Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200753689-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200748973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 08:04:00 đến ngày 2020-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,719,401,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66,3851 100m3
2 Đào nền đường, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 51,9849 100m3
3 Đào mặt đường bê tông cũ, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2101 100m3
4 Đào thay đất, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,4769 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,4064 100m3
6 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (đào bùn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,3206 100m3
7 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (đào hữu cơ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3874 100m3
8 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (đào cấp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,8269 100m3
9 Đào trả mương, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,23 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp trả mương) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,7808 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 44,2961 100m3
12 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,7502 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,7502 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,3206 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C2 (đất hữu cơ+cấp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,1634 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 (đất không tận dụng được bỏ đi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,984 100m3
17 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ, ô tô 7T tự đổ, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2101 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,8888 100m3
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 (mặt đường chính +bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.149,37 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,9164 100m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,5104 100m2
C NÚT GIAO
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,155 100m3
2 Đào nền đường, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0743 100m3
3 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,95 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0371 100m3
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,7212 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6989 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,97 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 59,24 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 51,05 m3
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2576 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6708 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1659 100m2
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0223 100m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,89 m3
11 Lớp vữa đệm, dày TB 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,51 m2
12 Lớp cát đệm dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,58 m3
E VUỐT LỐI RẼ TRÊN TUYẾN BẰNG ĐẤT
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,25 100m3
2 Đào nền đường, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,257 100m3
F VUỐT LỐI RẼ TRÊN TUYẾN BẰNG BÊ TÔNG
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,075 100m3
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,06 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0337 100m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,036 100m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,1922 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9513 100m3
3 Bê tông đầu,thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 m3
4 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 29,34 m3
5 Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,02 m3
6 Bê tông tường cánh,chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,26 m3
7 Bê sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,22 m3
8 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,25 m3
9 Bê tông bảo vệ tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,87 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,48 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0448 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3005 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2005 100m2
14 Ván khuôn các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0034 100m2
15 Bê tông xà mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,25 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0626 tấn
17 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,24 m3
18 Thép làm khớp nối D4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,58 kg
19 Bê tông mối nối bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21 cái
21 Tháo dỡ ống cống cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 m
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,25 m3
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,68 m3
24 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1524 tấn
25 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,305 100m2
26 Ván khuôn các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,3558 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 61 cái
H BỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6493 100m3
2 Cọc tre Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 440 cọc
3 Nẹp tre Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 74 cây
4 Phên tre Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 219,9 m2
5 Thép d6 neo đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 285,14 kg
6 Bơm nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 ca
7 Phá dỡ bờ vây, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6493 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6493 100m3
9 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6493 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6493 100m3
I BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 (Biển hạ chế trọng lượng xe) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ sắt ống Phi 90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
J Thuế Tài nguyên và phí Môi trường
1 Thuế Tài nguyên và phí Môi trường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->