Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đường; Cầu Kênh Ranh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750468-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nền và mặt đường; Cầu Kênh Ranh
Số hiệu KHLCNT 20200745172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 21:06:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,627,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo yêu cầu Chương V 88,6602 100m3
2 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu Chương V 77,5936 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu Chương V 46,8946 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu Chương V 60,9294 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo yêu cầu Chương V 131,5453 100m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m -đất cấp I (phần ngập đất) Theo yêu cầu Chương V 75,3152 100m
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m -đất cấp I (phần khôngngập đất) Theo yêu cầu Chương V 11,768 100m
8 Cung cấp cừ tràm giằng Theo yêu cầu Chương V 294,2 m
9 Cung cấp thép buộc D6mm Theo yêu cầu Chương V 69,9744 kg
10 Cày sọc tạo nhám mặt đường nhựa hiện trạng Theo yêu cầu Chương V 76,0384 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu Chương V 18,5879 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu Chương V 169,8274 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu Chương V 169,8274 100m2
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Theo yêu cầu Chương V 15 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn Theo yêu cầu Chương V 1 cái
16 Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 1 cái
17 Cung cấp trụ biển báo Theo yêu cầu Chương V 16 trụ
18 Cung cấp biển phản quang tam giác Theo yêu cầu Chương V 15 cái
19 Cung cấp biển phản quang tròn Theo yêu cầu Chương V 1 cái
20 Cung cấp biển phản quang chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 1 cái
21 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2 Theo yêu cầu Chương V 47 cái
B CẦU KÊNH RANH
1 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) Theo yêu cầu Chương V 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) Theo yêu cầu Chương V 0,48 100m
3 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu Chương V 4,5167 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu Chương V 4,5167 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu Chương V 0,96 100m
6 Khấu hao thép khung định vị Theo yêu cầu Chương V 403,6295 kg
7 Đào san đất bãi đúc cọc, máy ủi <= 75CV, đất C1 Theo yêu cầu Chương V 0,432 100m3
8 Đắp cát đệm Theo yêu cầu Chương V 0,216 100m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu Chương V 21,6 m3
10 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 216 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6 mm Theo yêu cầu Chương V 0,0332 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8 mm Theo yêu cầu Chương V 5,7248 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 12 mm Theo yêu cầu Chương V 0,5054 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 18 mm Theo yêu cầu Chương V 15,3958 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20 mm Theo yêu cầu Chương V 1,201 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 32 mm Theo yêu cầu Chương V 0,2524 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu Chương V 2,3644 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu Chương V 2,3644 tấn
19 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M350, PC40 Theo yêu cầu Chương V 147,5716 m3
20 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo yêu cầu Chương V 6,967 100m2
21 Gia công hộp nối cọc (chưa tính vật tư) Theo yêu cầu Chương V 6,0582 tấn
22 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc Theo yêu cầu Chương V 5,343 tấn
23 Cung cấp thép L100x100x10 Theo yêu cầu Chương V 0,7152 tấn
24 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Theo yêu cầu Chương V 60 1 mối nối
25 Quét nhựa mối nối cọc Theo yêu cầu Chương V 36,75 m2
26 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I Theo yêu cầu Chương V 2,36 100m
27 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I Theo yêu cầu Chương V 2,36 100m
28 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo yêu cầu Chương V 1,5925 m3
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu Chương V 0,2182 100m3
30 Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 2,483 m3
31 Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350 Theo yêu cầu Chương V 58,7569 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo yêu cầu Chương V 1,4981 100m2
33 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm Theo yêu cầu Chương V 0,0346 tấn
34 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm Theo yêu cầu Chương V 1,2618 tấn
35 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm Theo yêu cầu Chương V 0,8144 tấn
36 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 16mm Theo yêu cầu Chương V 0,8592 tấn
37 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mm Theo yêu cầu Chương V 2,2402 tấn
38 Láng tạo dốc Theo yêu cầu Chương V 3,36 m2
39 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu Chương V 2,2 m2
40 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 3,878 m3
41 Bê tông bệ đỡ dầm kê BQĐ, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 4,65 m3
42 Bê tông dầm kê BQĐ, BQĐ, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 8,875 m3
43 Ván khuôn bệ đỡ, dầm kê, BQĐ Theo yêu cầu Chương V 0,2971 100m2
44 Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK = 8mm Theo yêu cầu Chương V 0,0178 tấn
45 Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK = 10mm Theo yêu cầu Chương V 0,2074 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm kê,BQĐ, ĐK = 18mm Theo yêu cầu Chương V 0,7234 tấn
47 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm Theo yêu cầu Chương V 5 100m
48 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Theo yêu cầu Chương V 1,5925 m3
49 Bê tông móng trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 44,9135 m3
50 Bê tông mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 13,0733 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo yêu cầu Chương V 1,2619 100m2
52 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mm Theo yêu cầu Chương V 0,0378 tấn
53 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm Theo yêu cầu Chương V 0,9352 tấn
54 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm Theo yêu cầu Chương V 0,6419 tấn
55 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm Theo yêu cầu Chương V 0,6742 tấn
56 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 20mm Theo yêu cầu Chương V 1,2566 tấn
57 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 22mm Theo yêu cầu Chương V 0,9078 tấn
58 Sơn thước mia ngược 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 2,8 m2
59 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 200x150x25 Theo yêu cầu Chương V 48 cái
60 Cung cấp dầm I400 dài 9m Theo yêu cầu Chương V 16 dầm
61 Cung cấp dầm I400 dài 12m Theo yêu cầu Chương V 8 dầm
62 Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nước Theo yêu cầu Chương V 24 1 dầm
63 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, bản LTN, BMC, gờ lan can, ĐK = 8mm Theo yêu cầu Chương V 1,2471 tấn
64 Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can, ĐK = 10mm Theo yêu cầu Chương V 2,0432 tấn
65 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, bản LTN, ĐK = 12mm Theo yêu cầu Chương V 0,5337 tấn
66 Lắp dựng cốt thép bản LTN, ĐK = 18mm Theo yêu cầu Chương V 1,2115 tấn
67 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x80x8) Theo yêu cầu Chương V 0,1062 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x80x8) Theo yêu cầu Chương V 0,1062 tấn
69 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 38,485 m3
70 Ván khuôm thép BMC, dầm ngang, gờ lan can Theo yêu cầu Chương V 2,1857 100m2
71 Rải giấy dầu bản LTN Theo yêu cầu Chương V 0,2255 100m2
72 Cung cấp ống STK D90mm thoát nước mặt cầu Theo yêu cầu Chương V 16,9 m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 60mm Theo yêu cầu Chương V 86 m
74 Cung cấp thép tấm bệ trụ đèn Theo yêu cầu Chương V 57,78 kg
75 Cung cấp bu lông M27 bệ trụ đèn Theo yêu cầu Chương V 8 cái
76 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo yêu cầu Chương V 1,65 100m2
77 Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 25,342 m2
78 Gia công lan can Theo yêu cầu Chương V 2,1928 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu Chương V 26,23 m2
80 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo yêu cầu Chương V 16 cái
81 Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m Theo yêu cầu Chương V 8 cái
82 Cung cấp biển báo vuông 0,6x0,6 Theo yêu cầu Chương V 8 cái
83 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (đào lòng lấy đất đắp lề) Theo yêu cầu Chương V 16,0086 100m3
84 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu Chương V 17,8532 100m3
85 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu Chương V 2,491 100m3
86 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu Chương V 18,4996 100m3
87 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo yêu cầu Chương V 25,6085 100m3
88 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu Chương V 0,8968 100m3
89 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu Chương V 4,982 100m2
90 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu Chương V 4,982 100m2
91 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn Theo yêu cầu Chương V 2 cái
92 Lắp đặt biển báo tên cầu Theo yêu cầu Chương V 2 cái
93 Cung cấp biển phản quang tròn Theo yêu cầu Chương V 1 cái
94 Cung cấp biển phản quang chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 1 cái
95 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2 Theo yêu cầu Chương V 48 cái
96 Đào móng trụ hộ lan Theo yêu cầu Chương V 1,1664 100m3
97 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu Chương V 48,6 m
98 Bê tông móng tường hộ lan, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 1,1664 m3
99 Cung cấp trụ tôn lượn sóng Theo yêu cầu Chương V 18 cái
100 Cung cấp tấm tôn lượn sóng giữa Theo yêu cầu Chương V 15 cái
101 Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng Theo yêu cầu Chương V 6 cái
102 Cung cấp tiêu phản quang tam giác Theo yêu cầu Chương V 18 cái
103 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) Theo yêu cầu Chương V 1,12 100m
104 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) Theo yêu cầu Chương V 0,8 100m
105 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu Chương V 14,9098 tấn
106 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu Chương V 14,9098 tấn
107 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu Chương V 1,92 100m
108 Khấu hao thép khung định vị Theo yêu cầu Chương V 1.145,159 kg
109 Cung cấp vải bạt ngăn nước Theo yêu cầu Chương V 66,25 m2
110 Bơm nước hố móng Theo yêu cầu Chương V 4 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->