Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746664-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200746594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trong nguồn kinh phí không tự chủ năm 2020 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 09:36:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,384,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP VÀ NỘI THẤT
1 Phá dỡ nền gạch Theo Chương V E-HSMT 493,467 m2
2 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 351,891 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Chương V E-HSMT 5,698 m3
4 Tháo dỡ cửa Theo Chương V E-HSMT 4,62 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Phá dỡ nền gạch 300x300 Theo Chương V E-HSMT 12,436 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 82,655 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 725,109 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong Theo Chương V E-HSMT 1.116,552 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 33,574 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt thang Theo Chương V E-HSMT 69,739 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 22,84 m2
15 Bốc xếp phế thải xây dựng Theo Chương V E-HSMT 39,102 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải xây dựng Theo Chương V E-HSMT 39,102 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - phế thải xây dựng Theo Chương V E-HSMT 39,102 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V E-HSMT 39,102 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V E-HSMT 39,102 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,422 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,68 m2
22 Vách kính cường lực dày 18mm Theo Chương V E-HSMT 6,49 m2
23 Đế sập Theo Chương V E-HSMT 17,65 m
24 Khung nhôm gia cường Theo Chương V E-HSMT 17,65 m
25 U INOX Theo Chương V E-HSMT 17,65 m
26 Cửa kính cường lực dày 12mm Theo Chương V E-HSMT 3,96 m2
27 Bản lề sàn kính cường lực Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Kẹp vuông trên dưới Theo Chương V E-HSMT 4 cái
29 Kẹp chữ L Theo Chương V E-HSMT 2 cái
30 Tay nắm INOX Theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Khóa âm sàn Theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Kẹp ty Theo Chương V E-HSMT 2 cái
33 Kẹp ngõng trên Theo Chương V E-HSMT 2 cái
34 Dán Decal mờ Theo Chương V E-HSMT 2,655 m2
35 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) Theo Chương V E-HSMT 1,5 m2
36 Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) Theo Chương V E-HSMT 1,84 m2
37 Lắp dựng cửa Theo Chương V E-HSMT 3,34 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V E-HSMT 4,1 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 80cmx80cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 490,27 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 800x150 Theo Chương V E-HSMT 22,84 m2
41 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Chương V E-HSMT 373,985 m2
42 Bả bằng bột bả vào trần Theo Chương V E-HSMT 373,985 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 373,985 m2
44 Trần nan nhựa Theo Chương V E-HSMT 45,326 m2
45 Vách thường gỗ ốp MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER Theo Chương V E-HSMT 371,337 m2
46 Vách tiêu âm gỗ ốp MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER Theo Chương V E-HSMT 51,3 m2
47 Vách nan 40x20 ốp trên gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER Theo Chương V E-HSMT 45,696 m2
48 Tủ tài liệu có cánh kín gỗ MDF chống ẩm phủ VENER Theo Chương V E-HSMT 17,283 m2
49 Tủ tài liệu không cánh kín gỗ MDF chống ẩm phủ VENER Theo Chương V E-HSMT 12,687 m2
50 Tủ kết hợp vách trang trí gỗ MDF chống ẩm phủ VENER Theo Chương V E-HSMT 7,752 m2
51 Tủ tài liệu cánh kính gỗ MDF chống ẩm phủ VENER Theo Chương V E-HSMT 7,945 m2
52 Phào chân tường cao 10cm, dày 2cm, gỗ công nghiệp Theo Chương V E-HSMT 140,39 m
53 Phào cổ trần cao 12cm, gỗ công nghiệp Theo Chương V E-HSMT 257,63 m
54 Nẹp gỗ công nghiệp 30x30 bo quanh cửa Theo Chương V E-HSMT 195,465 m
55 Ốp đá MARBOL trắng vân Theo Chương V E-HSMT 9,917 m2
56 Quét hồ dầu sika chống thấm mái Theo Chương V E-HSMT 12,436 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 12,436 m2
58 Sika latex TH trộn với vữa XM liên kết gạch lát nền Theo Chương V E-HSMT 3 can 5 lít
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 78,323 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo Chương V E-HSMT 4,332 m2
61 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo Chương V E-HSMT 12,436 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V E-HSMT 8,31 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 725,109 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1.219,865 m2
65 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Chương V E-HSMT 15,887 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Theo Chương V E-HSMT 1,679 1000v
67 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Chương V E-HSMT 5,112 tấn
68 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Chương V E-HSMT 8,4 m3
B PHẦN ĐIỆN
1 Thiết bị PCCC báo khói ( tháo ra và lắp lại) Theo Chương V E-HSMT 21 bộ
2 Loa âm trần ( tháo ra và lắp lại) Theo Chương V E-HSMT 6 máy
3 Máy chiếu (tháo ra và lắp lại) Theo Chương V E-HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần ( tháo ra và lắp vào) Theo Chương V E-HSMT 2 máy
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 7 cái
6 Đế nhựa âm ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 7 cái
7 Lắp đặt hộp automat 8 module Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 70 m
9 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 70 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 70 m
11 Thiết bị PCCC báo khói ( tháo ra và lắp lại) Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần ( tháo ra và lắp vào) Theo Chương V E-HSMT 1 máy
13 Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W Theo Chương V E-HSMT 5 bộ
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 26 bộ
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 116 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 116 m
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A Theo Chương V E-HSMT 10 cái
20 Đế nhựa âm ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt hộp automat 8 module Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
22 Bộ chuyển nguồn tự động ATS 2P-63A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 16 m
24 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 16 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 16 m
26 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường Theo Chương V E-HSMT 7 cái
27 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo Chương V E-HSMT 7 cái
28 Phiến đấu dây KRONE GERCMANY 10 đôi Theo Chương V E-HSMT 1 cái
29 Model wifi 4 sport Theo Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V E-HSMT 131 m
31 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 106 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 237 m
33 Ðèn led dây Theo Chương V E-HSMT 37 m
34 Bộ chuyển nguồn 12V Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
35 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 28 bộ
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 81 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 81 m
40 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A Theo Chương V E-HSMT 12 cái
41 Đế nhựa âm ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 12 cái
42 Lắp đặt hộp automat 8 module Theo Chương V E-HSMT 3 hộp
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 98 m
44 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 98 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 98 m
46 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường Theo Chương V E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo Chương V E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V E-HSMT 82 m
49 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 82 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 164 m
51 Ðèn led dây Theo Chương V E-HSMT 18 m
52 Bộ chuyển nguồn 12V Theo Chương V E-HSMT 3 0.0
53 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 14 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 63 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 63 m
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A Theo Chương V E-HSMT 4 cái
58 Đế nhựa âm ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt hộp automat 8 module Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 42 m
61 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 42 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 42 m
63 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường Theo Chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo Chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V E-HSMT 21 m
66 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 21 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 42 m
68 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 8 m
71 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 8 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 9 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 17 m
74 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15l Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 11 m
78 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 11 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 7 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 18 m
81 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15L Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 110mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm Theo Chương V E-HSMT 0,025 100m
6 Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-42mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Xi phông thoát sàn D75 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Theo Chương V E-HSMT 0,025 100m
11 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo Chương V E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=20mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt gương soi Theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Xi phông D42 chậu rửa Theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Dây nối mềm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
31 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 110mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Xi phông thoát sàn D75 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Theo Chương V E-HSMT 0,005 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cônt 42-21mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo Chương V E-HSMT 0,185 100m
42 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo Chương V E-HSMT 10 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo Chương V E-HSMT 8 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt gương soi Theo Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V E-HSMT 2 cái
50 Xi phông D42 chậu rửa Theo Chương V E-HSMT 2 cái
51 Dây nối mềm Theo Chương V E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
D HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1 Bàn làm việc phòng hành chính-1 cửa tầng 1 Kiểu Dáng:<br/> - Module bàn làm việc 4 chỗ mặt chữ nhật phân tách bằng vách ngăn<br/> - Vách ngăn gỗ melamine<br/> - Hộc liền đi kèm<br/> - Phụ kiện đồng bộ : Nắp điện thoại mạ.<br/>Kích Thước: W2800 x D1200 x H1150 mm<br/>Chất liệu: <br/> - Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. <br/> - Chân có các miếng nhựa chịu lực.<br/> - vách ngăn gỗ melamine cao cấp<br/>Model: HRMD03 hoặc tương đương 1 chiếc
2 Ghế văn phòng Kiểu Dáng: - Ghế họp chân quỳ lưng trung Hòa Phát - Khung thép thép mạ sáng bóng - Tay nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp. - Đệm tựa mút bọc vải nỉ dày êm ái khi ngồi. - Sản phẩm ghế phòng họp chân quỳ SL301M hoặc tương đương được sử dụng trong các phòng họp công ty. Kích Thước: W620 x D660 x H1010 mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân khung thép mạ 2 chiếc
3 Tủ tài liệu Kiểu Dáng: - Tủ ghép thấp mặt hình chữ nhật Hòa Phát - Tủ gồm 1 khoang, có 2 đợt di động, sử dụng cánh kính lùa khung thép - Sản phẩm tủ sắt hòa phát TU118G hoặc tương đương thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu. Kích Thước: W1180 x D407 x H915 mm KT Kính: 734 x 488 x 3 mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện 2 chiếc
4 Bàn giám đốc cao cấp Kiểu dáng - Bàn lãnh đạo Veneer cao cấp. - Nắp điện thoại hình chữ nhật cao cấp màu đen - Ray bàn phím giảm chấn cao cấp Kích Thước: W2400 x D1100 x H760 mm Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp veneer cao cấp Model: DT2411V17 hoặc tương đương 1 chiếc
5 Ghế giám đốc cao cấp Kiểu Dáng: - Ghế lãnh đạo cao cấp dòng TQ - Ghế cao cấp bọc da thật tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng. - Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ. - Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. - Sản phẩm dùng trong phòng lãnh đạo kết hợp với bàn giám đốc....tạo sự sang trọng và quyền uy cho người sử dụng. Kích Thước: W730 x D830 x H(1150-1205) mm Chất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da. 1 chiếc
6 Bàn họp phòng phối hợp cứu nạn Kiểu Dáng: - Bàn họp Newtrend mặt quây hình oval - Mặt liền chân không sử dụng đợt - Bàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay... - Sản phẩm dùng trong phòng họp kết hợp với ghế phòng họp, ghế chân quỳ....để tạo sự đồng bộ và sang trọng cho căn phòng. Kích Thước: W4300 x D1500 x H750 mm Chất liệu: Gỗ Laminate cao cấp. 1 chiếc
7 Ghế họp phòng PHCN Kiểu Dáng: - Ghế họp chân quỳ tựa lưới Hòa Phát. - Ghế có khung thép mạ sáng bóng - Đệm tựa bọc da công nghiệp chịu lực - Sản phẩm dùng trong phòng họp, phòng làm việc kết hợp với bàn văn phòng, bàn họp....tạo không gian hiện đại, lịch sự cho phòng làm việc. Kích Thước: W570 x D650 x H905 mm Chất liệu: Khung thép mạ, đệm tựa da công nghiệp. 12 chiếc
8 Bàn đặt máy tính+ thiết bị chuyên dụng phối hợp cứu nạn đóng mới, gỗ công nghiệp 1 bộ
9 Bục phát biểu Chất liệu: Gỗ công nghiệp Màu sắc: Nâu Kích thước: Rộng 800 x Sâu 600 x Cao 1200 mm 1 bục
10 Bục tượng bác LTS02 Chất liệu: Gỗ công nghiệp Màu sắc: Nâu Kích thước: Rộng 800 x Sâu 600 x Cao 1200 mm 1 bục
11 Tượng Bác Hồ Thạch cao phủ nhũ đồng 1 chiếc
12 Phông nhung hội trường Phông nhung loại cao cấp 41,1 m2
13 Hoa giả trang trí bục phát biểu Hoa giả trang trí 1 Bình
14 Biển khẩu hiệu mạ chữ vàng trang trí bục phát biểu mạ chữ vàng trang trí bục phát biểu, kích thước biển: 0,8mx6,8m 1 biển
15 Rèm vị trí cửa đi, cửa sổ hội trường, phòng họp nhỏ. Rèm loại cao cấp 121,2 m2
16 Rèm vị trí cửa sổ phòng lãnh đạo Tổng giám đốc, phó tổng giám đốc Rèm gỗ tự nhiên 25 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->