Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo trường PTDT bán trú THCS Bản Phùng, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng + Nhà lưu trú học sinh + Bếp nấu ăn + Sân bê tông + Tường rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo trường PTDT bán trú THCS Bản Phùng, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng + Nhà lưu trú học sinh + Bếp nấu ăn + Sân bê tông + Tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 18:43:00 đến ngày 2020-07-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,071,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 02 tầng, 07 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4276 | tấn |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,668 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,2 | m |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 966,0648 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 537,582 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 872,5815 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,668 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,668 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5397 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5397 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2878 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,42 | m |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,6203 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 872,5815 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | m2 |
| 21 | Lan can INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | m |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 23 | Hoa sắt mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.208,565 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,23 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 48 | Tủ điện tổng TĐT ( 5-8 ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 49 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 50 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 51 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 52 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 56 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 57 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| B | Nhà Ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2812 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,456 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9228 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 385,742 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,048 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,456 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,456 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3376 | 100m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6268 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 17 | Hoa sắt mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,036 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,314 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Nhà Lưu Trú | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,6526 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3533 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,116 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3462 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9819 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9819 | tấn |
| 14 | Thi công trần bằng tấm tôn + khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,682 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1682 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 17 | Hoa sắt mua thẳng: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,496 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,62 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| D | Nhà Bếp Nấu Ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1172 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0075 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8578 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4236 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9551 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,007 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,72 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2046 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2506 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6121 | m3 |
| 17 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2974 | m3 |
| 18 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4657 | m3 |
| 19 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2622 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8024 | m3 |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp 50x50x1,4mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,123kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2862 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2862 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,86 | m |
| 31 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9168 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,908 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,998 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,568 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,349 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,765 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1868 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,6628 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,112 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh nhôm Hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 50 | Hoa sắt mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Măng sông PPR - PN10; D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa thu PPR - PN10; D40 x 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR - PN10; D20 x 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| E | Tường Rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5847 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, sỏi 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5233 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2802 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4682 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, sỏi 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5749 | m3 |
| 12 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8898 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7818 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,542 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,816 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,542 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,072 | m2 |
| 18 | Hoa sắt mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,072 | m2 |
| 19 | Đắp chi tiết đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1398 | m2 |
| F | Sân Bê Tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sỏi 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi