Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200751215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200751206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2019 và ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 13:46:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,521,876,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DƯ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Chi phí dư phòng phát sinh khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | 1/PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 6,473 | 100 m | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 3,433 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 3,433 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | 3,433 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 3,433 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9,277 | 100 m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,67 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,67 | 100m3 | |
| D | 2/PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 324,179 | 100 m2 | |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 46,4 | 100 Tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 46,4 | 100 Tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 46,4 | 100 tấn | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 314,902 | 100 m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 9,277 | 100 m2 | |
| E | 3/PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | 1.233,24 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | 165 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | 242,9 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi