Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200711847-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200676643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 21:14:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,110,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ THU, LẮNG ĐẦU TUYẾN+ CỤM TRẠM LỌC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,198 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2583 100m3
3 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,55 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1416 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,5 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,252 m3
7 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,297 m3
8 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,274 m3
9 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,568 m3
10 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,532 m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,287 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,042 m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,688 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,5 m2
15 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3966 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0157 100m2
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0048 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1259 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1016 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0079 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0107 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0095 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0313 tấn
27 Crophin fi 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
28 Thép hình L70x70x5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120,51 kg
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
30 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,1 m3
31 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,218 m3
32 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,389 m3
33 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,784 m3
34 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0875 100m2
35 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0468 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,097 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,089 tấn
39 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,74 m3
40 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0848 100m3
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,101 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,843 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,318 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,168 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,81 m3
46 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,053 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,85 m3
48 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,794 m3
49 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,528 m3
50 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,602 m3
51 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,11 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,98 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,6 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,94 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,08 m2
56 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
57 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
60 Cửa đi BxH= (0.8*2.2)m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung, bịt tôn bên ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
61 Cửa sổ BxH=2*(0.55*1.3)m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung bịt tôn bên ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
62 Bản lề cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
63 Bản lề cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
64 khóa cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
65 khung hoa sắt cửa sổ BxH=110x130cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,005 100m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,09 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,6 m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1765 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0427 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0323 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0172 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1395 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,174 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0117 tấn
76 Thép hình L70x70x5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,7 kg
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cấu kiện
78 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,29 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,17 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,028 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,852 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,602 m3
83 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 m3
84 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,18 m2
85 Thép lưới hàng rào B40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,73 m2
86 Đường hàn điện dự ước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 10m
87 Mối hàn điện dự ước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 mối
88 Khoan lỗ fi 12, sâu 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54 lỗ
89 Cổng sắt KT BxH=2x(0.75x2.2)m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
90 Bản lề cổng ra vào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
91 Khóa việt tiêp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
92 Thép hình L50x50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 126,82 kg
93 Thép vuông 10x10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,48 kg
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,18 m2
95 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,74 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,73 m3
97 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,376 m3
98 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,198 m3
99 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1584 100m2
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 328 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
103 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 sứ
104 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bảng
105 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
107 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
108 Đầu bịt ống thép đen cột điện DN100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
109 Hộp công tơ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
110 Hộp Cầu dao điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
111 Cầu dao an toàn chống dật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
112 Đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
113 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,44 100m
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,494 100m3
115 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,94 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,07 m3
117 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,366 100m3
118 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,151 m3
119 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,442 m3
120 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,766 m3
121 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,064 m3
122 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,778 m3
123 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 95,68 m2
124 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,3 m2
125 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 137,98 m2
126 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2928 100m2
127 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,76 100m2
128 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,423 100m2
129 Tôn nắp bể dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6 m2
130 Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,68 m2
131 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
132 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,24 100m
133 Crophin d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
134 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
135 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
136 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cặp bích
137 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 7.4mm, Đường kính 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
138 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
139 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3128 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4674 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1178 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5759 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,5318 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1056 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0028 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2398 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0379 tấn
150 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
B TUYẾN ỐNG DẪN + CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,52 m2
2 Bơm keo chống thấm vào những điểm nứt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 lọ
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,81 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,12 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,4 m2
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.552,78 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 546,54 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.944,354 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 86,98 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 86,98 m3
13 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1738 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4474 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,9494 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,5188 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,8214 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,593 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107,949 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 78,67 100m
21 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,75 100m
22 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,63 100m
23 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,11 100m
24 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,42 100m
25 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,12 100m
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 6,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 cái
37 Tê nhựa fi 110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
38 Tê nhựa fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
39 Tê nhựa fi 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
40 Tê nhựa fi 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
41 Tê nhựa fi 32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
42 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
43 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
44 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
45 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 cái
46 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 327 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 cái
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,5 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,72 m3
50 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,432 m3
51 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 m3
52 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0288 100m2
53 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
54 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
55 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
56 Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,11 kg
57 Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 mối
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,88 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,33 m3
60 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,432 m3
61 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 m3
62 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0288 100m2
63 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
64 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
65 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
66 Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,11 kg
67 Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 mối
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1469 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0356 tấn
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,48 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,32 m3
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,08 m3
73 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,976 m3
74 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,984 m3
75 Khóa việt tiệp nắp hố van Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 Bộ
76 Thép đều cạnh L70*70*5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 619,92 kg
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1366 tấn
78 Thép tai nắp hố van phi 8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,48 kg
79 Thép xuyên khóa nắp hố van phi 16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,92 kg
80 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8064 100m2
81 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0864 100m2
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cấu kiện
83 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
84 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
85 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m
86 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
87 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
88 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
89 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
91 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
92 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
93 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
95 Tê thép fi 125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
96 Tê thép fi 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
97 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
98 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
99 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cặp bích
100 Kép thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
101 Kép thép d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
102 Kép thép d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
103 Kép thép d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
104 Kép thép d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
105 Rắc co thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
106 Rắc co thép d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
107 Rắc co thép d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
108 Rắc co thép d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
109 Rắc co thép d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
110 Măng sông thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
111 Măng sông thép d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
112 Măng sông thép d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
113 Măng sông thép d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
114 Măng sông thép d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
115 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
116 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
117 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
118 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
119 Khâu nối ren ngoài d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
120 Khâu nối ren ngoài d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
121 Khâu nối ren ngoài d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
122 Khâu nối ren ngoài d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
123 Khâu nối ren ngoài d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
124 Khâu nối ren ngoài d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
125 Van giảm và ổn định áp DN100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
126 Van giảm và ổn định áp DN80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
127 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m
128 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
129 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m
130 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
131 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
132 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
133 Tê thép fi 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
134 T thép d=40-40-40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
135 Kép thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
136 Kép thép d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
137 Kép thép d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
138 Rắc co thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
139 Rắc co thép d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
140 Rắc co thép d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
141 Măng sông thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
142 Măng sông thép d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
143 Măng sông thép d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
144 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
145 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
146 Khâu nối ren ngoài d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
147 Khâu nối ren ngoài d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
148 Khâu nối ren ngoài d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
149 Van giảm và ổn định áp DN100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
150 Van giảm và ổn định áp DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
151 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
152 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
153 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
154 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
155 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m
156 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
157 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
158 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
159 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
160 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
161 Tê thép fi 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
162 T thép d=80-80-80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
163 T thép d=65-65-65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
164 T thép d=40-40-40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
165 Kép thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
166 Kép thép d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
167 Kép thép d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
168 Kép thép d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
169 Kép thép d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
170 Rắc co thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
171 Rắc co thép d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
172 Rắc co thép d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
173 Rắc co thép d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
174 Rắc co thép d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
175 Măng sông thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
176 Măng sông thép d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
177 Măng sông thép d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
178 Măng sông thép d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
179 Măng sông thép d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
180 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
181 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
182 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
183 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
184 Khâu nối ren ngoài d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
185 Khâu nối ren ngoài d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
186 Khâu nối ren ngoài d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
187 Khâu nối ren ngoài d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
188 Khâu nối ren ngoài d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
189 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,37 100m
190 Van gạt nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 395 Cái
191 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 395 cái
192 SX hộp tôn bảo vệ đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 395 Cái
193 Măng sông ren trong HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 395 Cái
194 Măng sông nhựa ren ngoài D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 790 Cái
195 Măng sông thép D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 790 Cái
196 Van cánh bướm kim loại D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 395 Cái
197 Kép thép D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 395 Cái
198 Côn thu thép D20-15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 790 Cái
199 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,58 m3
200 Cút góc HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 395 Cái
201 Bộ kìm kẹp vận hành Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->