Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 11:09:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,694,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| B | Tháo dỡ để xe ô tô + bể chứa nước hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,94 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| C | Nhà cầu nối hiện trạng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8712 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0823 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | tấn |
| D | Nhà phơi đồ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4212 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| E | Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3498 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1328 | tấn |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| G | San nền | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,27 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4392 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7262 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7262 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,287 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,148 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,574 | 100m3 |
| H | Sân | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,26 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,581 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0173 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,6 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,6 | m2 |
| 9 | Trồng cây sao đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây/90ngày |
| I | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0288 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,534 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1934 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 6 | Bulong fi 24 dài 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=10m,bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao >10m,bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 choá |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,95 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,475 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,475 | m3 |
| J | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,65 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,825 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,825 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 6 | Thông tam D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa chuyển 34/27 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 10 | van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Bét tưới cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| K | MỞ RỘNG NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,356 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0256 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6394 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0275 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,098 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1267 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6839 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,9996 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6322 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0253 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1524 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0301 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,627 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0765 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0583 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0646 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9415 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2698 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2431 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0589 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4437 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0862 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,501 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,499 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,834 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3565 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1863 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,24 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8913 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1502 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | m3 |
| 40 | Ô kính mờ 0,8x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhôm Sinfa, cửa 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,89 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa nhôm Sinfa, cửa 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,37 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ nhôm sinfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,24 | m2 |
| 44 | Vách sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,24 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,495 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7389 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7389 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,8671 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,554 | 100m2 |
| 51 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0698 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 389,168 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,84 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,788 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,7075 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,65 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,824 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,7 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,7 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,18 | m2 |
| 61 | Miếng dán chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,45 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,92 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,2 | m |
| 65 | Kẻ roon vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,5 | m |
| 66 | Đắp đầu, chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,008 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 731,9695 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 525,49 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 813,4875 | m2 |
| 71 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,555 | m2 |
| L | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| M | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 75Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 23 | Đóng cọc thiếp địa mạ đồng (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| N | Cấp & Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút + lơi 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa D 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút + lơi 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa D27 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa27+34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 19 | Van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| O | Bể tự hoại + Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7214 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1729 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2701 | m3 |
| 4 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,3752 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0739 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4522 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0696 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1974 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | 100m2 |
| P | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ KHO VÀ NHÀ GIẶT ỦI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,9055 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,5 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,9055 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,32 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,5855 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| Q | PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,956 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,144 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,177 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1629 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,096 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,311 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3939 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1269 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4004 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,044 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0195 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1221 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2806 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2806 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3587 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3587 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,39 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,335 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,635 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,97 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,635 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,635 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi nhôm Sinfa, cửa 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Sinfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,5 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,65 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,32 | m2 |
| R | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| S | Cấp và thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van một chiều D34, D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | T nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| T | Hầm rút | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0214 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0879 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7159 | m3 |
| 4 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2752 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4019 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4522 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| U | CĂN TIN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,27 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,816 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,826 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,632 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,544 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2732 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1253 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4474 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2806 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2806 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2849 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2849 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1068 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6156 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,87 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,6945 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,404 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,0985 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,404 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,0545 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi nhôm Sinfa, cửa 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Sinfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,56 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa pano nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,73 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,26 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,69 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,35 | m2 |
| V | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| W | Cấp và thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| X | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,244 | m3 |
| 6 | Bulong D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1305 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1305 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0591 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0591 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0446 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 (bao gồm khung sườn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| Y | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,964 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,76 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,336 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,9 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,9 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Sinfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi nhôm Sinfa, cửa 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,86 | m2 |
| 13 | Vách kính nhôm Sinfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,98 | m2 |
| 14 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,05 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,05 | m2 |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1,5hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi