Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200752834-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200752829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 00:43:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,311,184,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG YẾU
1 Đào bóc kết cấu áo đưỡng cũ tại các vị trí nền đường yếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7267 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8332 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3333 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8999 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II và bù vênh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3417 100m3
6 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4999 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4999 100m3
B BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9329 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9277 100m2
3 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen chiều dày TB 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9277 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 -60 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,43 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,43 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,43 100tấn
C RẢI THẢM BÊ TÔNG NHỰA
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,6783 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,0547 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,26 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,26 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,26 100tấn
D CẢI TẠO NÂNG CAO VỈA HÈ + RÃNH LÒNG MO
1 Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ phạm vi lát vỉa hè mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
2 Tháo dỡ bó vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cấu kiện
3 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
4 Lắp đặt lại bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
5 Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,2 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước GạchTerrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 711,97 m2
7 Đắp cấp phối móng hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6775 100m3
9 Bê tông rãnh lòng mo đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,06 m3
E MỞ RỘNG CẢI TẠO CÁC NÚT GIAO + BÓ VỈA HÈ
1 Đào móng đường đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2368 100m3
2 Phá dỡ móng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,24 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5921 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0066 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8388 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5921 100m2
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5593 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5593 100m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m3
10 Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cấu kiện
11 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,53 m2
12 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
F BÓ VỈA HÈ BỔ SUNG
1 Bê tông bó vỉa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3479 100m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m3
4 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,61 m2
5 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399 cái
G LÁT VỈA HÈ NÚT GIAO
1 Phá dỡ kết cấu vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,09 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,45 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước GạchTerrazzo vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,36 m2
4 Đêm móng Cấp phối sỏi suối dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,73 m3
H THAY THẾ TẤM ĐAN HỐ THU
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cấu kiện
I HỐ THU NƯỚC BỔ SUNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6152 100m3
2 Đệm móng bằng cấp phối sỏi suối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,71 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,23 m3
5 Bê tông cửa thu M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
6 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0616 100m2
10 Tấm ga gang cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 CK
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4245 100m3
12 Lắp đặt tấm gang cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,83 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
J RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC KT 60X80
1 Đào móng công trình,, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6471 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 100m3
4 Đổ bê tông sỏi suối, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,36 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,51 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,26 m3
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9038 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,46 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4223 100m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4111 100m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cấu kiện
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,88 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m2
K RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 100m3
2 Đổ bê tông sỏi suối, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7028 100m2
5 Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 m3
6 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 100m2
7 Cốt thép thân rãnh ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1397 tấn
8 Cốt thép thân rãnh 10<ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9929 tấn
9 Cốt thép tấm đậy ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
10 Cốt thép tấm đậy 10<ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1599 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
L CẢI TẠO ĐIỀU CHỈNH HƯỚNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ Nền gạch vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m2
2 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 cấu kiện
3 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng rãnh tạo dốc 0.5%, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,28 m3
5 Lắp đặt tấm đan hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 cấu kiện
6 Lát nền gạch Terrazzo 30x30x3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,2 m2
7 Bê tông đệm móng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,58 m3
8 Đệm cấp phối suối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4284 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4284 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
M NÂNG CAO THÀNH RÃNH + HỐ THU
1 Tháo dỡ tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
2 Đổ bê tông hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
4 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
5 Bê tông M200 nâng thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52 m3
6 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m2
N THAY THẾ CỬA THU NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m3
2 Đổ bê lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,14 m3
3 Cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
4 Bê tông cửa thu M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,47 m3
5 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5325 100m2
6 Cốt thép cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3039 tấn
7 Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m3
8 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1868 100m2
9 Tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 CK
O THAY THẾ TẤM ĐAN CHỊU LỰC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
2 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1094 100m2
4 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1072 tấn
5 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2171 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cấu kiện
P THAY THẾ TẤM ĐAN RÃNH
1 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0439 tấn
2 Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
3 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
Q HỐ GA TUYẾN NHÁNH
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0488 100m3
2 Đổ bê lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
6 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
7 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
R RÃNH DỌC KT40X50 TUYẾN NHÁNH
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4602 100m3
2 Đổ bê lót móng, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,62 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4032 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5613 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9482 100m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cấu kiện
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 100m3
S SƠN KẺ ĐƯỜNG + GỜ GIẢM TỐC
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 642,26 m2
2 Sơn gờ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 m2
T KÈ ỐP MÁI
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7026 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3388 100m3
3 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 m3
5 Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->