Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750522-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 22:29:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,571,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,84 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,79 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,43 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,43 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,72 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ gia cố vai đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | lỗ |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,5 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,34 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,54 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,641 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,605 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,782 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,337 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 23 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng P.P nối gioăng, D=250mm dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Crofin D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | nút bịt xả cặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cút thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,746 | m3 |
| 35 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,638 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,573 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,067 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | tấn |
| B | BỂ ĐIỀU TIẾT + TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,168 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,312 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,248 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,33 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,37 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,779 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,714 | tấn |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,475 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,52 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 23 | Cút thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Kép thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bịt xả cặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Crofin D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Kép thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Rắc co thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo lưu lượng D<=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Kép thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Rắc co thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Kép thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Rắc co thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Kép thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Rắc co thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn thu thép D65-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Rắc co thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,12 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,7 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,326 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,83 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,208 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,75 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,87 | m2 |
| 68 | quet vôi trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,63 | m2 |
| 69 | quet vôi ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,208 | m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,178 | m3 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,622 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,84 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 77 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,499 | m3 |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,324 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,82 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,28 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,285 | m3 |
| 84 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cấu kiện |
| 87 | SX lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cổng |
| 88 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 89 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 90 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,425 | m3 |
| 92 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,496 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 95 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 96 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 97 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,129 | m3 |
| 98 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 102 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 103 | SX lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cổng |
| 104 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 105 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 107 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,412 | m3 |
| 108 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,875 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 112 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 113 | SX khung dàn thép V50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | Tấn |
| 114 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,07 | m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,029 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,309 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | m3 |
| 118 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 121 | Thép vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,23 | kg |
| 122 | Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 10m |
| 123 | Thép hình L50x50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,56 | kg |
| 124 | Thép hình 500x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,35 | kg |
| 125 | Lỗ khoan thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | lỗ |
| 126 | Bu lông F12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 127 | Công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Hộp bảo vệ công tơ + bộ gông M treo hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| C | CẤP ĐIỆN + ĐƯỜNG DÂY, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện kim loại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| D | CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,123 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,744 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | tấn |
| 9 | Cáp treo D18, cáp chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 10 | Cáp treo D16, cáp chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | m |
| 11 | thép treo ống D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 12 | Bu lông D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | cái |
| 13 | ốp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 14 | Tăng kích D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm D100( 2 đầu đường ống qua suối) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm D25 ( 2 đầu đường ống qua suối) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| E | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,196 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,366 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,549 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,259 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cấu kiện |
| 8 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng pp măng sông, D=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D67 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cái |
| 27 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | Cái |
| 28 | Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D67 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 35 | Khâu nối HDPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 36 | Khâu nối HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 37 | Khâu nối HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 38 | Khâu nối HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 39 | Khâu nối HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Khâu nối HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cái |
| 41 | Khâu nối HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 42 | Tê thép D40-40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Tê thép D32-32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Tê thép D65-65-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Tê thép D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Tê thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Tê thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Tê thép D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Tê thép D80-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Tê thép D80-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 51 | Tê thép D80-80-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Côn thu thép D80-65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Côn thu thép D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Côn thu thép D65-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Côn thu thép D50-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Côn thu thép D50-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Côn thu thép D40-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Côn thu thép D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 60 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,832 | m3 |
| 61 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 66 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Kép thép D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 75 | Kép thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 76 | Tê thép D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Tê thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Van Giảm áp D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Van Giảm áp D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Đồng hồ đo áp D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Đồng hồ đo áp D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Đai Omega | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Cái |
| 85 | Quang treo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,617 | tấn |
| 86 | Bu lông B10-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 258 | Cái |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,46 | m3 |
| 88 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,46 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,25 | m3 |
| 90 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,25 | m3 |
| F | TUYẾN ỐNG + ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,99 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,89 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,64 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,37 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,99 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,46 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,67 | 100m |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp bích thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 17 | Cút thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 26 | Tê nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 28 | Tê nhựa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 29 | Tê nhựa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94 | cái |
| 30 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | cái |
| 31 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 32 | Đầu nối chuyển bậc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đầu nối chuyển bậc D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đầu nối chuyển bậc D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 35 | Đầu nối chuyển bậc D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 36 | Khâu nối ren trong D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Khâu nối ren trong D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Khâu nối ren trong D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Khâu nối ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 40 | Khâu nối ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Khâu nối ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.850 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183 | m3 |
| 44 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,06 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.854,954 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,238 | 100m |
| 47 | Van gạt nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373 | Cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373 | cái |
| 49 | SX hộp tôn bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373 | Cái |
| 50 | Khóa việt tiệp khóa lắp đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373 | Cái |
| 51 | Măng sông ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373 | Cái |
| 52 | Măng sông nhựa ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 746 | Cái |
| 53 | Măng sông thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 746 | Cái |
| 54 | Van cánh bướm kim loại D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373 | Cái |
| 55 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373 | Cái |
| 56 | Côn thu thép D20-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 746 | Cái |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,238 | m3 |
| 58 | Cút góc HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373 | Cái |
| 59 | Bộ kìm kẹp vận hành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi