Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 21:14:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,110,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ THU, LẮNG ĐẦU TUYẾN+ CỤM TRẠM LỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2583 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1416 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,274 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,568 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,532 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,287 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,042 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,688 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3966 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1259 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1016 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0079 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0107 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0095 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0313 | tấn |
| 27 | Crophin fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Thép hình L70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120,51 | kg |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,1 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,218 | m3 |
| 32 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,389 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 39 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,74 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0848 | 100m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,843 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,318 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,053 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,794 | m3 |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,602 | m3 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,11 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,98 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,6 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,94 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 60 | Cửa đi BxH= (0.8*2.2)m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung, bịt tôn bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cửa sổ BxH=2*(0.55*1.3)m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung bịt tôn bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Bản lề cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Bản lề cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 64 | khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | khung hoa sắt cửa sổ BxH=110x130cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,09 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,6 | m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1765 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0427 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0323 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0172 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1395 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0117 | tấn |
| 76 | Thép hình L70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,7 | kg |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 78 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,29 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,17 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,028 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,852 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,602 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,18 | m2 |
| 85 | Thép lưới hàng rào B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,73 | m2 |
| 86 | Đường hàn điện dự ước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 10m |
| 87 | Mối hàn điện dự ước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | mối |
| 88 | Khoan lỗ fi 12, sâu 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | lỗ |
| 89 | Cổng sắt KT BxH=2x(0.75x2.2)m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Bản lề cổng ra vào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Khóa việt tiêp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Thép hình L50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,82 | kg |
| 93 | Thép vuông 10x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,48 | kg |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,18 | m2 |
| 95 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,74 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,73 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,376 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 328 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | sứ |
| 104 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bảng |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Đầu bịt ống thép đen cột điện DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 109 | Hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Hộp Cầu dao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Cầu dao an toàn chống dật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,494 | 100m3 |
| 115 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,94 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,07 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,151 | m3 |
| 119 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,442 | m3 |
| 120 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,766 | m3 |
| 121 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,778 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,68 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,3 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137,98 | m2 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 129 | Tôn nắp bể dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 130 | Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,68 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 133 | Crophin d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cặp bích |
| 137 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 7.4mm, Đường kính 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3128 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4674 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1178 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5759 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5318 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1056 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0028 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2398 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0379 | tấn |
| 150 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG DẪN + CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,52 | m2 |
| 2 | Bơm keo chống thấm vào những điểm nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | lọ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,81 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,12 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.552,78 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 546,54 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.944,354 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,98 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,98 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4474 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,9494 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5188 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,8214 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,593 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,949 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,67 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,75 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 6,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 37 | Tê nhựa fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 38 | Tê nhựa fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Tê nhựa fi 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Tê nhựa fi 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Tê nhựa fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 327 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,5 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,72 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 56 | Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | kg |
| 57 | Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | mối |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,88 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,33 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 66 | Thép liên kết giưa ống dẫn và trụ fi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | kg |
| 67 | Mối hàn liên kết giữa ống dẫn và trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | mối |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1469 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0356 | tấn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,48 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,32 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 73 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,976 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,984 | m3 |
| 75 | Khóa việt tiệp nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Bộ |
| 76 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 619,92 | kg |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1366 | tấn |
| 78 | Thép tai nắp hố van phi 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,48 | kg |
| 79 | Thép xuyên khóa nắp hố van phi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,92 | kg |
| 80 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 95 | Tê thép fi 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tê thép fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 100 | Kép thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 101 | Kép thép d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 102 | Kép thép d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 103 | Kép thép d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 104 | Kép thép d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 105 | Rắc co thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 106 | Rắc co thép d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 107 | Rắc co thép d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 108 | Rắc co thép d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 109 | Rắc co thép d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 110 | Măng sông thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 111 | Măng sông thép d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 112 | Măng sông thép d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 113 | Măng sông thép d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 114 | Măng sông thép d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 119 | Khâu nối ren ngoài d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Khâu nối ren ngoài d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 121 | Khâu nối ren ngoài d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 122 | Khâu nối ren ngoài d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 123 | Khâu nối ren ngoài d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 124 | Khâu nối ren ngoài d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 125 | Van giảm và ổn định áp DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Van giảm và ổn định áp DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 133 | Tê thép fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 134 | T thép d=40-40-40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Kép thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 136 | Kép thép d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 137 | Kép thép d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 138 | Rắc co thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 139 | Rắc co thép d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Rắc co thép d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 141 | Măng sông thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 142 | Măng sông thép d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 143 | Măng sông thép d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Khâu nối ren ngoài d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 147 | Khâu nối ren ngoài d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 148 | Khâu nối ren ngoài d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 149 | Van giảm và ổn định áp DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 150 | Van giảm và ổn định áp DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 161 | Tê thép fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 162 | T thép d=80-80-80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | T thép d=65-65-65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 164 | T thép d=40-40-40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 165 | Kép thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 166 | Kép thép d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 167 | Kép thép d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 168 | Kép thép d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 169 | Kép thép d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 170 | Rắc co thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 171 | Rắc co thép d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 172 | Rắc co thép d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 173 | Rắc co thép d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 174 | Rắc co thép d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 175 | Măng sông thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 176 | Măng sông thép d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 177 | Măng sông thép d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 178 | Măng sông thép d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 179 | Măng sông thép d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 184 | Khâu nối ren ngoài d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 185 | Khâu nối ren ngoài d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 186 | Khâu nối ren ngoài d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 187 | Khâu nối ren ngoài d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 188 | Khâu nối ren ngoài d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,37 | 100m |
| 190 | Van gạt nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395 | Cái |
| 191 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395 | cái |
| 192 | SX hộp tôn bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395 | Cái |
| 193 | Măng sông ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395 | Cái |
| 194 | Măng sông nhựa ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 790 | Cái |
| 195 | Măng sông thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 790 | Cái |
| 196 | Van cánh bướm kim loại D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395 | Cái |
| 197 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395 | Cái |
| 198 | Côn thu thép D20-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 790 | Cái |
| 199 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,58 | m3 |
| 200 | Cút góc HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395 | Cái |
| 201 | Bộ kìm kẹp vận hành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi