Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 10:07:00 đến ngày 2020-07-28 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,540,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biển tiêu + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bình bọt cứu hỏa MFZ - 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bình bọt cứu hỏa CO2-0,3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2846 | m3 |
| 2 | Đào móng, chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3344 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,052 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1356 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,496 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1441 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1828 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,89 | m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5149 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7114 | m3 |
| 14 | Xây gạch chèn chân móng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0903 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng (tính 1/3 đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1927 | m3 |
| 16 | Rải bạt nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,141 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8113 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đã có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,723 | m3 |
| 19 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1728 | m3 |
| C | PHẦN THÂN+HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4958 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2314 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,3536 | m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8129 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6356 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4793 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,0674 | m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2559 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4857 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1735 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7072 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,036 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,4002 | m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3661 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0568 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9053 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7072 | m2 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | tấn |
| 24 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 25 | Xây bậc cấp gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0203 | m3 |
| 26 | Xây tường ngoài bằng gạch KN 2 lỗ, câu ngang gạch đặc KN, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2971 | m3 |
| 27 | Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4178 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ (10.5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8091 | m3 |
| 29 | Xây ốp trụ, góc tường bằng KN 2 lỗ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6133 | m3 |
| 30 | Xây tường ngoài bằng gạch KN 2 lỗ, câu ngang gạch đặc KN, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3498 | m3 |
| 31 | Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1736 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | m3 |
| 33 | Xây ốp trụ, góc tường bằng gạch KN 2 lỗ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2659 | m3 |
| 34 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,032 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4687 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,689 | m2 |
| 37 | Cốt thép lanh, ô văng đường kính cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2187 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,9454 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,9454 | kg |
| 41 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,4704 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m |
| 43 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tè D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa KT:10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thep | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thep | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhựa lõi thep | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhựa lõi thep | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 51 | Khung kính cố định bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0102 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa tôn lên mái KT(600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (khoán gọn m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3375 | m2 |
| 55 | Lắp dựng tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,407 | m |
| 56 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,4424 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,4384 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,6055 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,889 | m2 |
| 61 | Láng granitô lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,541 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,656 | m |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,067 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,4216 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,0056 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,075 | m2 |
| 69 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5204 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | m2 |
| 71 | Láng seno chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9538 | m2 |
| 72 | Ngâm nước XM chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,953 | m2 |
| 73 | Trát keo vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,258 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,8326 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.192,616 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,93 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,84 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,96 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,96 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,96 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn Compac cầu thang 13W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần 28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tôn KT(200x150x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Đóng cọc thu sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,32 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép KT(40x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 25 | Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi