Gói thầu: Xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách và Huy động ngoài ngân sách (Dân đóng góp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 23:21:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (MTC = 80%) | Chương 5, E-HSMT | 1,0985 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (NC = 20%) | Chương 5, E-HSMT | 24,654 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (NC = 20%) | Chương 5, E-HSMT | 10,548 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 20,248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,823 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 1,6384 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 25,492 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 32,5044 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,6702 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 2,5171 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2736 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 2,5489 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 28,8767 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 1,6536 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 0,5486 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 5,193 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,408 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,9514 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,6823 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,9248 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 8,6157 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,1096 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 2,6473 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 2,2894 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2422 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 20,7207 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 13,4688 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,6046 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 (Gạch XMCL) | Chương 5, E-HSMT | 31,5756 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 (Gạch XMCL) | Chương 5, E-HSMT | 1,6205 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 (Gạch XMCL) | Chương 5, E-HSMT | 40,6728 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,1677 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 100,22 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 23,7104 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1075 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3924 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3924 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 445,0696 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 2,486 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần la phông tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 129,44 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 3,473 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 55 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 15,568 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương 5, E-HSMT | 316,12 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Chương 5, E-HSMT | 4,655 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Chương 5, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 59 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 88,24 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương 5, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 302,0264 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 112,69 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 97,84 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 359,625 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 251,797 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 390,962 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 643,464 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 124,6 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 146 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 375,112 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 672,664 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 913,4484 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.586,1124 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 375,112 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 39,95 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương 5, E-HSMT | 0,363 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 1,155 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Lơi, co, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 6,3986 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương 5, E-HSMT | 2,448 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 35 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Chương 5, E-HSMT | 16 | hộp |
| 93 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5, E-HSMT | 29 | bảng |
| 94 | Lắp đặt cầu chì 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 520 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 140 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương 5, E-HSMT | 320 | m |
| 99 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 9,9194 | m3 |
| 103 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,5756 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,5674 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương 5, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt van xả, đường kính van 34mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van xả, đường kính van 27mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng đường kính 27mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 131 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 34 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương 5, E-HSMT | 42 | m |
| 134 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cột thép các loại cọc thu sét | Chương 5, E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 12,6 | 100m3 |
| 139 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương 5, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 140 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương 5, E-HSMT | 7 | chỉ tiêu |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh: Mã sản phẩm: BSV103T (Hoà Phát)<br/>Kích thước: W1200 x D940 x H1(450) x H2(750) x H840 mm<br/>Chất liệu: Khung thép, mặt gỗ melamine.<br/>+ Bàn liền ghế có tựa tựa.<br/>+ Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x50 sơn tĩnh điện.<br/>+ ghế có thanh g | Chương 5, E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Bàn phòng họp: Bàn Hội trường - HSQ02 + KT: 1800x500x750 mm (HS18C1) + Bằng Gỗ CN Malaysia sơn phủ công nghệ Đài Loan | Chương 5, E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | ghế đơn phòng họp : Ghế hội trường TGA01V Ghế khung gỗ tự nhiên gỗ Acacia. Mặt ghế gỗ ghép, không phải nguyên tấm. + KT: 430x520x1050 (dài x rộng x cao) | Chương 5, E-HSMT | 42 | Cái |
| 4 | -Tủ DC940H3 và DC1340H1 - Tủ ghép hoà phát: + KT: Chiều dài(W): 2250mm, chiều rộng(D): 400mm, chiều cao(H): 2000mm. '- Tủ hồ sơ hình chữ nhật. Tủ tài liệu ghép 5 buồng, chia làm 2 phần + Phần trên bao gồm 5 khoang, 1 khoang cánh gỗ mở, có khóa và 4 khoang | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | - Bục phát biểu: LT01 - Hoà Phát + Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200. + Bục phát biểu LT01 chất liệu gỗ công nghiệp - Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi