Gói thầu: Xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742128-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200742091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và Huy động ngoài ngân sách (Dân đóng góp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 23:21:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,196,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Chương 5, E-HSMT 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Chương 5, E-HSMT 1 gốc cây
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (MTC = 80%) Chương 5, E-HSMT 1,0985 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (NC = 20%) Chương 5, E-HSMT 24,654 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (NC = 20%) Chương 5, E-HSMT 10,548 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 20,248 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,823 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,1272 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 1,6384 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 25,492 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 32,5044 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,6702 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 2,5171 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 0,2736 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 2,5489 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 28,8767 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 1,6536 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 0,5486 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 5,193 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 4,408 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 5,9514 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 1,6823 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương 5, E-HSMT 0,9248 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 8,6157 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương 5, E-HSMT 69 cấu kiện
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương 5, E-HSMT 0,373 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,1836 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,2114 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 3,1096 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 2,6473 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 2,2894 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 0,2422 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 20,7207 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 13,4688 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 5,6046 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 4,86 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 (Gạch XMCL) Chương 5, E-HSMT 31,5756 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 (Gạch XMCL) Chương 5, E-HSMT 1,6205 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 (Gạch XMCL) Chương 5, E-HSMT 40,6728 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 1,1677 m3
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương 5, E-HSMT 100,22 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5, E-HSMT 23,7104 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5, E-HSMT 56,16 m2
44 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49mm Chương 5, E-HSMT 0,1075 100m
45 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Chương 5, E-HSMT 0,01 100m
46 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 1,3924 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 1,3924 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 445,0696 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, E-HSMT 2,486 100m2
50 Thi công trần la phông tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 129,44 m2
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5, E-HSMT 3,473 100m3
52 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,3398 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,3398 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,3398 100m3
55 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 15,568 m3
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Chương 5, E-HSMT 316,12 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Chương 5, E-HSMT 4,655 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Chương 5, E-HSMT 17,28 m2
59 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 88,24 m2
60 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương 5, E-HSMT 11,52 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 302,0264 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 112,69 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 45,12 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 97,84 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 359,625 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 251,797 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 390,962 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 643,464 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 124,6 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 146 m
71 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 375,112 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 672,664 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 913,4484 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1.586,1124 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 375,112 m2
76 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 39,95 m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương 5, E-HSMT 0,363 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương 5, E-HSMT 1,155 100m
79 Lắp đặt Lơi, co, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương 5, E-HSMT 28 cái
80 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm Chương 5, E-HSMT 14 cái
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5, E-HSMT 6,3986 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 1,632 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương 5, E-HSMT 2,448 100m2
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT 20 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương 5, E-HSMT 2 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương 5, E-HSMT 12 bộ
87 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương 5, E-HSMT 1 tủ
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Chương 5, E-HSMT 10 cái
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương 5, E-HSMT 5 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 35 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, E-HSMT 17 cái
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Chương 5, E-HSMT 16 hộp
93 Lắp bảng điện cửa cột Chương 5, E-HSMT 29 bảng
94 Lắp đặt cầu chì 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương 5, E-HSMT 10 bộ
95 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Chương 5, E-HSMT 520 m
96 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương 5, E-HSMT 140 m
97 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương 5, E-HSMT 120 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương 5, E-HSMT 320 m
99 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương 5, E-HSMT 1 sứ
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương 5, E-HSMT 10 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương 5, E-HSMT 2 cái
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 9,9194 m3
103 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 0,5756 m3
104 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 2,65 m3
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,5674 m3
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương 5, E-HSMT 0,0296 tấn
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, E-HSMT 0,0458 100m2
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương 5, E-HSMT 5 cấu kiện
109 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 3,51 m2
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 14,84 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 14,84 m2
112 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 14,84 m2
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương 5, E-HSMT 0,14 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương 5, E-HSMT 0,28 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương 5, E-HSMT 0,14 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương 5, E-HSMT 0,18 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương 5, E-HSMT 0,1 100m
118 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm Chương 5, E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương 5, E-HSMT 16 cái
120 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương 5, E-HSMT 5 cái
121 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương 5, E-HSMT 6 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương 5, E-HSMT 6 cái
123 Lắp đặt van xả, đường kính van 34mm Chương 5, E-HSMT 1 cái
124 Lắp đặt van xả, đường kính van 27mm Chương 5, E-HSMT 2 cái
125 Lắp đặt vòi xả bằng đồng đường kính 27mm Chương 5, E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E-HSMT 2 bộ
127 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương 5, E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương 5, E-HSMT 2 bộ
129 Lắp đặt gương soi Chương 5, E-HSMT 2 cái
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương 5, E-HSMT 1 bể
131 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 12,6 m3
132 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương 5, E-HSMT 34 m
133 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Chương 5, E-HSMT 42 m
134 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương 5, E-HSMT 7 cái
135 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương 5, E-HSMT 7 cái
136 Gia công cột bằng thép hình Chương 5, E-HSMT 0,0707 tấn
137 Lắp dựng cột thép các loại cọc thu sét Chương 5, E-HSMT 0,0707 tấn
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5, E-HSMT 12,6 100m3
139 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương 5, E-HSMT 1 hệ thống
140 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Chương 5, E-HSMT 7 chỉ tiêu
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh: Mã sản phẩm: BSV103T (Hoà Phát)<br/>Kích thước: W1200 x D940 x H1(450) x H2(750) x H840 mm<br/>Chất liệu: Khung thép, mặt gỗ melamine.<br/>+ Bàn liền ghế có tựa tựa.<br/>+ Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x50 sơn tĩnh điện.<br/>+ ghế có thanh g Chương 5, E-HSMT 20 bộ
2 Bàn phòng họp: Bàn Hội trường - HSQ02 + KT: 1800x500x750 mm (HS18C1) + Bằng Gỗ CN Malaysia sơn phủ công nghệ Đài Loan Chương 5, E-HSMT 14 Cái
3 ghế đơn phòng họp : Ghế hội trường TGA01V Ghế khung gỗ tự nhiên gỗ Acacia. Mặt ghế gỗ ghép, không phải nguyên tấm. + KT: 430x520x1050 (dài x rộng x cao) Chương 5, E-HSMT 42 Cái
4 -Tủ DC940H3 và DC1340H1 - Tủ ghép hoà phát: + KT: Chiều dài(W): 2250mm, chiều rộng(D): 400mm, chiều cao(H): 2000mm. '- Tủ hồ sơ hình chữ nhật. Tủ tài liệu ghép 5 buồng, chia làm 2 phần + Phần trên bao gồm 5 khoang, 1 khoang cánh gỗ mở, có khóa và 4 khoang Chương 5, E-HSMT 1 Cái
5 - Bục phát biểu: LT01 - Hoà Phát + Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200. + Bục phát biểu LT01 chất liệu gỗ công nghiệp - Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát Chương 5, E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->