Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722031-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí, quản lý bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:22:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,97 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | m |
| 3 | Đắp đất nền đường (gồm cả đắp rãnh), k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,59 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường từ K=0,95 -> K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,48 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG & MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| C | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25mm dày 30cm (chia làm hai lớp thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,55 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25mm dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,76 | m3 |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa lỏng MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,93 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0.5kg/m2 trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.368,33 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,68 | m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC12.5 dày bình quân 6cm (bù vênh cục bộ +thảm đều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,91 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTNC12,5 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTNC12,5 hạt mịn dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.097,42 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường BTNC12,5 hạt mịn dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7 | m2 |
| E | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| F | Phần mặt đường BTXM vuốt nối vào các tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,91 | m3 |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax25 loại 1 lớp dưới dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,83 | m3 |
| 4 | Lót 1 lớp giấy dầu lớp cách ly trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,62 | m2 |
| 5 | Thi công bê tông mặt đường bằng bê tông đá 1x2 M300 thương phẩm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,32 | m3 |
| G | Phần mặt đường BTXM có lưới thép tăng cường | |||
| 1 | Đập bỏ đá chẻ tường đầu, tường cánh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 2 | Rãi giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ D=12mm làm lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.110,99 | kg |
| 4 | Thi công bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông mặt đường bằng bê tông đá 1x2 M300 thương phẩm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D90 làm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 7 | Sơn 3 nước vàng đen gờ chắn xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | m2 |
| 8 | Trát VXM M100 dày 2cm tường cánh xây đá chẻ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thép tròn trơn làm khe co giãn D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,14 | kg |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 11 | Thi công mastic chèn khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | kg |
| 12 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 0.8cm, sâu 4cm tại các vị trí khe dọc và khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m |
| H | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phản quang dày 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dày 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang vạch gồ giảm tốc dày 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh D70cm (bao gồm biển báo phản quang hình tam giác A70 tôn kẽm dày1,2mm+t.giằng nhúng kẽm + trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông KT 60x60 cm (bao gồm biển báo PQ HV (60x60) tôn tráng kẽm +t.giằng nhúng kẽm + trụ biển báo Fi76 cao 3m dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang hình bát giác cạnh 25cm (bao gồm biển báo PQ bát giác D60, tôn tráng kẽm+T.giằng+rụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thi công, lắp đặt cọc hộ lan BTCT KT(15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cọc |
| I | PHẦN HỆ THÓNG THOÁT NƯỚC | |||
| J | Phần rãnh hình chữ nhật | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,13 | m3 |
| 2 | Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,3 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 rãnh mương hình chữ nhật đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,02 | m3 |
| 4 | C/C, lắp đặt cốt thép đà kiềng D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,52 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,69 | kg |
| 6 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép thanh giằng đúc sẵn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | kg |
| 8 | BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| K | Đan BTCT gác qua rãnh hình chữ nhật: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D=12-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.307,21 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,41 | kg |
| 3 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m3 |
| L | Hố thu chuyển tiếp | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 thành hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D<=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,12 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 5mm nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,62 | kg |
| 6 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| M | Hố tụ đầu rãnh dọc (3 hố) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 thành hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D<=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,89 | kg |
| 5 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Cung cấp thép L50x50 làm khung đỡ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,29 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tấm 344x43x8 làm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,79 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm100x40x5 chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | kg |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,61 | kg |
| N | Hộp nối | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm, móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy hố đỏ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 thành hố, đỏ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| O | Chân khay đầu rãnh | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| P | Gia cố lề | |||
| 1 | Lu lèn lề gia cố từ K=0.95 lên k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,37 | m3 |
| 3 | Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,66 | m2 |
| 4 | Thi công bê tông nền bằng bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,55 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi