Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750522-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200676972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 22:29:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,571,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,84 m3
2 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,79 m3
3 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,84 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,43 m3
5 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,43 m3
6 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,72 m3
7 Khoan lỗ gia cố vai đập Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 lỗ
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,185 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,5 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,34 m3
11 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,54 m3
12 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,641 m3
13 Bê tông giằng kênh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 m3
14 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,25 m3
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,605 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,782 100m2
17 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,536 100m2
18 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 100m2
19 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,188 100m2
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,044 100m2
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,337 tấn
22 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,185 tấn
23 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cấu kiện
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng P.P nối gioăng, D=250mm dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
26 Crofin D125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
29 Kép thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
30 Rắc co thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
31 Tê thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
32 nút bịt xả cặn D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
33 Cút thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
34 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,746 m3
35 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,638 m3
36 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,573 m3
37 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,147 m3
38 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,067 100m2
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m2
41 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 tấn
42 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,002 tấn
43 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,62 tấn
B BỂ ĐIỀU TIẾT + TRẠM LỌC
1 Đào đất móng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,168 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,312 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,248 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,33 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,37 m3
7 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,19 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 m3
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,779 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,714 tấn
11 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 tấn
12 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,475 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,068 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 100m2
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,381 100m2
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cấu kiện
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 86,4 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 47,52 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 122,4 m2
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,11 100m
23 Cút thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
24 Kép thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
25 Rắc co thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
26 Bịt xả cặn D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
27 Crofin D125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
33 Kép thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
34 Rắc co thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
35 Tê thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
36 Đồng hồ đo lưu lượng D<=100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
37 Côn thu thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
39 Kép thép D80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
40 Rắc co thép D80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
42 Kép thép D65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
43 Rắc co thép D65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
44 Tê thép D65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
46 Kép thép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
47 Rắc co thép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
48 Côn thu thép D65-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
50 Kép thép D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
51 Rắc co thép D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
52 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,12 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,7 m3
54 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,326 m3
56 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,66 m3
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m2
58 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,014 tấn
59 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,66 m3
61 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m2
62 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,035 tấn
63 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 tấn
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,83 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,208 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,75 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,87 m2
68 quet vôi trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,63 m2
69 quet vôi ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,208 m2
70 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,178 m3
71 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 100m2
72 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,138 tấn
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,622 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 96,84 m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
77 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,41 m3
78 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,499 m3
79 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,324 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,96 m3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,82 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,28 m2
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,285 m3
84 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m2
85 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,025 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cấu kiện
87 SX lắp dựng cửa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cổng
88 Bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
89 Chốt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
90 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
91 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,425 m3
92 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,496 m3
93 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,022 100m2
94 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
95 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,02 m3
96 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,058 100m2
97 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,129 m3
98 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,25 m3
99 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m2
100 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 100m2
101 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
102 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
103 SX lắp dựng cửa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cổng
104 Bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
105 Chốt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
106 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
107 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,412 m3
108 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,875 m3
109 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m2
110 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,103 100m2
111 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 tấn
112 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,122 tấn
113 SX khung dàn thép V50x50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,194 Tấn
114 Lưới thép B40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,07 m2
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,029 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,309 m3
117 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,074 m3
118 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,375 m3
119 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 100m2
120 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
121 Thép vuông đặc 16x16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,23 kg
122 Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 10m
123 Thép hình L50x50x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,56 kg
124 Thép hình 500x50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,35 kg
125 Lỗ khoan thép D12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 lỗ
126 Bu lông F12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
127 Công tơ 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
128 Hộp bảo vệ công tơ + bộ gông M treo hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
C CẤP ĐIỆN + ĐƯỜNG DÂY, PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
4 Tủ điện kim loại âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m
12 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
13 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
D CÁP TREO ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,744 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,123 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,744 m3
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,24 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,912 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,384 100m2
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,048 100m2
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 tấn
9 Cáp treo D18, cáp chủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 m
10 Cáp treo D16, cáp chủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34 m
11 thép treo ống D8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,109 tấn
12 Bu lông D12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180 cái
13 ốp cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 cái
14 Tăng kích D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
15 Khớp nối mềm D100( 2 đầu đường ống qua suối) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Khớp nối mềm D25 ( 2 đầu đường ống qua suối) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
E HỐ VAN
1 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,196 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,366 m3
3 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,549 m3
4 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 100m2
5 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,375 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,259 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cấu kiện
8 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,054 tấn
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng pp măng sông, D=67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,045 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,005 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,075 100m
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
23 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 Cái
24 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D67 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 Cái
25 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
26 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 Cái
27 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 Cái
28 Lắp đặt kép lơ thép tráng kẽm D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
29 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
30 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D67 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 Cái
35 Khâu nối HDPE D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 Cái
36 Khâu nối HDPE D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
37 Khâu nối HDPE D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 Cái
38 Khâu nối HDPE D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
39 Khâu nối HDPE D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
40 Khâu nối HDPE D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 Cái
41 Khâu nối HDPE D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 Cái
42 Tê thép D40-40-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
43 Tê thép D32-32-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
44 Tê thép D65-65-50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
45 Tê thép D50-32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
46 Tê thép D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
47 Tê thép D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
48 Tê thép D40-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
49 Tê thép D80-40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
50 Tê thép D80-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
51 Tê thép D80-80-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
52 Côn thu thép D80-65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
53 Côn thu thép D32-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
54 Côn thu thép D65-40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
55 Côn thu thép D50-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
56 Côn thu thép D50-40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
57 Côn thu thép D40-32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
58 Côn thu thép D40-25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
59 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,7 m3
60 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,832 m3
61 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,288 m3
62 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 100m2
63 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0992 100m2
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,62 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cấu kiện
66 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
67 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
68 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
69 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
71 Khâu nối ren ngoài D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
72 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
73 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
74 Kép thép D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
75 Kép thép D80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
76 Tê thép D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
77 Tê thép D80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
78 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
79 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
80 Van Giảm áp D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
81 Van Giảm áp D80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
82 Đồng hồ đo áp D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
83 Đồng hồ đo áp D80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
84 Đai Omega Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 Cái
85 Quang treo ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,617 tấn
86 Bu lông B10-40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 258 Cái
87 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,46 m3
88 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,46 m3
89 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,25 m3
90 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,25 m3
F TUYẾN ỐNG + ĐỒNG HỒ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,37 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,33 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,99 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,89 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,65 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,64 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,37 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,99 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,46 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,67 100m
15 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
16 Lắp bích thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cặp bích
17 Cút thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 cái
26 Tê nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
27 Tê nhựa D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
28 Tê nhựa D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
29 Tê nhựa D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 94 cái
30 Tê nhựa D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 140 cái
31 Tê nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31 cái
32 Đầu nối chuyển bậc D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
33 Đầu nối chuyển bậc D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
34 Đầu nối chuyển bậc D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
35 Đầu nối chuyển bậc D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 cái
36 Khâu nối ren trong D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
37 Khâu nối ren trong D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
38 Khâu nối ren trong D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
39 Khâu nối ren trong D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
40 Khâu nối ren trong D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
41 Khâu nối ren trong D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.850 m3
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 183 m3
44 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,06 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.854,954 m3
46 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,238 100m
47 Van gạt nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373 Cái
48 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373 cái
49 SX hộp tôn bảo vệ đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373 Cái
50 Khóa việt tiệp khóa lắp đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373 Cái
51 Măng sông ren trong HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373 Cái
52 Măng sông nhựa ren ngoài D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 746 Cái
53 Măng sông thép D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 746 Cái
54 Van cánh bướm kim loại D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373 Cái
55 Kép thép D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373 Cái
56 Côn thu thép D20-15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 746 Cái
57 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,238 m3
58 Cút góc HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373 Cái
59 Bộ kìm kẹp vận hành Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->