Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750647-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200750629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 08:38:00 đến ngày 2020-07-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,109,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9764 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1632 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7132 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0226 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8672 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2502 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3321 tấn
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7283 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,561 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0719 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2589 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3911 tấn
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7486 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,774 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5295 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3043 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7492 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1402 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6779 m3
22 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3665 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8767 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7991 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2611 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0397 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2562 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8479 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7906 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5586 tấn
37 Ngâm nước ximăng chống thấm mái (0,5kg/m2): 39,2395 = 39,2395 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2395 kg
38 Ca máy bơm nước chống thấm mái: 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7196 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6745 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7196 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6745 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,0936 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 100m2
45 Tấm úp nóc rộng 300 dầy 0,4ly: 17,7 = 17,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m
46 Máng thu nước dầy 0,4ly : 18 = 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
47 Sản xuất + lắp dựng con tiện Bê tông: 45 = 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 con
48 Công đắp chữ nổi ghi tên nhà văn hoá: 3 = 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
49 Sản xuất hoa sắt cửa sổ + ô thoáng trên cửa thép vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52 m2
51 Sản xuất cửa đi Panô kính khung 4x10cm, kính mờ 5ly Đáp cầu gỗ nhóm III: 13,44 = Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
52 Sản xuất cửa sổ kính 5ly Đáp cầu, đố gỗ ô kính nhỏ, khung 4x8 gỗ nhóm III: 24,97 = 24,97 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,97 m2
53 Then suốt + khoá Việt Tiệp cửa đi: 4 = 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Chốt cửa: 23 = 23 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
55 Móc gió cửa sổ: 8 = 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 1m2 cấu kiện
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,715 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,4174 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5085 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,796 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9744 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0437 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,64 m
64 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,84 m
65 Đắp mặt nạ trang trí trên vòm cửa đi cửa sổ: 6 = 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Đắp trang trí đấu trụ chân cột: 9 = Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
67 Đắp trang trí đấu trụ đầu cột: 9 = 9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,758 m2
69 Láng tam cấp, bậc lên xuống dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4726 m2
70 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,758 m2
71 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4726 m2
72 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6 m
73 Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,172 m2
74 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,734 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,048 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,858 m2
77 Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1521 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,0828 m2
79 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,1288 m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1834 100m2
82 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
84 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
85 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Cầu chì nhựa 5A Vinakíp: 8 = 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp dặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
89 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2,1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
91 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
96 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
97 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
98 Đinh ghim: 3 = 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
99 Móc treo quạt trần D14: 8 = 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Xà thép hình L50x50x5 con sứ: 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Cầu giao: 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Băng dính cách điện: 10 = 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
104 Nở nhựa + đinh vít: 210 = 210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 bộ
105 Mũi khoan bê tông: 3 = 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
109 Phễu thu nước D110: 6 = 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Cầu chắn rác: 6 = 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Đai giữ ống: 18 = 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
112 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2405 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4135 m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2911 m3
115 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2405 m3
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5832 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5832 m2
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1775 m3
119 Lát gạch đất nung 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,25 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->