Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong nguồn kinh phí không tự chủ năm 2020 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 09:36:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,384,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP VÀ NỘI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V E-HSMT | 493,467 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 351,891 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V E-HSMT | 5,698 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 12,436 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 82,655 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 725,109 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 1.116,552 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 33,574 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt thang | Theo Chương V E-HSMT | 69,739 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 22,84 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải xây dựng | Theo Chương V E-HSMT | 39,102 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải xây dựng | Theo Chương V E-HSMT | 39,102 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - phế thải xây dựng | Theo Chương V E-HSMT | 39,102 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 39,102 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 39,102 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 22 | Vách kính cường lực dày 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 23 | Đế sập | Theo Chương V E-HSMT | 17,65 | m |
| 24 | Khung nhôm gia cường | Theo Chương V E-HSMT | 17,65 | m |
| 25 | U INOX | Theo Chương V E-HSMT | 17,65 | m |
| 26 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 27 | Bản lề sàn kính cường lực | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Kẹp vuông trên dưới | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Kẹp chữ L | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tay nắm INOX | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Khóa âm sàn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Kẹp ty | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Kẹp ngõng trên | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Dán Decal mờ | Theo Chương V E-HSMT | 2,655 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V E-HSMT | 3,34 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 80cmx80cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 490,27 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 800x150 | Theo Chương V E-HSMT | 22,84 | m2 |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 373,985 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Chương V E-HSMT | 373,985 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 373,985 | m2 |
| 44 | Trần nan nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 45,326 | m2 |
| 45 | Vách thường gỗ ốp MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER | Theo Chương V E-HSMT | 371,337 | m2 |
| 46 | Vách tiêu âm gỗ ốp MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER | Theo Chương V E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 47 | Vách nan 40x20 ốp trên gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER | Theo Chương V E-HSMT | 45,696 | m2 |
| 48 | Tủ tài liệu có cánh kín gỗ MDF chống ẩm phủ VENER | Theo Chương V E-HSMT | 17,283 | m2 |
| 49 | Tủ tài liệu không cánh kín gỗ MDF chống ẩm phủ VENER | Theo Chương V E-HSMT | 12,687 | m2 |
| 50 | Tủ kết hợp vách trang trí gỗ MDF chống ẩm phủ VENER | Theo Chương V E-HSMT | 7,752 | m2 |
| 51 | Tủ tài liệu cánh kính gỗ MDF chống ẩm phủ VENER | Theo Chương V E-HSMT | 7,945 | m2 |
| 52 | Phào chân tường cao 10cm, dày 2cm, gỗ công nghiệp | Theo Chương V E-HSMT | 140,39 | m |
| 53 | Phào cổ trần cao 12cm, gỗ công nghiệp | Theo Chương V E-HSMT | 257,63 | m |
| 54 | Nẹp gỗ công nghiệp 30x30 bo quanh cửa | Theo Chương V E-HSMT | 195,465 | m |
| 55 | Ốp đá MARBOL trắng vân | Theo Chương V E-HSMT | 9,917 | m2 |
| 56 | Quét hồ dầu sika chống thấm mái | Theo Chương V E-HSMT | 12,436 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,436 | m2 |
| 58 | Sika latex TH trộn với vữa XM liên kết gạch lát nền | Theo Chương V E-HSMT | 3 | can 5 lít |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 78,323 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,332 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 12,436 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 8,31 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 725,109 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.219,865 | m2 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Chương V E-HSMT | 15,887 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,679 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Chương V E-HSMT | 5,112 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thiết bị PCCC báo khói ( tháo ra và lắp lại) | Theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Loa âm trần ( tháo ra và lắp lại) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Máy chiếu (tháo ra và lắp lại) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần ( tháo ra và lắp vào) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Đế nhựa âm ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Thiết bị PCCC báo khói ( tháo ra và lắp lại) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần ( tháo ra và lắp vào) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 2P-63A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Phiến đấu dây KRONE GERCMANY 10 đôi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Model wifi 4 sport | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V E-HSMT | 131 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 237 | m |
| 33 | Ðèn led dây | Theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 34 | Bộ chuyển nguồn 12V | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Đế nhựa âm ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 164 | m |
| 51 | Ðèn led dây | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 52 | Bộ chuyển nguồn 12V | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 0.0 |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 74 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15l | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 81 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15L | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Xi phông thoát sàn D75 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Xi phông D42 chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Dây nối mềm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Xi phông thoát sàn D75 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cônt 42-21mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Xi phông D42 chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Dây nối mềm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng hành chính-1 cửa tầng 1 | Kiểu Dáng:<br/> - Module bàn làm việc 4 chỗ mặt chữ nhật phân tách bằng vách ngăn<br/> - Vách ngăn gỗ melamine<br/> - Hộc liền đi kèm<br/> - Phụ kiện đồng bộ : Nắp điện thoại mạ.<br/>Kích Thước: W2800 x D1200 x H1150 mm<br/>Chất liệu: <br/> - Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. <br/> - Chân có các miếng nhựa chịu lực.<br/> - vách ngăn gỗ melamine cao cấp<br/>Model: HRMD03 hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế văn phòng | Kiểu Dáng: - Ghế họp chân quỳ lưng trung Hòa Phát - Khung thép thép mạ sáng bóng - Tay nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp. - Đệm tựa mút bọc vải nỉ dày êm ái khi ngồi. - Sản phẩm ghế phòng họp chân quỳ SL301M hoặc tương đương được sử dụng trong các phòng họp công ty. Kích Thước: W620 x D660 x H1010 mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân khung thép mạ | 2 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu | Kiểu Dáng: - Tủ ghép thấp mặt hình chữ nhật Hòa Phát - Tủ gồm 1 khoang, có 2 đợt di động, sử dụng cánh kính lùa khung thép - Sản phẩm tủ sắt hòa phát TU118G hoặc tương đương thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu. Kích Thước: W1180 x D407 x H915 mm KT Kính: 734 x 488 x 3 mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện | 2 | chiếc |
| 4 | Bàn giám đốc cao cấp | Kiểu dáng - Bàn lãnh đạo Veneer cao cấp. - Nắp điện thoại hình chữ nhật cao cấp màu đen - Ray bàn phím giảm chấn cao cấp Kích Thước: W2400 x D1100 x H760 mm Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp veneer cao cấp Model: DT2411V17 hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế giám đốc cao cấp | Kiểu Dáng: - Ghế lãnh đạo cao cấp dòng TQ - Ghế cao cấp bọc da thật tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng. - Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ. - Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. - Sản phẩm dùng trong phòng lãnh đạo kết hợp với bàn giám đốc....tạo sự sang trọng và quyền uy cho người sử dụng. Kích Thước: W730 x D830 x H(1150-1205) mm Chất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da. | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn họp phòng phối hợp cứu nạn | Kiểu Dáng: - Bàn họp Newtrend mặt quây hình oval - Mặt liền chân không sử dụng đợt - Bàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay... - Sản phẩm dùng trong phòng họp kết hợp với ghế phòng họp, ghế chân quỳ....để tạo sự đồng bộ và sang trọng cho căn phòng. Kích Thước: W4300 x D1500 x H750 mm Chất liệu: Gỗ Laminate cao cấp. | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế họp phòng PHCN | Kiểu Dáng: - Ghế họp chân quỳ tựa lưới Hòa Phát. - Ghế có khung thép mạ sáng bóng - Đệm tựa bọc da công nghiệp chịu lực - Sản phẩm dùng trong phòng họp, phòng làm việc kết hợp với bàn văn phòng, bàn họp....tạo không gian hiện đại, lịch sự cho phòng làm việc. Kích Thước: W570 x D650 x H905 mm Chất liệu: Khung thép mạ, đệm tựa da công nghiệp. | 12 | chiếc |
| 8 | Bàn đặt máy tính+ thiết bị chuyên dụng phối hợp cứu nạn | đóng mới, gỗ công nghiệp | 1 | bộ |
| 9 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ công nghiệp Màu sắc: Nâu Kích thước: Rộng 800 x Sâu 600 x Cao 1200 mm | 1 | bục |
| 10 | Bục tượng bác LTS02 | Chất liệu: Gỗ công nghiệp Màu sắc: Nâu Kích thước: Rộng 800 x Sâu 600 x Cao 1200 mm | 1 | bục |
| 11 | Tượng Bác Hồ | Thạch cao phủ nhũ đồng | 1 | chiếc |
| 12 | Phông nhung hội trường | Phông nhung loại cao cấp | 41,1 | m2 |
| 13 | Hoa giả trang trí bục phát biểu | Hoa giả trang trí | 1 | Bình |
| 14 | Biển khẩu hiệu mạ chữ vàng trang trí bục phát biểu | mạ chữ vàng trang trí bục phát biểu, kích thước biển: 0,8mx6,8m | 1 | biển |
| 15 | Rèm vị trí cửa đi, cửa sổ hội trường, phòng họp nhỏ. | Rèm loại cao cấp | 121,2 | m2 |
| 16 | Rèm vị trí cửa sổ phòng lãnh đạo Tổng giám đốc, phó tổng giám đốc | Rèm gỗ tự nhiên | 25 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi