Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2020 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 00:43:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,311,184,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG YẾU | |||
| 1 | Đào bóc kết cấu áo đưỡng cũ tại các vị trí nền đường yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8332 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3333 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8999 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II và bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3417 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4999 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4999 | 100m3 |
| B | BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9329 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9277 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen chiều dày TB 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9277 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | 100tấn |
| C | RẢI THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,6783 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,0547 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | 100tấn |
| D | CẢI TẠO NÂNG CAO VỈA HÈ + RÃNH LÒNG MO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ phạm vi lát vỉa hè mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cấu kiện |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt lại bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 5 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước GạchTerrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,97 | m2 |
| 7 | Đắp cấp phối móng hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6775 | 100m3 |
| 9 | Bê tông rãnh lòng mo đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,06 | m3 |
| E | MỞ RỘNG CẢI TẠO CÁC NÚT GIAO + BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2368 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5921 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0066 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8388 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5921 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5593 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5593 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cấu kiện |
| 11 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,53 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| F | BÓ VỈA HÈ BỔ SUNG | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3479 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 4 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,61 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399 | cái |
| G | LÁT VỈA HÈ NÚT GIAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,09 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,45 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước GạchTerrazzo vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,36 | m2 |
| 4 | Đêm móng Cấp phối sỏi suối dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m3 |
| H | THAY THẾ TẤM ĐAN HỐ THU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| I | HỐ THU NƯỚC BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6152 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng bằng cấp phối sỏi suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 10 | Tấm ga gang cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | CK |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4245 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm gang cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,83 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| J | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC KT 60X80 | |||
| 1 | Đào móng công trình,, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6471 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông sỏi suối, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,51 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9038 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4223 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4111 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,88 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8 | m2 |
| K | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông sỏi suối, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7028 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân rãnh 10<ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9929 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đậy ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đậy 10<ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1599 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| L | CẢI TẠO ĐIỀU CHỈNH HƯỚNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cấu kiện |
| 3 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng rãnh tạo dốc 0.5%, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cấu kiện |
| 6 | Lát nền gạch Terrazzo 30x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,2 | m2 |
| 7 | Bê tông đệm móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m3 |
| 8 | Đệm cấp phối suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4284 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4284 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| M | NÂNG CAO THÀNH RÃNH + HỐ THU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| N | THAY THẾ CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | m3 |
| 3 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5325 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3039 | tấn |
| 7 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 9 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | CK |
| O | THAY THẾ TẤM ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2171 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| P | THAY THẾ TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | tấn |
| 2 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| Q | HỐ GA TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| R | RÃNH DỌC KT40X50 TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4602 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê lót móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,62 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5613 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9482 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m3 |
| S | SƠN KẺ ĐƯỜNG + GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,26 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m2 |
| T | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi