Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718110-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200718003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP) vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 08:44:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo Chương V 1,0395 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 sx bằng đá trộn, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo Chương V 5,655 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 19,7573 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,359 100m2
5 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m Theo Chương V 0,6175 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo Chương V 0,3371 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo Chương V 1,2638 tấn
8 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương V 1,144 m3
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,525 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 0,282 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0282 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,0051 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Chương V 0,0316 tấn
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 0,327 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,8183 100m3
B PHẦN THÂN + MÁI
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 24,2172 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 2,8399 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,5526 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Chương V 2,5032 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo Chương V 0,6773 tấn
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 24,5799 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 2,458 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 3,8816 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,0912 tấn
10 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 2,732 m3
11 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V 0,2941 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,3025 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,1457 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 6,0196 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,5758 100m2
16 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m Theo Chương V 0,2515 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,1506 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Chương V 0,9512 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 0,7292 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,1227 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,029 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,0636 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 0,429 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0846 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,0649 tấn
26 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo Chương V 0,4019 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0499 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo Chương V 22 cái
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,06 tấn
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 1,2202 m3
31 Xây tường thẳng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Theo Chương V 32,1863 m3
32 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 Theo Chương V 1,5817 m3
33 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo Chương V 5,7889 m3
34 Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo Chương V 2,8944 m3
35 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô Theo Chương V 3,1855 tấn
36 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô Theo Chương V 3,185 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V 269,2692 m2
38 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Theo Chương V 2,0862 100m2
39 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm giả gỗ, kính trắng dày 5mm hệ 1000. Kể cả ổ khóa Việt Tiệp tay cầm ngang, chốt dài, tay nắm inox và các phụ kiện khác...(chi tiết xem bản vẽ) Theo Chương V 11,34 m2
40 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm giả gỗ, kính trắng dày 5mm hệ 1000 kể cả chốt dài, tay nắm inox và các phụ kiện khác...(chi tiết xem bản vẽ) Theo Chương V 17,28 m2
41 Gia công lắp đặt hoa sắt bảo vệ, sắt hộp 12x12x1,2 ly kể cả nhân công và sơn ba nước: Theo Chương V 22,3388 m2
42 Sản xuất lắp dựng trụ Inox D114 dày 3 ly, cao 1,6m; trên đầu trụ gắn biểu tượng ngọn rau dớn hoặc ngọn nến bằng tấm Inox dày 5mm, cao 0,5m: Bản đế tấm Inox 200x200 dày 5ly Theo Chương V 3 trụ
43 Sản xuất lắp dựng biểu tượng ngọn rau dớn bằng tấm Inox dày 3mm, cao 0,5m trên đầu trụ cầu thang Theo Chương V 3 bộ
44 Sản xuất lắp dựng biểu tượng ngọn rau dớn bằng tấm Inox dày 5mm, cao 0,54m trên đầu tường thu hồi Theo Chương V 2 bộ
45 Sản xuất lắp dựng thanh ngang đỡ ghè rượu bằng Inox D49 dày 3ly Theo Chương V 20,4 m
46 Sản xuất và lắp dựng lan can inox thanh ngang fi 90 dày 1.5ly , thanh đứng hộp 20 chạy kèm theo thanh ngang(Chi tiết xem bản vẽ) Theo Chương V 35,955 m
47 Sản xuất và lắp dựng lan can inox hộp 20 (Chi tiết xem bản vẽ) Theo Chương V 6,8714 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 123,333 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 217,5071 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 182,748 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 292,5 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 24,5322 m2
53 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 245,8 m2
54 Trát lanh tô, xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 12,3 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 16,5792 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Theo Chương V 34,8 m2
57 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V 34,8 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 69,8 m
59 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 67,08 m
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 32,85 m2
61 Trát nổi lớp 2, cắt chỉ trang trí đường viền theo chi tiết thiết kế, VXM M75 Theo Chương V 94,18 m
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo Chương V 160,0066 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm 17,2214 m2
64 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 30,1075 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 889,181 m2
66 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 208,8965 m2
67 Đắp câu chữ bằng VXM M75 "NHÀ VĂN HÓA LÀNG 8" (Kể cả cắt giấy đề can làm mẫu và sơn dầu con chữ) Theo Chương V 14 chữ
68 Đắp hoa văn trên đỉnh câu chữ NHÀ VĂN HÓA LÀNG 8" bằng VXM (kể cả sơn dầu) Theo Chương V 1 CT
69 Sản xuất, lắp dựng đà trần gỗ Theo Chương V 1,0446 m3
70 Lợp trần bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V 1,5362 100m2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo Chương V 0,12 100m
72 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Theo Chương V 8 cái
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat MCCB 2P LS ABS52c 30A (30kA) - KOREA Theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat MCCB 2P LS ABS52c 20A (25kA) - KOREA Theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat MCCB 2P LS ABS52c 10A (25kA) - KOREA Theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc ngầm tường Theo Chương V 13 cái
12 Lắp đặt ổ cắm ngầm tường Theo Chương V 10 cái
13 Mặt nạ Theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt cầu chì ngầm tường DOMINO Theo Chương V 9 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường Theo Chương V 11 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 90 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm Theo Chương V 90 m
21 Tủ điện bằng tole dày 1,5ly, có khóa bảo vệ âm tường KT:250x400x200 Theo Chương V 1 tủ
22 Băng keo dán điện Theo Chương V 5 cuộn
D PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V 0,76 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo Chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Chương V 12 cái
5 SX&LD cầu chắn rác D60 bằng Inox Theo Chương V 12 cái
E CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Chương V 0,096 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0096 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 Theo Chương V 0,096 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 0,096 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x20cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40 Theo Chương V 0,032 m3
6 SX cột cờ bằng ống sắt tròn trán kẽm Theo Chương V 31,6296 m3
7 Lắp cột thép các loại Theo Chương V 0,0316 tấn
8 SXLD Bulon fi 18 cố định ống cột cờ Theo Chương V 2 cái
9 SXLD các phụ kiện kèm theo cột cờ (cáp kéo lụa bọc nhựa chống rỉ, pass bánh xe, khóa cáp, bóng tròn ...). Theo Chương V 1 bộ
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Theo Chương V 0,48 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->