bộ bàn ghế sofa: - Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơn.- Đệm tựa ghế bọc da, tay ghế ốp gỗ trang trí.- Ghế đơn: W900 x D800 x H900 mm.- Ghế băng: W1900 x D800 x H900 mm. - Bàn sofa: W1200 x D600 x H500 mm gỗ MDF phủ veneer sơn PU | 1 | bộ | |
| 48 | Ghế khách chờ : Ghế lưng Thấp, đệm tựa lưới màu xám:; - Tay sắt xi cố định; - Bộ điều khiển 1 cần; - Ống hơi mạ crome D85; - Chân sắt mạ chrome 320mm; - Bánh xe nylon | 2 | cái | |
| 49 | Kệ liền tủ gỗ chia ngăn kích thước 3000x2000mm | 3 | m | |
| 50 | Bàn phòng họp: -Kích thước: W500 x D1200 x H760 mm; -Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp | 12 | cái | |
| 51 | Bàn phòng họp: -Kích thước: W400 x D1200 x H760 mm; -Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp | 2 | cái | |
| 52 | Bàn phòng họp: -Kích thước: W400 x D1200 x H760 mm; -Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp | 13 | cái | |
| 53 | Ghế phòng họp: -Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm; -Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp | 55 | cái | |
| 54 | Tủ hồ sơ MDF loại nhỏ cao 900mm | 6,05 | m | |
| 55 | Kệ liền tủ gỗ chia ngăn kích thước 1500x2000mm | 1,5 | m | |
| 56 | Bục phát biểu L800xR600xH1200 (Hoà Phát LT01 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 57 | Rèm xanh hội trường | 17,38 | m | |
| 58 | Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200 | 1 | bộ | |
| 59 | Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 | 1 | cái | |
| 60 | Bục tượng Bác L800xR600xH1200 (Hoà Phát LTS01 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 61 | Bục phát biểu L800xR600xH1200 (Hoà Phát LT01 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 62 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (6,95m x0,6m) | 1 | bộ | |
| 63 | Bộ loa Amli; Micro; Bàn Mixer; Cục sup đẩy công suất; Dây rack | 1 | Bộ | |
| 64 | Băng ghế dài hành lang | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi