Gói thầu: Chi phí xây dựng (Gói thầu xây dựng bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730315-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (Gói thầu xây dựng bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200529475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp đào tạo và dạy nghề cấp tỉnh năm 2019, 2020 và nguồn thu sự nghiệp của Trường Cao đẳng Bến Tre năm 2019, 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 23:30:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 846,633,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Chương V 1 Khoản
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo gỉ các kết cấu thép Chương V 2,941 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 9,75 m2
3 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm chống thấm mác 75 Chương V 9,75 M2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 75,8 m2
5 Ốp đá tự nhiên chân tường Chương V 75,8 M2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 40,1 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm chống thấm mác 75 Chương V 40,1 M2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 62,99 m2
9 Trát trần, vxm mác 75 Chương V 62,99 M2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 127,72 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 Chương V 39,44 m3
12 Bê tông gạch vỡ, mác 75 Chương V 9,86 M3
13 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Chương V 127,72 M2
14 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 12*40cm Chương V 10,816 M2
15 Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 61,685 m2
16 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Chương V 82,905 M2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Chương V 82,905 M2
18 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Chương V 837,675 m2
19 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Chương V 910,415 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Chương V 1.401,799 m2
21 Công tác bả matic 3 lần vào tường Chương V 1.441,899 M2
22 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.312,214 M2
23 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Chương V 1.395,952 m2
24 Công tác bả matic 3 lần vào tường Chương V 1.395,952 M2
25 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 1.395,952 M2
26 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Chương V 545,51 m2
27 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Chương V 545,51 M2
28 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 545,51 M2
29 Thay thế pano cửa đi Chương V 16,8 M2
30 Lắp kính trắng 5mm Chương V 0,84 M2
31 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 16m Chương V 413,37 m2
32 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 16m Chương V 2,204 m3
33 Sản xuất xà gồ thép (chỉ lấy vật tư) Chương V 2,298 1000kg
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,298 1000kg
35 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <= 16m Chương V 4,134 100m2
36 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m Chương V 5,4 m2
37 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Chương V 0,054 100m2
38 Trát Granitô gờ chỉ gờ lồi - đố tường, dày 1cm, vữa lót vxm mác 75 Chương V 61,85 M
39 Vệ sinh đá mài Chương V 124,96 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V 58,213 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 2 nước Chương V 57,872 M2
42 Vệ sinh lớp sơn cũ trên Pano gỗ Chương V 335,473 m2
43 Sơn cửa panô 2 nước Chương V 335,473 M2
44 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần Chương V 19 Bộ
45 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng Chương V 50 Bộ
46 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 76mm Chương V 140 M
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V 10,864 100m2
48 Lắp dựng lan can sắt Chương V 1,874 M2
49 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Chương V 106 cấu kiện
50 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V 9,432 m3
51 Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn sỏi đá Chương V 9,432 m3
52 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Chương V 2,335 M3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V 48,65 M2
54 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Chương V 1,025 M3
55 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Chương V 0,082 100m2
56 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,064 1000kg
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Chương V 106 Cái
58 Đắp cát nền móng Chương V 24,938 m3
59 Trải vải nhựa tái sinh Chương V 1,781 100M2
60 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Chương V 10,688 M3
61 Lăn nhám mặt nền Chương V 178,125 m2
62 Cắt ron nền sâu 80 Chương V 7,32 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->